Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211210083-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211210029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, thu tiền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 09:21:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nội đồng khu Non Tranh xã Hùng Việt
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, thu tiền sử dụng đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt , địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111 Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trí Đức. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ kế toán Quang Trung - Thẩm định KQLCNT: UBND xã Hùng Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt , địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111 Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018), trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. - Bảng cam kết về kinh nghiệm thực hiện gói thầu; bảng cam kết về nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111 Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình xây dựng xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tài chính xã Hùng Việt, địa chỉ: Xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0962197111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG
1Đào cấp, đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,9473100m3
2Đào khuôn đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,6009100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông (đào đường bê tông cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V29,76m3
4Đào hữu cơ, bùn, đào thay đất, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V73,9525100m3
5Đào đất - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,146100m3
6Đắp bờ mươngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,5005100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,5482100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V81,0982100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V29,76m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V133,2703100m3
11Đào xúc đất-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V157,5509100m3
12Vận chuyển đất-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V157,5509100m3
13Vận chuyển đất tiếp theo-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V157,5509100m3/1km
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V7,6253100m3
15Bạt lótTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V5.083,51m2
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V813,36m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,6894100m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,0681m3
19Đào móngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2029100m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,0714100m3
21Bê tông đầu cống M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V26,28m3
22Bê tông móng cống M200Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V10,38m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V4,38m3
24Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V6,3m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V0,2297tấn
26Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,53100m2
27Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V421 đoạn ống
28Ván khuôn đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V1,08100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên21
3 Cán bộ phụ trách về công tác an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->