Gói thầu: Mua thiết bị,đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Cổ Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị,đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Cổ Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211218185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:58:00 đến ngày 2021-12-16 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị,đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Cổ Lũng Mua thiết bị,đồ dùng dạy học lớp 6 thực hiện chương trình sách giáo khoa mới từ năm học 2021-2022 cho trường THCS Cổ Lũng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên được giao trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 2 | Chiếc | Quả địa cầu kích thước tối thiểu D=30cm. | ||
| 2 | Địa bàn | 3 | Chiếc | Địa bàn thông dụng. | ||
| 3 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 1 | Hộp | Gồm các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | ||
| 4 | Nhiệt kế | 2 | Chiếc | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng | ||
| 5 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 2 | Chiếc | Đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | ||
| 6 | Thước dây | 1 | Chiếc | Loại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m. | ||
| 7 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 7 | Cái | Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10oC đến +110oC; độ chia nhỏ nhất 10C, có vỏ đựng. Có thể thay thế Nhiệt kế lỏng bằng Cảm biến nhiệt độ (thông số kỹ thuật được được mô tả ở phần dưới) | ||
| 8 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 7 | Cái | Ống dẫn bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 600, có kích thức các đoạn tương ứng (50-140-30)mm | ||
| 9 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 7 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra. | ||
| 10 | Chậu thủy tinh. | 7 | Cái | Thuỷ tinh thường, có kích thước Φ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm | ||
| 11 | Cốc loại 1 lít | 7 | Cái | Để trong lọ thủy tinh màu có nút kín; 150 gram/lọ | ||
| 12 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 7 | gram | Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram/lọ | ||
| 13 | Nến | 7 | cái | Nến cây loại nhỏ Φ 1cm | ||
| 14 | Ống đong hình trụ 100ml | 7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học | ||
| 15 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 7 | Cái | Thuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | ||
| 16 | Thìa café nhỏ | 7 | Cái | Thìa nhựa | ||
| 17 | Muối ăn | 1 | Lọ | Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram/1lọ | ||
| 18 | Đường | 1 | Lọ | Đường trắng hoặc đường đỏ đựng trong lọ nhựa; 100 gram/ lọ | ||
| 19 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 90mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20mm). | ||
| 20 | Phễu chiết hình quả lê | 7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125ml, chiều dài của phễu 270mm, đường kính lớn của phễu Φ60mm, đường kính cổ phễu Φ19mm dài 20mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ6mm dài 120mm | ||
| 21 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 7 | Cái | Thuỷ tình trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | ||
| 22 | Đũa thủy tinh | 7 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm. | ||
| 23 | Giấy lọc | 2 | Hộp | Kích thước Φ120mm độ thấm hút cao | ||
| 24 | Cát hoặc dầu ăn | 1 | Lọ | Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọDầu ăn đựng trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) 100ml/lọ | ||
| 25 | Kính hiển vi | 1 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu:độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. | ||
| 26 | Tiêu bản tế bào thực vật | 6 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân) | ||
| 27 | Tiêu bản tế bào động vật | 6 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân) | ||
| 28 | Kính lúp | 25 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x | ||
| 29 | Lam kính | 10 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 30 | La men | 10 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 31 | Kim mũi mác | 10 | Cái | Loại thông dụng, bằng Inox | ||
| 32 | Panh | 10 | Cái | Loại thông dụng, bằng Inox | ||
| 33 | Dao cắt tiêu bản | 10 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 34 | Pipet | 10 | Cái | Loại thông dụng, 10ml | ||
| 35 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | (Sử dụng chung với thiết bị mục 1.4 chủ đề 1) | ||
| 36 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | (Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung) | ||
| 37 | Đĩa kính đồng hồ | 20 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 38 | Đĩa lồng (Pêtri) | 20 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | ||
| 39 | Đèn cồn | 20 | Cái | (Được mô tả ở phần Thiết bị dùng chung) | ||
| 40 | Cồn đốt | 1 | lít | Loại thông dụng | ||
| 41 | Acid acetic 45% | 0,5 | lít | Loại thông dụng | ||
| 42 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 1 | lit | Loại thông dụng | ||
| 43 | Carmin acetic 2% | 100 | ml | Loại thông dụng | ||
| 44 | Giemsa 2% | 100 | ml | Loại thông dụng | ||
| 45 | Methylen blue | 100 | ml | Loại thông dụng | ||
| 46 | Chậu lồng(Bôcan) | 10 | Cái | Bằng nhựa trong suốt, có kích thước Φ140mm, cao khoảng 200mm, có đế và nắp đậy, độ dày 2,5mm. | ||
| 47 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 10 | Cái | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 48 | Phễu thuỷ tinh loại to | 10 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, dài 70mm). | ||
| 49 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 50 | Cặp ép thực vật | 10 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 51 | Vợt bắt sâu bọ | 10 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 52 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 10 | Cái | Loại thông dụng (cán dài 2m) | ||
| 53 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 10 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 54 | Lọ nhựa | 10 | Cái | Loại thông dụng, có nút kín | ||
| 55 | Hộp nuôi sâu bọ | 10 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 56 | Bể kính | 5 | Cái | Loại thông dụng. | ||
| 57 | Túi đinh ghim | 5 | Túi | Loại thông dụng | ||
| 58 | Găng tay | 10 | Túi | Loại thông dụng chịu được hoá chất (một túi 50 cái) | ||
| 59 | Ống đong | 2 | Bộ | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi cỡ 1 cái | ||
| 60 | Ống hút có quả bóp cao su | 10 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Φ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | ||
| 61 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 2 | Bộ | - Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500mm- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;- Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100g- Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;- Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10oC đến +110oC; độ chia nhỏ nhất 1oC, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ )- Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C . | ||
| 62 | Thanh nam châm | 7 | Cái | Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120)mm . | ||
| 63 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | Bộ | - 01 hộp đựng nước dài 500mm, rộng 200mm, cao 150mm- 01 xe có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N. | ||
| 64 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 3 | Bộ | - Lực kế lò xo có thân hình trụ Φ20mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5) N- Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;- Giá treo (thiết bị dùng chung) . | ||
| 65 | Kính bảo vệ mắt không màu | 10 | Cái | Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất. | ||
| 66 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Thang đo: ±50 N.Độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N | ||
| 67 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Thang đo tối thiểu từ -20oC đến 110oC độ phân giải 0,010C | ||
| 68 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | - 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 , cán láng OPP mờ.Yêu cầu về chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng: nhà sản xuất phải có giấy phép xuất bản cho bộ tranh thiết bị dạy học lớp 1 (bản chứng thực). | ||
| 69 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 1 | Bộ | - Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ:+ 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao;+ 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích)- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Yêu cầu về chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng: nhà sản xuất phải có giấy phép xuất bản cho bộ tranh thiết bị dạy học lớp 1 (bản chứng thực). | ||
| 70 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 1 | Tờ | - 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng)- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2 , cán láng OPP mờ.Yêu cầu về chứng chỉ tiêu chuẩn chất lượng: nhà sản xuất phải có giấy phép xuất bản cho bộ tranh thiết bị dạy học lớp 1 (bản chứng thực). | ||
| 71 | Quả cầu đá | 60 | Quả | Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 72 | Quả bóng chuyền da | 3 | Quả | Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện) | ||
| 73 | Đồng hồ bấm giây | 3 | Chiếc | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước. | ||
| 74 | Còi | 3 | Chiếc | Loại thông dụng. | ||
| 75 | Thước dây | 3 | Chiếc | Thước dây cuộn loại thông dụng có độ dài tối thiểu 10m. | ||
| 76 | Biển lật số | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 77 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có cán cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 2,5m | ||
| 78 | Dây nhảy tập thể | 10 | Chiếc | Bằng sợi tổng hợp, có độ dài tối thiểu 5m | ||
| 79 | Đàn phím điện tử (Key board) | 1 | Bộ | Loại đàn thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Đàn có bộ nhớ để thu, ghi; có đường kết nối với các thiết bị di động (smartphone, tablet,...). | ||
| 80 | Ti vi | 1 | Chiếc | Tivi:- Loại TV: Smart LED- Kích thước màn hình: 55 Inch-Hệ màu: Đa hệ.- Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W;- Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.-Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt-Đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB.Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzPhụ kiện:-Giá treo TV màn hình phẳng full-motion 40 "-70",- Cáp Cáp HDMI 2.0 5M Hỗ trợ 4K, 3D kết nối từ máy tính tới TV.- Phải có chứng nhận C/O, C/Q. | ||
| 81 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Máy chiếu đa năng:- Cường độ sáng: 3600 Ansi lumen- Độ phân giải: XGA (1280 x 800)- Độ tương phản: 22.000:1, số màu hiển thị: 1.07B Color (R/G/B 10bit)- Kích thước hiển thị: 30 - 300 in. / 0.76 - 7.62 m- Kết nối: HDMI 1.4 x1, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1,Audio out x1, RS232, Mini USB x1Phụ kiện:-Màn chiếu treo tường (75" x 75")-Giá treo trần máy chiếu,-Cáp Cáp HDMI 2.0 15M Hỗ trợ 4K, 3D kết nối từ máy tính tới TV.- Phải Có chứng nhận C/O, C/Q. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi