Gói thầu: Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 3 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228144-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
Tên gói thầu Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 3 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211221581
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BHYT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 09:17:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,969,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 3 năm 2021
Mua thuốc, biệt dược phục vụ công tác khám chữa bệnh tại tuyến quân y đơn vị đợt 3 năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BHYT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần, Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân , địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lidocain 2%VD-20496-14100ỐngHộp 100 ống x 2ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
2DiclofenacVD-29946-18200ỐngHộp 10 ống x 3ml, Dung dịch thuốc tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
3Creao Inj.40 mgVN-21439-18200LọHộp 10 lọ bột đông khô + nước cất pha tiêm, Tiêm, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
4DimedrolVD-24899-16400ốngHộp 100 ống x 1ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
5Vitamin B6VD-24911-16500ốngHộp100 ống x 1ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
6VinzixVD-29913-18100ốngHộp 10 vỉ x 5 ống x 2 ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
7Nước cất tiêm 5ml500ỐngVD-19557-13500ốngHộp 50 ống x 5ml nước cất pha tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
8TanganilVN-18066-14500ốngHộp 5 ống x 5ml, Dung dịch tiêm tĩnh mạch, Tiêm TM, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
9Mobimed 7,5VD-25393-161.500viênHộp 02 vỉ x 10 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
10Partamol Tab.VD-23978-1510.000ViênHộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
11Hapacol Caplet 500VD-20564-146.000viênhộp 10 vỉ x 10 viên, viên nén , uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
12Alpha chymotrypsinVD-26175-1715.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén phân tán, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
13ClorpheniraminVD-32169-191.000ViênHộp 10 vỉ, 5 vỉ x 10 viên,Viên nén phân tán, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
14Amoxicilin 500mgVD-17932-1215.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
15KlamentinVD-22223-151.000viênHộp 1vir x 7 viên, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
16Cefadroxil 500mgVD-23712-1510.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
17Cephalexin 500mgVD-26414-1710.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng, uống, hạn dung còn trên 24 tháng. còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
18BicebidVD-10079-105.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên nang, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
19TobradexVN-21629-18150tuypHộp 1 tuýp 3,5g, Thuốc mỡ tra mắt, Tra mắt, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
20ClarithromycinVD-2652-172.000viênHộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
21Spiramycin 1,5MIUVD-31747-193.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
22Medskin Clovir 800VD-22035-14500viênhộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
23Bikozol.VD-28228-1750TuypHộp 1 tuýp x 5g kem bôi da, dùng ngoài, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
24Dozidine MR 35mgVD-22629-152.000viênHộp 6 vỉ x 10Viên nén bao phim phóng thích chậm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
25Amlodipin 5mgVD-29876-181.000viênHộp 3 vỉ 10 viên ; Viên nang màu vàng trắng, cứng ,uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
26Loperamid 2mgVD-25721-163.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
27CordaflexVN-14666-12500viênHộp 6 vỉ x 10 viên: Viên nén bao phim giải phóng chậm; Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
28Coveram 5mg/5mgVN-18635-151.200viênHộp 1 lọ 30 viên, Viên nén, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
29Ringer lactateVD-22591-15200chaiHộp 20 chai, dung dịch tiêm truyền, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
30Pracetam 800VD -18538-133.000viênHộp 6 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phim, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
31BecberinVD-21982-144.000viênHộp 10 vỉ X10 viên nhộng , hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
32VinzixVD-28154-171.000viênHộp 5 vỉ x 50 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
33TusligoVN-19404-153.000viênHộp 3 vỉ x 10 viên, Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột; Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất
34PapaverinVD-22537-153.000viênHộp 10 vỉ 10 viên nén.Hộp 3vỉ 10 viên nén. Viên uống, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
35Sorbitol 5gVD-25582-161.000góiHộp 20 gói x 5g. Thuốc bột pha dung dịch uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
36SmectaVN-19485-15500GóiHộp 30 gói (mỗi gói 3.76g), Bột pha hỗn dịch uống, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
37Medlon 16VD-24620-161.500viênhộp 3 vỉ x 10 viên, viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
38Menison 4mgVD-23842-152.000viênHộp 3 vỉ x 10 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
39Mydocalm 150VN-17953-14100viênHộp 3 Vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
40RhynixsolVD-21379-141.000viênHộp 01 chai 15ml. Thuốc nhỏ mũi, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
41Rotundin 30mgVD-30395-183.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
42Terpin DemVD-16011-118.000viênHộp 10 vỉ x 10, viên bao đường, uống, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
43Stacytine 200VD-20374-132.000viênHộp 4 vỉ xé x 4 viên; Viên nén sủi bọt, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
44Glucose 5%VD-25876-1650chaiHộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền, hạn dùng trên 30 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
45Natri clorid 0,9%VD-21954-1450chaiHộp 20 chai 500ml; dung dịch tiêm truyền, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
46Vitamin A-DVD-19550-133.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
47Vitamin B1VD-25834-16500ốngHộp 100 ống x 1 ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
48Vitamin B1-HDVD-21940-144.000viênHộp 3 vỉ x 20 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
493B-MediVD-22915-153.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
50Magnesi-B6VD-23583-154.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nén bao phim, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
51Vitamin B12 2,5mg/1mlVD-29801-18500ốngHộp 100 ống x 1ml, dung dịch tiêm, tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
52Bocalex C 1000VD-22366-15500viênHộp 1 tuýp 10 viên, viên nén sủi bọt, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
53Vitamin D-TPVD-31112-181.000viênHộp 10 vỉ x 10 viên, Viên nang mềm, Uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
54Vitamin KVD-26325-17200ốngHộp 5 vỉ x10 ống; Hộp 10 ống x 1ml dung dịch tiêm, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
55Vitamin PP 50mgVD-25218-162.000viênHộp 10 vỉ x 30 viên, viên nén, uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
56Cồn 70º/ Chai 500mlVS-4842-1220chaiChai 500ml, trong suốt, Sát khuẩn ngoài da, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
57MezafulicVD-31689-191.000viênHộp 6 vỉ x 10 viên, viên nang cứng (vàng-nâu), uống, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
58DEP 10 mlVD-23842-15100lọLọ 10 g bôi da, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
59Mỡ FlulonpasVNA-2382-04100TubTuyp bằng thiếc bạc 10g bôi da, hạn dùng trên 36 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
60Cồn BSIVD-21940-14100lọLọ nhựa 20ml bôi da, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
61Povidon iod 10%60chaiVD-23647-1560chaiHộp 1 chai 250 ml dung dịch dùng ngoài, hạn dùng trên 24 tháng, còn nguyên tem bạc của nhà sản xuất.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->