Gói thầu: Mua thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Lũng Cao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229763-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở Lũng Cao
Tên gói thầu Mua thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Lũng Cao
Số hiệu KHLCNT 20211207132
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên được giao trong dự toán 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 09:20:00 đến ngày 2021-12-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Trung học cơ sở Lũng Cao
E-CDNT 1.2 Mua thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Lũng Cao
Mua thiết bị, đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Lũng Cao
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên được giao trong dự toán 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Trung học cơ sở Lũng Cao , địa chỉ: Thôn Hin, xã Lũng Cao, huyện Bá Thước
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)2ChiếcQuả địa cầu kích thước tối thiểu D=30cm.
2Địa bàn3ChiếcĐịa bàn thông dụng.
3Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam1HộpGồm các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam
4Nhiệt kế2ChiếcNhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng
5Nhiệt - ẩm kế treo tường2ChiếcĐo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng.
6Thước dây1ChiếcLoại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m.
7Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.7Cái Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10oC đến +110oC; độ chia nhỏ nhất 10C, có vỏ đựng. Có thể thay thế Nhiệt kế lỏng bằng Cảm biến nhiệt độ (thông số kỹ thuật được được mô tả ở phần dưới)
8Ống dẫn thủy tinh chữ Z7CáiỐng dẫn bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 600, có kích thức các đoạn tương ứng (50-140-30)mm
9Lọ thủy tinh miệng rộng7CáiThủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra.
10Chậu thủy tinh.7CáiThuỷ tinh thường, có kích thước Φ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm
11Cốc loại 1 lít7CáiĐể trong lọ thủy tinh màu có nút kín; 150 gram/lọ
12Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4)7gramĐể trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram/lọ
13Nến7cáiNến cây loại nhỏ Φ 1cm
14Ống đong hình trụ 100ml7CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học
15Cốc thuỷ tinh loại 250ml7CáiThuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ
16Thìa café nhỏ7CáiThìa nhựa
17Muối ăn1LọMuối hạt để trong lọ nhựa; 100gram/1lọ
18Đường1LọĐường trắng hoặc đường đỏ đựng trong lọ nhựa; 100 gram/ lọ
19Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn7CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm).
20Phễu chiết hình quả lê7CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ60mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm
21Cốc thủy tinh loại 250ml7CáiThuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ
22Đũa thủy tinh7CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm.
23Giấy lọc2HộpKích thước Φ120mm độ thấm hút cao
24Cát hoặc dầu ăn1LọCát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọDầu ăn đựng trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) 100ml/lọ
25Kính hiển vi1CáiLoại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu:độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm.
26Tiêu bản tế bào thực vật6CáiTiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân)
27Tiêu bản tế bào động vật6CáiTiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân)
28Kính lúp25CáiLoại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x
29Lam kính10HộpLoại thông dụng, bằng thủy tinh
30La men10HộpLoại thông dụng, bằng thủy tinh
31Kim mũi mác10CáiLoại thông dụng, bằng Inox
32Panh10CáiLoại thông dụng, bằng Inox
33Dao cắt tiêu bản10CáiLoại thông dụng
34Pipet10CáiLoại thông dụng, 10ml
35Đũa thủy tinh10Cái(Sử dụng chung với thiết bị mục 1.4 chủ đề 1)
36Cốc thuỷ tinh 250ml10Cái(Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung)
37Đĩa kính đồng hồ20CáiLoại thông dụng, bằng thủy tinh
38Đĩa lồng (Pêtri)20CáiLoại thông dụng, bằng thủy tinh
39Đèn cồn20Cái(Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung)
40Cồn đốt1lítLoại thông dụng
41Acid acetic 45%0,5lítLoại thông dụng
42Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)1litLoại thông dụng
43Carmin acetic 2%100mlLoại thông dụng
44Giemsa 2%100mlLoại thông dụng
45Methylen blue100mlLoại thông dụng
46Chậu lồng(Bôcan)10CáiBằng nhựa trong suốt, có kích thước Φ140mm, cao khoảng 200mm, có đế và nắp đậy, độ dày 2,5mm.
47Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt10CáiLọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
48Phễu thuỷ tinh loại to10CáiThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, dài 70mm).
49Kéo cắt cành10CáiLoại thông dụng
50Cặp ép thực vật10CáiLoại thông dụng
51Vợt bắt sâu bọ10CáiLoại thông dụng
52Vợt bắt động vật thuỷ sinh10CáiLoại thông dụng (cán dài 2m)
53Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ10CáiLoại thông dụng
54Lọ nhựa10CáiLoại thông dụng, có nút kín
55Hộp nuôi sâu bọ10CáiLoại thông dụng
56Bể kính5CáiLoại thông dụng.
57Túi đinh ghim5TúiLoại thông dụng
58Găng tay10TúiLoại thông dụng chịu được hoá chất (một túi 50 cái)
59Ống đong2BộThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi cỡ 1 cái
60Ống hút có quả bóp cao su10CáiQuả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.
61Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ2Bộ- Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500mm- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;- Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100g- Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;- Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10oC đến +110oC; độ chia nhỏ nhất 1oC, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ )- Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C .
62Thanh nam châm7CáiBằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120)mm .
63Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước1Bộ- 01 hộp đựng nước dài 500mm, rộng 200mm, cao 150mm- 01 xe có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N.
64Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo3Bộ- Lực kế lò xo có thân hình trụ Φ20mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5) N- Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;- Giá treo (thiết bị dùng chung) .
65Kính bảo vệ mắt không màu10CáiNhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.
66Cảm biến lực1CáiThang đo: ±50 N.Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N
67Cảm biến nhiệt độ1CáiThang đo tối thiểu từ -20oC đến 110oC độ phân giải 0,010C
68Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất1Tờ- 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 , cán láng OPP mờ.Yêu cầu về chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng: nhà sản xuất phải có giấy phép xuất bản cho bộ tranh thiết bị dạy học lớp 1 (bản chứng thực).
69Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn1Bộ- Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ:+ 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao;+ 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích)- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Yêu cầu về chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng: nhà sản xuất phải có giấy phép xuất bản cho bộ tranh thiết bị dạy học lớp 1 (bản chứng thực).
70Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng1Tờ- 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng)- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 , cán láng OPP mờ.Yêu cầu về chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng: nhà sản xuất phải có giấy phép xuất bản cho bộ tranh thiết bị dạy học lớp 1 (bản chứng thực).
71Quả cầu đá60QuảQuả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
72Quả bóng chuyền da3QuảQuả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)
73Đồng hồ bấm giây3ChiếcLoại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước.
74Còi3ChiếcLoại thông dụng.
75Thước dây3ChiếcThước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m.
76Biển lật số2BộTheo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT
77Dây nhảy cá nhân20ChiếcBằng sợi tổng hợp, có cán cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 2,5m
78Dây nhảy tập thể10ChiếcBằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu 5m
79Đàn phím điện tử (Key board)1BộLoại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Đàn có bộ nhớ để thu, ghi; có đường kết nối với các thiết bị di động (smartphone, tablet,...).
80Ti vi1ChiếcTivi:- Loại TV: Smart LED- Kích thước màn hình: 55 Inch-Hệ màu: Đa hệ.- Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W;- Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.-Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt-Đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB.Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzPhụ kiện:-Giá treo TV màn hình phẳng full-motion 40 "-70",- Cáp Cáp HDMI 2.0 5M Hỗ trợ 4K, 3D kết nối từ máy tính tới TV.- Phải có chứng nhận C/O, C/Q.
81Máy chiếu1ChiếcMáy chiếu đa năng:- Cường độ sáng: 3600 Ansi lumen- Độ phân giải: XGA (1280 x 800)- Độ tương phản: 22.000:1, số màu hiển thị: 1.07B Color (R/G/B 10bit)- Kích thước hiển thị: 30 - 300 in. / 0.76 - 7.62 m- Kết nối: HDMI 1.4 x1, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1,Audio out x1, RS232, Mini USB x1Phụ kiện:-Màn chiếu treo tường (75" x 75")-Giá treo trần máy chiếu,-Cáp Cáp HDMI 2.0 15M Hỗ trợ 4K, 3D kết nối từ máy tính tới TV.- Phải Có chứng nhận C/O, C/Q.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->