Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211228904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:44:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,813,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53719968E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..).Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT;5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: 1/Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.2/Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng nhận PCCC do Cảnh sát PCCC &CHCN cấp còn hiệu lực-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Danh sách công nhân gồm:≥ 04 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn SơnTài liệu kèm theo:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Chứng nhận/chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục phá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cải tạo Trường Mầm non Rạng Đông 4 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm… Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT: Phải đáp ứng điều kiện an toàn để công trình tiếp tục thi công xây dựng: Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình xây dựng được phép hoạt động phải có “Thẻ xanh Covid”. Các đơn vị tham gia hoạt động trực tiếp tại công trình phải cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp “Thẻ xanh Covid”. Trước khi triển khai các hoạt động tại công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng lập phương án phòng, chống dịch tại công trình gửi cơ quan có thẩm quyền. Các công trình xây dựng được phép hoạt động phải thực hiện đúng theo Hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 trên công trường xây dựng được ban hành kèm Văn bản số 3373/BXD-GĐ ngày 23 tháng 08 năm 2021 của Bộ Xây dựng và quy định của các cơ quan chuyên môn về phòng, chống dịch Covid-19; chịu sự giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và của chính quyền địa phương. Việc tổ chức thi công xây dựng phải đảm bảo nguyên tắc an toàn phòng, chống dịch gắn với bảo vệ sức khỏe và môi trường làm việc cho người lao động. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động tại công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp để lây lan dịch bệnh tại công trình. Trường hợp các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng không đảm bảo các yêu cầu trên, thì phải dừng hoạt động để đảm bảo an toàn tuyệt đối trong công tác, phòng chống dịch. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Rạng Đông 4 – Địa chỉ: Số 242/10 Phạm Văn Chí, Phường 4, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Quận 6 Địa chỉ: Số 107 Cao Văn Lầu, Phường 01, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Rạng Đông 4 Địa chỉ: Số 242/10 Phạm Văn Chí, Phường 4, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 3967 0264 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,209 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,604 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền lát gỗ công nghiệp (sử dụng lại 50%) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 116,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 119,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,569 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Đục mở tường nâng lỗ cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,058 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,126 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,241 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,468 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,939 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,54 | m2 |
| B | PHẦN NÂNG NỀN | |||
| 1 | Nâng nền bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,739 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công, đá 1x2, mác 150, dày 50 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,882 | m3 |
| 3 | Láng vữa tạo dốc nền dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 197,53 | m2 |
| 4 | Trát dặm vá cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,547 | m2 |
| 5 | Lát nền bằng gạch Thạch anh nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,17 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng gạch Thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,44 | m2 |
| 7 | Lát nền WC bằng gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,2 | m2 |
| 8 | Lát mới sàn N2 bằng gỗ công nghiệp (lát mới 50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,9 | m2 |
| 9 | Thi công lắp đặt lại sàn gỗ công nghiệp (sử dụng lại ván sàn gỗ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 65,2 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TRỆT | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,187 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,678 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400mm vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,292 | m2 |
| D | HỘP GEN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Xây hộp gen bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | m3 |
| 2 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,877 | m2 |
| E | ỐP GẠCH TƯỜNG TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75, cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,619 | m2 |
| F | NÂNG BỆ LAVABO ĐẶT ÂM BÀN | |||
| 1 | Xây gối lavabo bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,09 | m3 |
| 2 | Trát gối xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400mm vào gối đỡ bàn lavabo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,35 | m2 |
| 4 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,92 | m2 |
| 5 | Lắp đặt lại lavabo âm bàn (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt mới vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt lại gương soi (sử dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| G | NÂNG MÁI TÔN SÂN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,361 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,254 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,018 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,152 | tấn |
| 5 | Lợp lại mái (sử dụng lại tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 6 | Làm mới trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,37 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,507 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,372 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc tầng lửng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,244 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400mm vào tường, trụ , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,01 | m2 |
| 5 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,692 | m2 |
| 6 | Lát sàn tầng lửng gạch Thạch anh 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,692 | m2 |
| 7 | Lát sàn wc tầng lửng bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,253 | m2 |
| 8 | Quét sikatop seal 107 chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,24 | m2 |
| 9 | Láng vữa tạo dốc sàn nhà vệ sinh dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lại vách kính khung nhôm (tận dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,5 | m2 |
| I | PHẦN SƠN NƯỚC: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột, trong nhà (cạo 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100,056 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần trong nhà (cạo 20% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,434 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,256 | m2 |
| 4 | Bả bột vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 100,056 | m2 |
| 5 | Bả bột vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,343 | m2 |
| 6 | Bả bột vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,256 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 134,399 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 84,256 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 537,961 | m2 |
| 10 | Làm mới trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi khổ 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 122,71 | m2 |
| 11 | Đóng trần thạch cao phẳng xung quanh giếng trời | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,86 | m2 |
| 12 | Lợp mới mái bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,347 | 100m2 |
| 13 | Tôn phẳng chụp đầu giáp giữa 2 mái: | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Lợp tôn nhựa lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,3 | m2 |
| 16 | Xây bít ô cửa sổ bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,457 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,57 | m2 |
| 18 | Bả bột vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,57 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,57 | m2 |
| 20 | Cắt lan can tay vịn cầu thang do ảnh hưởng của nâng nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ trên kết cấu bằng sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 107,246 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,068 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,068 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 109,938 | m2 |
| J | CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông sê nô để quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,448 | 1m2 |
| 2 | Quét chống thấm sê nô bằng sikatop seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,448 | m2 |
| K | LẮP DỰNG LẠI CỬA ĐI CÁC LOẠI | |||
| 1 | Lắp dựng lại cửa sắt kéo K1 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,084 | m2 |
| L | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 0.6m, 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led đơn 1.2m, 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều + đế nổi - mặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + đế nổi - mặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi - mặt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại quạt treo tường (sử dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt mới quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nổi 12 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện nổi 14 Modul | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCB0 2P-20A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 725 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x8.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn máng rộng 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 490 | m |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa D34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bồn nước bằng inox 1000L | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt bồn nước bằng nhựa 300L | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | 1 máy |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt lại xí bệt giáo viên (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại xí bệt cho các cháu (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mới xí bệt cho các cháu 2 khối loại 2 nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt mới lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lại lavabo treo tường (sử dụng thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mới tiểu nam tầng trệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lại tiểu nam tầng lửng (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mới vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt mới vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mới bộ xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt mới bộ xả lavabo bằng nhựa nhúng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nước xí bệt, lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt lại vòi sen (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại máy nước nóng trực tiếp (sử dụng lại thiết bị cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53719968E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công xây mới hoặc thi công sửa chữa cải tạo..).Nhà thầu phải kèm các tài liệu sau đây để chứng minh: 1.Hợp đồng tương tự.2.Bảng giá phụ lục đính kèm hợp đồng3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.4.Hóa đơn GTGT;5.Tài liệu chứng minh loại công trình do cơ quan có thẩm quyền phê duyệtGhi chú: 1/Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.2/Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình – Phụ trách thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình-Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực.-Có chứng nhận PCCC do Cảnh sát PCCC &CHCN cấp còn hiệu lực-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Danh sách công nhân gồm:≥ 04 công nhân chuyên môn nề hoặc xây dựng.≥ 02 công nhân chuyên môn Điện.≥ 02 công nhân chuyên môn Cấp thoát nước.≥ 02 công nhân chuyên môn SơnTài liệu kèm theo:-Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ;-Chứng nhận/chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân hoặc CCCD của nhân sựGhi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy mài | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Giàn giáo | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250L | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đục phá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn;•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi