Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa một số tuyến đường kết nối với hồ Trung Việt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223894-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa một số tuyến đường kết nối với hồ Trung Việt
Số hiệu KHLCNT 20211216340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thế giới (WB), vốn đối ứng từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:06:00 đến ngày 2021-12-19 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,912,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự về quy mô,tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp III trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự và cấp, loại, quy mô công trình. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề của nhân sự trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đo đạc, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, VSMT và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động; có chứng nhận về an toàn lao động;(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy phép phù hợp với máy móc thiết bị theo yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu tự hành hoặc Cần trục ô tô 6T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô vận tải thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng có công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, chỉnh trang, sửa chữa một số tuyến đường kết nối với hồ Trung Việt
Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang giai đoạn 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ngân hàng thế giới (WB), vốn đối ứng từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Xã An Tường , thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng đô thị Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng BIM-22 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tuyên Quang (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án "Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang" (Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Nhà thầu tham dự thầu không thuộc các doanh nghiệp nhà nước phụ thuộc các tỉnh/ thành phố/phòng ban trong Chương trình sẽ bị loại trừ tham gia; và các doanh nghiệp trong danh sách cấm hoặc đình chỉ của địa phương, quốc gia hay Ngân hàng sẽ không được phép tham gia (theo Sổ tay hướng dẫn thực hiện Chương trình bản tháng 9/2017, phát hành kèm theo Văn bản số 2225/BXD-PTĐT ngày 19/9/2017 của Bộ Xây dựng).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Xã An Tường , thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị, hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Hợp đồng tương tự theo yêu cầu và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư... Đối với Hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về cấp, loại, quy mô xây dựng của công trình như: Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp, loại, quy mô xây dựng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô xây dựng, cấp, loại công trình... - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo bản chụp được chứng thực hợp lệ một trong các tài liệu sau đây cho từng năm: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP. Tuyên Quang”; Tổ 9, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông, gạch xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT718,44m3
2Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,1844100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT46,2316100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,4164100m3
5Vận chuyển đất C2 bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,563410m³/1km
6Vận chuyển đất C2 bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT17,563410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT16,0556100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (thừa đổ đi, đất K98 không tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT374,182310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT374,182310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT89,086610m³/1km
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT89,086610m³/1km
12Mua đất tính 35.000đ/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.716,05760.0
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT212,791110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT212,791110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT212,791110m³/1km
16Lớp CP đá dăm loại 1 lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,871100m3
17Lớp CP đá dăm loại 2 lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,8566100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,7936100m3
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,7876100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,4209100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT131,185100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,8029100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,8029100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới 2 lần, 1 lần trước bù vênh, 1 lần trước rải thảm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT163,8036100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT49,2832100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT81,9018100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,0405100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,7496100tấn
9Bù vênh bằng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,7319100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT31,4m3
C RÃNH DỌC TUYẾN
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT23,568tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,7048tấn
3Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT940,11m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT95,1532100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.265cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.2651 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.2651 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT143,986510 tấn/1km
9Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT359,071m3
10Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,28m3
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2662tấn
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3267tấn
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,52m3
14Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,936100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,7374tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,3835tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT326,43m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT28,4317100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.265cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.2651 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.2651 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT54,85210 tấn/1km
23Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,9697tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2468tấn
25Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT39,69m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,6379100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT125cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1251 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1251 cấu kiện
30Vận chuyển ống cống bê tông từ bãi đúc bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,07510 tấn/1km
31Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,73m3
32Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,09m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2536tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6677tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15,45m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,087100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT125cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1251 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1251 cấu kiện
40Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT65,310 tấn/1km
41Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT37,99m3
42Xúc bê tông, gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3799100m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,1995100m3
44Hoan trả mặt bê tông, đá 1x2, mác 150 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT33,48m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,5074100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,5074100m3/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,710810m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,710810m³/1km
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,056100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6894100m3
51Hoàn trả cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,134100m3
52Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,19m3
53Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,28m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18,07m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT52,36m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3841tấn
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3142tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,78m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2277100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT22cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT221 cấu kiện
62Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT221 cấu kiện
63Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4410 tấn/1km
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC XÂY
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,15m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT75,96m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT78,35m3
4Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,25m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1262100m
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,321100m2
E BÓ VỈA
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên4521 cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4521 cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT25,31210 tấn/1km
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT452cấu kiện
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,54m3
6Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18,95m3
7Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,71m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,0665100m2
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5201 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5201 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông từ bãi đúc, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7,810 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT520cấu kiện
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,9m3
14Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,46m3
15Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,78m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,4594100m2
F VỈA HÈ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT59,8m3
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.196m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1.196m2
G CỬA XẢ RÃNH DỌC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,36m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,05m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,76m3
4Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,4m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,208100m2
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT158,69m2
2Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2biển
3Biển vuông (biển I.423b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4biển
4Cột biển báo phản quang D88.3mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT29,6m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
6Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21m3
7BTXM M150 móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,04m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,004100m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,08100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1376tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng tương tự về quy mô,tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp III trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự và cấp, loại, quy mô công trình. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)75
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề của nhân sự trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)32
4 Cán bộ đo đạc, trắc địa 1 Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, VSMT và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động; có chứng nhận về an toàn lao động;(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)32
6 Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)32
7 Cán bộ vật liệu 1 Có trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)32
8 Công nhân kỹ thuật vận hành máy thi công công trình 15 Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy phép phù hợp với máy móc thiết bị theo yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)22
9 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 25 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu tự hành hoặc Cần trục ô tô 6T - 10T Có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh ≥ 8T Có giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T (đầm bánh hơi) Có giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy lu rung 25T Có giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy nén khí điêzen Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động4
9 Máy ủi Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực5
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Có đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Ôtô vận tải thùng ≥ 7T Có đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Trạm trộn Bê tông nhựa nóng có công suất ≥ 80T/h Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->