Gói thầu: Mua xe ô tô công vụ phục vụ hoạt động kinh doanh các đơn vị tại PVcomBank năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211199193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua xe ô tô công vụ phục vụ hoạt động kinh doanh các đơn vị tại PVcomBank năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư mua sắm trang thiết bị tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:00:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,078,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,170,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu một trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6156E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất cung cấp hàng hóa tương tự: Ô tô 7 chỗ tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.654.600.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có đại lý tại Hà Nội và một số tỉnh thành tại 3 miền Bắc, Trung, Nam hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa những lỗi cơ bản cho cán bộ chủ đầu tư. + Nhà thầu phải xuất trình Giấy xác nhận quyền bán hàng thuộc về bản quyền của nhà sản xuất và chế độ bảo hành tại các điểm dịch vụ chính hãng cho gói thầu cung cấp nêu trên. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn quản lý trong lĩnh vực kinh doanh ô tôĐã tham gia làm quản lý cho tối thiểu 1 hợp đồng về cung cấp ôtô và dịch vụ sau bán hàng trong thời gian từ 2018 trở lại đây.≥ 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh ôtô và dịch vụ sau bán hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn kỹ thuật ôtôĐã tham gia làm quản lý kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về kinh doanh ôtô và dịch vụ sau bán hàng trong thời gian từ 2018 trở lại đây.≥ 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh ôtô và dịch vụ sau bán hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua xe ô tô công vụ phục vụ hoạt động kinh doanh các đơn vị tại PVcomBank năm 2021 Mua xe ô tô công vụ phục vụ hoạt động kinh doanh các đơn vị tại PVcomBank năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư mua sắm trang thiết bị tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu có Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh phương tiện vận tải do cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam cấp. - Nhà thầu phải là đại lý chính thức của hãng xe ô tô mà nhà thầu chào giá. Nhà thầu phải có Giấy xác nhận quyền bán hàng thuộc về bản quyền của nhà sản xuất và chế độ bảo hành tại các điểm dịch vụ chính hãng cho gói thầu cung cấp nêu trên. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập; - Nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả; đang trong quá trình giải thể; - Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm dự thầu; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Cam kết của nhà thầu về tiến độ cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết Hàng hóa nhập khẩu nguyên chiếc, mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình Giấy xác nhận quyền bán hàng thuộc về bản quyền của nhà sản xuất và chế độ bảo hành tại các điểm dịch vụ chính hãng cho gói thầu cung cấp nêu trên. - Hàng hoá phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO đối với hàng hóa nhập khẩu), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Sổ bảo hành, cam kết bảo hành của nhà thầu theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Trong thời gian bảo hành, trường hợp phát sinh sự cố cần thiết phải thay thế phụ tùng, thì các phụ tùng thay thế phải mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hoá có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá cho hàng hoá giao tại địa chỉ 22 Ngô Quyền, P. Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội: chào đầy đủ cho các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển.) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (liệt kê đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của pháp luật.) - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ kỹ thuật kèm theo/liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 120 tháng hoặc Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính; - Các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự triển khai của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có đại lý tại Hà Nội và một số tỉnh thành tại 3 miền Bắc, Trung, Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.170.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam, địa chỉ: 22 Ngô Quyền, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024 3942 6800 Fax: 024 39426796/97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam. - Số 22 Ngô Quyền, P. Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 02439426800 – Fax: 02439426796/97 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam. - Số 22 Ngô Quyền, P. Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 02439426800 – Fax: 02439426796/97 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam. - Số 22 Ngô Quyền, P. Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 02439426800 – Fax: 02439426796/97 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Toyota Fortuner 2.7 4x2 AT hoặc tương đương | 2.7 4x2 AT hoặc tương đương | 7 | Chiếc | - Mô tả hàng hoá chi tiết theo bên dưới hoặc tương đương-Năm sản xuất : 2021 -Chất lượng: mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc-Số chỗ ngồi: 07 chỗ-Động cơ: Động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng-Tiêu chuẩn khí thải EURO 5 ;-Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử-Công suất cực đại (kw/rpm): (121-123)(163-165)/(5198-5202).- Momen xoắn tối đa (N.m/rpm): (244-246)/(3998-4002)-Khoảng sáng gầm xe: (278-280) mm.-Hệ thống truyền động:-Hộp số: số tự động 6 cấp-Hệ thống truyền động : Dẫn động cầu sau (RWD)-Hệ thống treo: trước: Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Hệ thống treo sau: phụ thuộc, liên kết 4 điểm-An Toàn : Túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm, túi khí đầu gối người lái. Chống bó cứng phanh, Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, Hệ thống Phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống Cân bằng điện tử, Hệ thống Kiểm soát lực kéo, Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Camera lùi, Cảm biến hỗ trợ đỗ xe, Dây đai an toàn, 3 điểm ELR, 7 vị trí.-Ngoại thất:-Màu sơn: Màu đen-Đèn pha Full Led-Gương chiếu hậu tích hợp báo rẽ, gập chỉnh điện tự động.-Nội thất :-Màn hình hiển thị đa thông tin màn hình màu TFT 4,2” hoặc tương đương, đèn báo chế độ Eco.-Ghế lái, ghế hành khách phía trước chỉnh điện 8 hướng-Vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp điều chỉnh âm thanh- Điều hòa tự động, chìa khóa thông minh-Hệ thống giải trí : Màn hình cảm ứng >= 8 inch’’, 6 loa -Gương chiếu hậu trong chống chói tự động | Chi tiết theo bảng thông số kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2117E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6156E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có tính chất cung cấp hàng hóa tương tự: Ô tô 7 chỗ tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.654.600.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu có đại lý tại Hà Nội và một số tỉnh thành tại 3 miền Bắc, Trung, Nam hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.+ Lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa những lỗi cơ bản cho cán bộ chủ đầu tư. + Nhà thầu phải xuất trình Giấy xác nhận quyền bán hàng thuộc về bản quyền của nhà sản xuất và chế độ bảo hành tại các điểm dịch vụ chính hãng cho gói thầu cung cấp nêu trên. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. + Cung cấp phụ tùng thay thế và vật liệu tiêu hao ít nhất trong vòng 10 năm sau thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành chung | 1 | Có chuyên môn quản lý trong lĩnh vực kinh doanh ô tôĐã tham gia làm quản lý cho tối thiểu 1 hợp đồng về cung cấp ôtô và dịch vụ sau bán hàng trong thời gian từ 2018 trở lại đây.≥ 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh ôtô và dịch vụ sau bán hàng | 3 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Có chuyên môn kỹ thuật ôtôĐã tham gia làm quản lý kỹ thuật cho tối thiểu 01 hợp đồng về kinh doanh ôtô và dịch vụ sau bán hàng trong thời gian từ 2018 trở lại đây.≥ 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh ôtô và dịch vụ sau bán hàng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi