Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công các công trình Hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229368-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công các công trình Hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20211227697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ đối trừ cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Nam xã Tây Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 09:31:00 đến ngày 2021-12-29 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,896,819,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07688E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có hạng mục nền mặt đường asphalt, rãnh thoát nước, cống ngang đường kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC-DT và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.381.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc P.Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công các công trình Hạ tầng
Dự án: Cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Nam xã Tây Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ đối trừ cơ sở hạ tầng khu dân cư thôn Nam xã Tây Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện tiền Hải; điện thoại: 0901.566.102, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và Xây Dựng Hà Nội; Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và XD Hà Nội, Công ty cp tư vấn đầu tư, thiết kế và xây dựng Sông Đà. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thiết kế và XD Hà Nội, Công ty cp tư vấn đầu tư, thiết kế và xây dựng Sông Đà;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện tiền Hải; điện thoại: 0901.566.102, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuât hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện tiền Hải; điện thoại: 0901.566.102, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện tiền Hải; điện thoại: 0901.566.102, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ đạo xây dựng công trình; điện thoại: 0901.566.102, email: [email protected];
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Giang, huyện tiền Hải; điện thoại: 0901.566.102, email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,8202100m³
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,252
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6527100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6431100m³
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160,1804100m³
6Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.779,783
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,177100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7252100m³
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,696
2Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9026100m³
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,269
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0342100m³
5Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,385
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6647100m³
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2642100m²
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5325100m³
9Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150,361
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6011100m³
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8343100m³
12Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.533,7m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,337100m²
14Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9967100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9967100 tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9967100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,337100m²
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1349100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,7386100m³
20Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9664
21Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V672m
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,472
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V174,72
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V672cái
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2096100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V168
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.344cấu kiện
30Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,978
31Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,138100m³
32Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,881
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6493100m³
34Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,752
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4077100m³
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8967100m³
37Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76,63
38Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5968100m³
39Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8315100m³
40Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.532,58m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3258100m²
42Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6008100tấn
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6008100 tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6008100 tấn
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,3258100m²
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5978100m³
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6752100m³
48Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,4784
49Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V432m
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,232
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,32
52Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V432cái
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,48
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7776100m²
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V864cấu kiện
58Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,076
59Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1568100m³
60Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,77
61Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5693100m³
62Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,224
63Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2702100m³
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2614100m³
65Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,46
66Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5076100m³
67Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,923100m³
68Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.169,21m2
69Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6921100m²
70Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9841100tấn
71Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9841100 tấn
72Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9841100 tấn
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6921100m²
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5076100m³
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3224100m³
76Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1088
77Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V324m
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,424
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,24
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V324cái
81Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,86
82Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5832100m²
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V648cấu kiện
86Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,625
87Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8663100m³
88Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,513
89Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7262100m³
90Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,851
91Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5866100m³
92Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9058100m³
93Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,287
94Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1716100m³
95Ni lông lót 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V723,86m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,579
97Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.530,69m2
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2386100m²
99Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2284100tấn
100Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2284100 tấn
101Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2284100 tấn
102Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2386100m²
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9625100m³
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9851100m³
105Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1464
106Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V197m
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,122
108Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,22
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V197cái
110Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,955
111Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3546100m²
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,925
113Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,25
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V394cấu kiện
115Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,695
116Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9626100m³
117Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,199
118Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2779100m³
119Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,573
120Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2116100m³
121Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2528100m³
122Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,031
123Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7427100m³
124Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2856100m³
125Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V914,24m2
126Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1424100m²
127Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5515100tấn
128Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5515100 tấn
129Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5515100 tấn
130Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1424100m²
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0695100m³
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4573100m³
133Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6176
134Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148m
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,848
136Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,48
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148cái
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,22
139Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2664100m²
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7
141Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81
142Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V296cấu kiện
143Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,448
144Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7603100m³
145Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,802
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1122100m³
147Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,1808
148Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,648
149Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0083100m³
150Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9975100m³
151Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,305
152Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3501100m³
153Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7918100m³
154Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.116,7m2
155Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,167100m²
156Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,895100tấn
157Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,895100 tấn
158Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,895100tấn
159Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,167100m²
160Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,6m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7218100m³
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7218100m³
162Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7218100m³/km
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8448100m³
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5647100m³
165Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3616
166Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V268m
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,968
168Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,68
169Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V268cái
170Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,02
171Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4824100m²
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7
173Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V67
174Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V536cấu kiện
175Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,86
176Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9674100m³
177Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,146
178Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0631100m³
179Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,726
180Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9653100m³
181Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2819100m³
182Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,466
183Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1879100m³
184Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8233100m³
185Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V729,31m2
186Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2931100m²
187Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2376100tấn
188Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2376100 tấn
189Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2376100 tấn
190Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2931100m²
191Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,186100m³
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0725100m³
193Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9248
194Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254m
195Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,604
196Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,04
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254cái
198Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,81
199Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4572100m²
200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,35
201Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,5
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V508cấu kiện
203Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,561
204Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6605100m³
205Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,558
206Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1302100m³
207Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,348
208Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,3113100m³
209Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,7712
210Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,4209
211Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5379100m³
212Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2077100m³
213Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,641
214Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,473100m³
215Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8941100m³
216Vệ sinh thổi bụi nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.157,65m2
217Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5765100m²
218Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9645100tấn
219Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9645100 tấn
220Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9645100 tấn
221Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5765100m²
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6181100m³
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,0421100m³
224Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0792
225Mua boocđuya đá vận chuyển về công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291m
226Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,566
227Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,66
228Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V291cái
229Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,365
230Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5238100m²
231Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,275
232Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,25
233Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V582cấu kiện
234Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9794
235Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m³
236Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9794
237Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m³
238Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1969100m³
239Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,299
240Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7979100m³
241Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,665100m³
242Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6598100m²
243Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4514100tấn
244Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5515100 tấn
245Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4514100 tấn
246Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6598100m²
C HẠNG MỤC : KÈ SÔNG
1Bơm nước ( trong quá trình thi công móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15ca
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V744,799
3Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,0319100m³
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126,11
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3499100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,8689100m³
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,87100m³
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,3272
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V523,2576
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9073100m³
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,9002100m²
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.005,87
13Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,076
14Làm tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2229100m³
15Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0318100m³
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9552100m²
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,388100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m
19Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,1
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V74,4798100m³
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,5524
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,916
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0213100m²
24Ống D80 ( Tính luân chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10ống
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,342
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V93,42
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V346cấu kiện
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,19
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6228100m²
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,65
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,5
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V692cấu kiện
33Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5224tấn
34Thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5224tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5224tấn
36Bulong M16 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.716cái
37Lắp đặt Đèn nấm bách tánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V429bộ
38Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6÷25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,42100m
39Sơn bề mặt bằng sơn Lucky House vân đá. Sơn vân đá VĐ1 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148,1766
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V573,42451m²
41Mua cọc thép L80x80x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V237,384kg
42Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3495100m
43Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,35100m cọc
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6956tấn
45Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6956tấn
46Khấu hao thép tấm dày 6mm 20.100 đồng/kgx(1.5%*1 tháng + 5%LDTD*14 lần lắp đặt)=14.673 đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.695,6kg
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG NGANG, VỈA HÈ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V371,3345
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,42100m³
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V288,215
4NI long lót 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.956,3636m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V295,6364
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7031100m²
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V778,6105
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V167,1111
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1095100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3454tấn
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.463,67
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.935,967
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V163,6766
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,398tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8209100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.854,74cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3778100m³
18Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7555100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7555100m³
20Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5295
21Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1177100m³
22Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3123
23NI long lót 1 lớp đáy hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V113,1228m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3123
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3377100m²
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,2058
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6955100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6369tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1005
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,66
31Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,79
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V528,444
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,103
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3402100m²
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6098tấn
36Thép V5 bao quanh tấm đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126Bộ
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V126cấu kiện
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,04
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6312100m²
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3226tấn
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5799
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63cấu kiện
43Tấm đậy Composit kích thước (50x25x5)cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63ĐVT
44Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6502
45Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3285100m³
46Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,191100m
47Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4754
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8706
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0569100m²
50Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1485
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,844
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,922
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8058
54Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2577100m²
55Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3743tấn
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,1667
57Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2988
58Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6469100m³
59Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V114,3675100m
60Thi công lớp lót móng trong khung vây bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,4482
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2988
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4606100m²
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,1621
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V209,898
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,73
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,4482
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,211100m²
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9252tấn
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,996
70Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,9714
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,203
72Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,1053
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V626,22
74Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6231100m³
75Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,2599
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,2129
77Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,3725
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150,51
79Trồng cây đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V473Cây
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,9024
81Mua đất màu về tồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,9m3
82Cọc tre chống giữ cây ( 4 cọc/cây; cọc tre D6-8, L=2,0m))Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3.784ĐVT
83Chăm sóc cây ( trong 1 tháng )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,9lần/100 cây
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V527,7067
85NI long lót 1 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.177,0677m2
86Lát nền, sàn đá cẩm xanh tiết diện đá ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.277,0677
87Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤50m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m³
88Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m³
89Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8
90Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m³
91Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8
92Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72100m³
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m³
94Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8100m³/km
95Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9039
96Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3514100m³
97Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,62
98Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0388
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1744
100Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2016100m²
101Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0351tấn
102Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1495tấn
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3264
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0133
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2603100m³
106Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0416
107Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1006tấn
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9404
109Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1176100m²
110Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8877
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143,754
112Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,124
113Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m
114Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V151,54
E HẠNG MỤC: CÔNG VIÊN CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9618100m³
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,06
3Lát đá sân KT 150X150X30 vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320,6
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,027
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8036100m²
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2816
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3082100m³
8Trồng thảm cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,287100m²
9Cây vạn tuế H>=1m hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30Cây
10Cây Hoa ban H>=3m hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40Cây
11Cây Muồng hoàng Yến H>=3m hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40Cây
12Cọc tre chống giữ cây ( 4 cọc/cây; cọc tre D6-8, L=2,5m)), dây buộc, côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.000md
13Chăm sóc cây ( trong 1 tháng )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110cây
14Ghế đá công viênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56100m³
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52
17Nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V520
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52
19Xoa nền bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V520
20Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V520
21Thú nhún lò xoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
22Xích đuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Cầu trượtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
24Máy chạy bộ ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Xà kép 2 ngườiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Xà đơn 2 tầngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Máy tập xoay eoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3619100m³
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,465
3Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,465
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3619100m³
5Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V897,51m2
6Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,95100m²
7Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V245m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45100m
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.550m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5100m
11Đầu cốt đồng ép cáp 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
12Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,210 đầu cốt
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
15Tủ điện tổng và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
16Tủ điện Công tơ H10 và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Tủ
17Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16tủ
18Aptomat 700ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
20Aptomat 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
21Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤600ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
22Aptomat 200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt khởi động từ, áptômát loại ≤200ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái (3 pha)
24Hàng kẹp đấu dây trung tính 10 mắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41cái
25Giàn thanh cái MT30x3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2016kg
26Dây đồng Cu/PVC 1x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
27Ống nhựa xoắn chịu lực F165/125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V245m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45100m
29Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.550m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5100m
31Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
32Bút lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
33Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V350m
34Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3510m
35Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41đầu
36Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,110 đầu cốt
37Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500viên
38Sơn đánh số hộp công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1kg
39Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5tấn
40Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tấn
41Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6tấn
42Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45tấn/km
43Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3tấn/km
44Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45tấn/km
45Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4675100m³
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,75
47Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V445,5
48Nilong báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.1251m2
49Bảo vệ đường cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5100m²
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0563
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m²
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,234
54Bu lông móng M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
55Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m
56Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,4kg
57Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,34kg
58Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2kg
59Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32kg
60Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0534100kg
61Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,210 cọc
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,088
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,088
66Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4336100m²
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,088
68Bu lông móng M16x240X240X525Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64bộ
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,616
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,616
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,288100m²
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,32
73Bu lông móng M24x300X300X600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
74- Thép L63x63x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.086,8kg
75Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V202,92kg
76Thép dẹt 40.4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6kg
77Bulông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,16kg
78Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12 ÷ 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0292100kg
79Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,610 cọc
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,2
81Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,532100m³
82Lắp đặt tủ điện cao áp, loại cấp điện áp ≤10kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
83Sản xuất và lắp dựng cột đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V641cột
84Cần đèn rời 2 métTheo yêu cầu kỹ thuật chương V641 cần đèn
85Chóa + đèn Led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V641 bộ
86Sản xuất và lắp dựng cột đèn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121 cột
87Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V481 bộ
88Lắp đặt cột đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76bộ
89Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76bảng
90Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76cửa
91Cầu đấu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
92Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
93Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,36100m
94Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
95Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
96Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.250m
97Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5100m
98Đầu cốt đồng ép cáp 35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Đầu cốt đồng ép cáp 16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V380cái
100Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3810 đầu cốt
101Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.250m
102Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ≤67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5100m
103Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30cuộn
104Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V114m
105Rải dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2010m
106Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V250viên
107Bốc dỡ 1 tấn cách điện các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30tấn
108Bốc dỡ 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3tấn
109Bốc dỡ 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4tấn
110Vận chuyển 1 tấn cách điện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6tấn/km
111Vận chuyển 1 tấn bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8tấn/km
112Vận chuyển 1 tấn dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2tấn/km
113Chi phí đấu nối và thự nghiệm đường điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1trọn bộ
G HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,119
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2307100m³
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,119
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2307100m³
5Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,58100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,98100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,98100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,58100m
9Khử trùng ống nước, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,58100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,98100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Lắp đặt van ren đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Bulong M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
23Bulong M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
24Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
25Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
26BB D100x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27Lọc rác D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Viking D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
33Lắp đặt van mặt bích đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
34Gioăng cao su D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63cái
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0336100m²
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cục lấp sông đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,336
37Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp máng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0395
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234100m³
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6963
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6513
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5992
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0668100m²
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5123
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
46Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0126100m²
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0178tấn
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1505
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cấu kiện
H HẠNG MỤC : CẦU
1Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,4127
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,1171100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3724100m³
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,4713
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4943100m³
6Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8125100m
7Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,81
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,81
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,7562
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2446tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,5419tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9724100m²
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6025
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2988100m²
15Nilong lót giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,02m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,5945
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,074tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8423tấn
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1464100m³
20Nilong lót giữ nước 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V48,8m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,32
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,88
23Gia công, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,912tấn
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,202100m²
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bản cầu đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,265
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1827100m³
27Vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1827100m³
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0539tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,367tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7449100m²
31Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,86100m
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6576
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6576
34Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6013tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5226tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2145tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,4884
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2438100m²
39Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,9909
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9488
41Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0837tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1027tấn
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1114100m²
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2889100m³
45Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,21
46Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2675100m³
47Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,321100m³
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100m²
49Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,07100m²
50Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1816100tấn
51Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, cự ly 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 tấn
52Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 21km tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100 tấn
53Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,48100m
54Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,96100m
55Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,44100m
56Khấu hao cọc ván thép ( cừ FSB-III dài 6m): 14592/kg*(1,17%*1,0tháng+3.5%*1 lần đóng nhổ)=681.45 đồng/tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26.640m
57Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,3843
58Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7919100m³
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0419100m³
60Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1931100m³
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2065
62Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1609100m²
63Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,758100m2
64Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6504100m2
65Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6452tấn
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V56,03
67Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V216,32
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0768100m²
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6
70Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7355tấn
71Khấu hao cọc ván thép ( cừ FSB-III dài 6m): 18500/kg*(1,17%*1,0tháng+3.5%*1 lần đóng nhổ)=863.95 đồng/kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24.480kg
72Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08100m
73Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,08100m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07688E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 02 gói thầu có hạng mục nền mặt đường asphalt, rãnh thoát nước, cống ngang đường kèm theo quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế BVTC-DT và có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng và an toàn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.381.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình;2. Điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP3. Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó công trường ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;65
2 P.Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông;2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;55
3 Cán bộ chuyên ngành cấp, thoát nước 1 1. Bằng đại học chuyên ngành phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp, thoát nước;2. Đã làm tham gia ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;55
4 Cán bộ thi công trực tiếp 2 1.Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng2. Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh )2
2 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh )3
3 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh )3
4 Máy Lu (đầm) ≥ 9 Tấn (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)5
5 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)5
6 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)5
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit (kèm theo tài liệu chứng minh )3
9 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy ủi (kèm theo tài liệu chứng minh, có chứng nhận kiểm định còn hạn)2
11 Máy thủy bình (kèm theo tài liệu chứng minh )1
12 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh )1
13 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh )2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->