Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng trạm trộn BTXM + Đảm bảo giao thông đường thủy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110235-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng trạm trộn BTXM + Đảm bảo giao thông đường thủy)
Số hiệu KHLCNT 20211189378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Vốn vay WB của dự án Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020 - 2027
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 18:05:00 đến ngày 2021-12-20 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,028,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,200,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.667E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 252 tỷ đồng.(ii) Nếu các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 248 tỷ đồng.- 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng sản phẩm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính ≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất dầm thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc kỹ sư kết cấu tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công xây dựng kết cấu phần trên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công kết cấu phần dưới
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 5 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bịDung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung Lực rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Tàu công tác đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 33CV (có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xà lan Tải trọng ≥400 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xà lan Tải trọng ≥200 T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt thép tấm
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn tự động hoặc bán tự động
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy siêu âm mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy chụp X- Quang mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng trạm trộn BTXM + Đảm bảo giao thông đường thủy)
Cầu Phú Thịnh nối Quốc lộ 4E với khu đô thị Vạn Hòa, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Vốn vay WB của dự án Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020 - 2027
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh công ty cổ phần TVTK cầu Lớn Hầm & Công ty cổ phần tư vấn thiết kế ADA và cộng sự; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH giao thông vận tải và Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai' + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực TC: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần CV đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và NT gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được ĐX trong HSMT(Cấp công trình theo TT 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của NN có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án,Cấp kỹ thuật đường thủy theo TT 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNH
1Sản xuất dầm hộp thép và xà mũ trụKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên1.691,0723Tấn
2Sản xuất thép bản dầm ngangKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên113,3608Tấn
3Sản xuất thép bản mối nối và chi tiết khácKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên118,736Tấn
4Lắp dựng dầm cầu thépKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên1.809,8083Tấn
5Lắp dựng dầm ngang thépKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên113,3608Tấn
6Cốt thép dầm ngang DKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên0,0176Tấn
7Bu lông CĐC M22x75Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên1.660cái
8Bu lông CĐC M22x80Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên240cái
9Bu lông CĐC M22x90Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên7.440cái
10Bu lông CĐC M22x95Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên60cái
11Bu lông CĐC M22x105Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên432cái
12Bu lông CĐC M22x140Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên9.072cái
13Bu lông CĐC M22x145Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên7.200cái
14Bu lông CĐC M22x170Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên7.344cái
15Bu lông CĐC M22x180Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên6.240cái
16Bu lông CĐC M16x75Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên6cái
17Bu lông CĐC M16 L=60-120Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên198cái
18Bu lông đinh neo M20x150 dầm hộp thépKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên432cái
19Đinh neo ASTM A108 D22x150Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên24.808cái
20Làm sạch mối hàn cho kiểm traKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên4.424,5326m
21Kiểm tra mối hàn bằng siêu âmKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên876,522m
22Kiểm tra X quang mối hànKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên1.352,096m
23Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên2.195,9146m
24Sơn dầm hộp thép HS1Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên9.424,4157m2
25Sơn dầm hộp thép HS2Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên11.410,0191m2
26Sơn dầm hộp thép HS3Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên448,8963m2
27Sơn dầm hộp thép HS4Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên457,4288m2
28Sơn dầm hộp thép HS5Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên1.079,3565m2
29Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5SaKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên22.820,1164m2
30Bê tông khối đỉnh trụ không co ngót 40MpaKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên137,852m3
31Cốt thép bản mặt cầu D≤18mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên282,1775Tấn
32Cốt thép bản mặt cầu D>18mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên194,3947Tấn
33Bê tông bản mặt cầu 30 MpaBản mặt cầu - Kết cấu phần trên1.000,465m3
34Sản xuất ván khuôn bản mặt cầu để lạiBản mặt cầu - Kết cấu phần trên51,344Tấn
35Lắp dựng tấm bản mặt cầuBản mặt cầu - Kết cấu phần trên51,344Tấn
36Sơn ván khuôn thép thép HS5Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên3.511,63m2
37Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5SaBản mặt cầu - Kết cấu phần trên3.511,63m2
38Đổ thảiPhụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên10.886,6m3
39Đắp đất tạo mặt bằng K90Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên10.248,2m3
40Rải móng cấp phối đá dăm loại 2Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên122,4m3
41Rọ đá 2x1x1Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên258rọ
42Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMặt đường BTN - Hạng mục khác3.906m2
43Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mặt đường BTN - Hạng mục khác3.906m2
44Lớp phòng nước dạng dung dịchMặt đường BTN - Hạng mục khác3.906m2
45Cung cấp, lắp đặt gối đơn hướng 400TGối cầu - Hạng mục khác2bộ
46Cung cấp lắp đặt gối đa hướng 400TGối cầu - Hạng mục khác4bộ
47Cung cấp, lắp đặt khe co giãnKe co giãn - Hạng mục khác28m
48Bê tông gờ lan can 30 MpaGờ lan can - Hạng mục khác204,4956m3
49Cốt thép gờ lan can ≤18mmGờ lan can - Hạng mục khác17,7974Tấn
50Ống HDPE 65/50Gờ lan can - Hạng mục khác701,84m
51Cung cấp lắp đặt ống gang cầu D160, L=400mmỐng thoát nước - Hạng mục khác25,2m
52Cung cấp lắp đặt ống nhựa D200Ống thoát nước - Hạng mục khác391,7m
53Cung cấp lắp đặt ống mềm D200Ống thoát nước - Hạng mục khác3,5m
54Cốt thép chi tiết gaChi tiết ga - Hạng mục khác0,7431Tấn
55Bê tông chi tiết ga 25MPAChi tiết ga - Hạng mục khác4,52Tấn
56Bê tông đệm móng 10MpaChi tiết ga - Hạng mục khác0,48m3
57Đá dăm đệmChi tiết ga - Hạng mục khác0,72m3
58Đổ thảiMặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công13.412,8m3
59Vét hữu cơMặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công2.467,6m3
60Đắp đất mặt bằng K90Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công7.486,5m3
61Bê tông đệm móng 10MpaMặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công10m3
62Rải móng cấp phối đá dăm loại 2Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công1.730,8m3
63Hàng rào công trườngMặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công7.454,7kg
64Đất đắp lòng mố nhôMố nhô - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công634,3m3
65Cấp phối đá dăm loại 2Mố nhô - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công44,8m3
66Rọ đá 2x1x1Mố nhô - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công12rọ
67Sản xuất, lắp dựng cầu tạmCầu tạm - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công6,711Tấn
68Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới8,3516Tấn
69Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới10,3814Tấn
70Bê tông móng, thân mố 30MpaKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới352,5056m3
71Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPaKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới17,0983m3
72Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới8,9897m3
73Sơn bề mặt bê tôngKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới396,9306m2
74Tấm cách nướcKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới27,644m2
75Lớp vữa tạo dốcKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới0,6253m3
76Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mmKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới0,002Tấn
77Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới467,0992m2
78Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới2,9841Tấn
79Cốt thép bản dẫn D > 18mmKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới2,256Tấn
80Bê tông bản dẫn 30MpaKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới14,9m3
81Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới8,1m3
82Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới39,05m3
83Cung cấp lắp đặt ống nhựa D40Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới9,8m
84BitumKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới157,5kg
85Ống nhựa D150Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới19,47m
86Ống nhựa D50Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới9m
87Vải địa kỹ thuậtKết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới9,17m2
88Lớp hạt thô thoát K95Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới38,89m3
89Khoan cọc D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới59,64m
90Khoan cọc vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới105,36m
91Bê tông cọc 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới276,3925m3
92Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới13,4074m3
93Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới49,1764Tấn
94Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới2,8695m3
95Siêu âm cọcCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới36mc
96Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới1cọc
97Thử PDA cọc D1500Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới1cọc
98Đắp tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới1.687,1246m3
99San mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới837,7543m3
100Đào đất hố móng bằng máyPhụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới563,8883m3
101Đắp đất hố móng K90Phụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới243,25m3
102Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới9,1468Tấn
103Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới11,0444Tấn
104Bê tông móng, thân mố 30MpaKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới377,6656m3
105Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPaKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới19,8783m3
106Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới8,9897m3
107Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới331,8106m2
108Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớpKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới467,0992m2
109Tấm cách nướcKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới27,644m
110Lớp vữa tạo dốcKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới0,6253m3
111Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mmKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới0,002Tấn
112Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mmKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới2,9841Tấn
113Cốt thép bản dẫn D > 18mmKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới2,256Tấn
114Bê tông bản dẫn 30MpaKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới14,9m3
115Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới8,1m3
116Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới39,05m3
117Cung cấp lắp đặt ống nhựa D40Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới9,8m
118BitumKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới157,5kg
119Ống nhựa D150Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới19,47m
120Ống nhựa D50Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới9m
121Vải địa kỹ thuậtKết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới9,17m2
122Lớp hạt thô thoát K95Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới38,89m3
123Khoan cọc D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới38,7m
124Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới50,4m
125Khoan cọc vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới57,9m
126Bê tông cọc 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới244,9689m3
127Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới13,4074m3
128Cốt thép cọc khoan nhồi DCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới45,9021Tấn
129Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới2,5357m3
130Siêu âm cọcCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới36mc
131Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới1cọc
132San mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công mố M2 - Kết cấu phần dưới659,8125m3
133Đào đất hố móngPhụ trợ thi công mố M2 - Kết cấu phần dưới563,8883m3
134Đắp đất hố móng K90Phụ trợ thi công mố M2 - Kết cấu phần dưới243,25m3
135Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới11,5158Tấn
136Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới48,0614Tấn
137Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới270m3
138Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới98,174m3
139Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới5,2916m3
140Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới9,15m3
141Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới502,1554m2
142Khoan cọc D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới1,12m
143Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới28m
144Khoan cọc vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới156,96m
145Bê tông cọc 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới340,5912m3
146Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới17,8765m3
147Cốt thép cọc các loạiCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới63,4444Tấn
148Bơm vữa XM ống siêu âm CKNCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới3,5293m3
149Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới48mc
150Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới1cọc
151Xói hút trong khung vâyPhụ trợ thi công Trụ T1 - Kết cấu phần dưới307,9296m3
152Bê tông bịt đáy 20 MpaPhụ trợ thi công Trụ T1 - Kết cấu phần dưới242,7348m3
153Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới15,7978Tấn
154Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới63,033Tấn
155Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới540m3
156Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới118,1859m3
157Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới5,2916m3
158Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới18,634m3
159Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới761,4125m2
160Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới200,16m
161Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới186,84m
162Bê tông cọc 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới720,3776m3
163Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới26,8148m3
164Cốt thép cọc các loạiCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới127,4506Tấn
165Bơm vữa XM ống siêu âmCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới7,5193m3
166Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới72mc
167Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới1cọc
168Sản xuất ống vách phụ để lạiCọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới2,9376Tấn
169Xói hút trong khung vâyPhụ trợ thi công Trụ T2 - Kết cấu phần dưới264,6836m3
170Bê tông bịt đáy 20 MpaPhụ trợ thi công Trụ T2 - Kết cấu phần dưới413,3433m3
171Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới29,3891Tấn
172Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới94,4858Tấn
173Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới1.125m3
174Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới118,1859m3
175Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới5,2916m3
176Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới38,654m3
177Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới1.307,4125m2
178Khoan cọc D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới74,72m
179Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới347,2m
180Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới160,32m
181Bê tông cọc 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới876,7072m3
182Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới35,7531m3
183Cốt thép cọc các loạiCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới158,554Tấn
184Bơm vữa XM ống siêu âmCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới9,1356m3
185Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới96mc
186Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới1cọc
187Thử PDA cọc D1500Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới1cọc
188Đắp tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới5.887,394m3
189Đào đất hố móngPhụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới3.712,5733m3
190Đắp đất hố móng K90Phụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới489,0078m3
191Bê tông bịt đáy 20 MpaPhụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới468,3327m3
192Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới11,4901Tấn
193Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới48,0614Tấn
194Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới270m3
195Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới98,174m3
196Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới5,2916m3
197Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới9,394m3
198Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớpKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới409,052m2
199Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới210,1034m2
200Khoan cọc D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới48,32m
201Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới147,2m
202Khoam cọc vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới55,6m
203Bê tông 30Mpa cọc D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới368,5233m3
204Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới17,8765m3
205Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới66,258Tấn
206Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới3,826m3
207Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới48mc
208Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới1cọc
209Đắp đảo tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới2.074,1256m3
210Đào đất hố móngPhụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới563,8883m3
211Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới243,25m3
212Bê tông bịt đáy 20MpaPhụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới136,8004m3
213Cốt thép móng tường chắn D10mmKết cấu chính - Tường chắn9,653Tấn
214Cốt thép móng tường chắn D>18mmKết cấu chính - Tường chắn19,9921Tấn
215Bê tông móng tường chắn 30MpaKết cấu chính - Tường chắn318,1419m3
216Cốt thép thân tường chắn D10mmKết cấu chính - Tường chắn18,9052Tấn
217Cốt thép thân tường chắn D>18mmKết cấu chính - Tường chắn8,9864Tấn
218Bê tông thân tường chắn 30MpaKết cấu chính - Tường chắn226,5658m3
219Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính - Tường chắn41,1948m3
220Quét bitum 2 lớpKết cấu chính - Tường chắn3.057,5995m2
221Sơn kết cấu bê tôngKết cấu chính - Tường chắn752,026m2
222Tấm ngăn nướcKết cấu chính - Tường chắn43,016m
223Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmKết cấu chính - Tường chắn1.061,496m2
224Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Kết cấu chính - Tường chắn1.061,496m2
225Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính - Tường chắn159,2244m3
226Cấp phối đá dăm loại 2Kết cấu chính - Tường chắn371,5236m3
227Đất đắp K98Kết cấu chính - Tường chắn492,848m3
228Đất đắp K90Kết cấu chính - Tường chắn804,4103m3
229Bê tông cọc đúc sẵn 30MpaCọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn131,7m3
230Cốt thép cọc đúc sẵn DCọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn3,38Tấn
231Cốt thép cọc đúc sẵn D>10mmCọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn14,208Tấn
232Đóng cọc 35x35 phần ngập đấtCọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn1.060m
233Bê tông hố thu nước 25MpaHạng mục khác - Tường chắn1,98m3
234Ống HDPE D200Hạng mục khác - Tường chắn146,4m
235Cốt thép hố thu nướcHạng mục khác - Tường chắn0,14Tấn
236Bê tông đệm móng 10MpaHạng mục khác - Tường chắn0,48m3
237Sản xuất thép hình móng trạm trộnTrạm trộn BTXM1,37Tấn
238Bê tông 30MpaTrạm trộn BTXM14,79m3
239Bê tông 10MpaTrạm trộn BTXM2,48m3
240Đổ thảiTrạm trộn BTXM739,8m3
241Vét hữu cơTrạm trộn BTXM369,9m3
242Sản xuất thép hình móng trạm trộnTrạm trộn BTXM1,34Tấn
243Bê tông 30MpaTrạm trộn BTXM25,37m3
244Bê lông 10MpaTrạm trộn BTXM18,32m3
B CẦU BỘ HÀNH SỐ 1
1Sản xuất dầm hộp thép và xà mũ trụKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên416,4334Tấn
2Sản xuất thép bản mối nối và chi tiết khácKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên12,7502Tấn
3Lắp dựng dầm cầu thépKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên429,1836Tấn
4Bu lông CĐC M22x90Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên1.296cái
5Bu lông CĐC M22x95Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên1.296cái
6Bu lông CĐC M22x100Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên576cái
7Bu lông CĐC M22x145Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên720cái
8Bu lông đinh neo M22x150Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên120cái
9Đinh neo ASTM A108 D20x150Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên13.221cái
10Đinh neo ASTM A108 D22x150Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên4.836cái
11Làm sạch mối hàn cho kiểm traKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên641,8819Tấn
12Kiểm tra X quang mối hànKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên237,614m
13Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên404,2679m
C Sơn dầm hộp thép HS1
1Sơn dầm hộp thép HS2Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên3.258,5644m2
2Sơn dầm hộp thép HS3Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên128,1994m2
3Sơn dầm hộp thép HS4Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên130,6362m2
4Sơn dầm hộp thép HS5Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên308,2513m2
5Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5SaKhối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên6.517,1512m2
6Cốt thép bản mặt cầu D≤10mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên0,9489Tấn
7Cốt thép bản mặt cầu D≤18mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên53,6455Tấn
8Cốt thép bản mặt cầu D>18mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên20,6726Tấn
9Bê tông bản mặt cầu 30 MpaBản mặt cầu - Kết cấu phần trên269,83m3
10Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMặt đường BTN - Hạng mục khác1.103,97m2
11Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mặt đường BTN - Hạng mục khác1.103,97m2
12Lớp phòng nước dạng dung dịchMặt đường BTN - Hạng mục khác1.103,97m2
13Cung cấp, lăp đặt Gối đơn hướng 150TGối cầu - Hạng mục khác2bộ
14Cung cấp, lắp đặt Khe co giãnKe co giãn - Hạng mục khác7,2m
15Bê tông gờ lan can 30 MpaGờ lan can - Hạng mục khác31,596m3
16Cốt thép gờ lan can D≤18mmGờ lan can - Hạng mục khác2,2254Tấn
17LĐ ống luồn dây điện HDPE D85/65Gờ lan can - Hạng mục khác632,44m
18Ống gang cầu D160, L=400mmỐng thoát nước - Hạng mục khác9,6m
19Ống nhựa D200Ống thoát nước - Hạng mục khác415,072m
20Ống mềm D200Ống thoát nước - Hạng mục khác6m
21Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,6437Tấn
22Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,2824Tấn
23Bê tông móng, thân mố 30MpaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới54,5899m3
24Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới7,0871m3
25Bê tông không co ngót 40MpaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới0,7m3
26Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới1,6206m3
27Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới165,568m2
28Sơn bề mặt bê tôngKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới83,8016m2
29Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,8m2
30Tưới nhựa dính bám 1kg/cm2Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,8m2
31Lớp vữa tạo dốcKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới0,4116m3
32Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới22,79m
33Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới6,5m
34Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới11,13m
35Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới67,7m3
36Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới4,4m3
37Cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới9,0196Tấn
38Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới0,69m3
39Siêu âm cọcCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới12mc
40Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới2cọc
41Đào đất tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công mố - Kết cấu phân dưới260,7343m3
42Đào đất hố móngPhụ trợ thi công mố - Kết cấu phân dưới308,5395m3
43Đắp đất hố móng K90Phụ trợ thi công mố - Kết cấu phân dưới122,644m3
44Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới3,7485Tấn
45Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới45,5701Tấn
46Bê tông thân trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới30,5646m3
47Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới243,0585m3
48Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới12,5271m3
49Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới718,5733m2
50Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới5,56m
51Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới16,89m
52Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới10,31m
53Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới98,7m3
54Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới4,4m3
55Cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới11,623Tấn
56Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới1,03m3
57Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới12mc
58Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới2cọc
59Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới1,5087Tấn
60Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới7,7685Tấn
61Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới51,6908m3
62Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới3,5343m3
63Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới275,6842m2
64Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới39,81m
65Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới27,4m
66Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới9,01m
67Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới141,6m3
68Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới8,8m3
69Cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới18,4603
70Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới1,47m3
71Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới24mc
72Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới4cọc
73Đắp đảo tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới3.814,5275m3
74Cốt thép móng tường chắn D10mmKết cấu chính - Tường chắn34,5996Tấn
75Bê tông móng tường chắn 30MpaKết cấu chính - Tường chắn610,6981m3
76Cốt thép thân tường chắn D10mmKết cấu chính - Tường chắn84,4173Tấn
77Bê tông thân tường chắn 30MpaKết cấu chính - Tường chắn518,3663m3
78Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính - Tường chắn124,2108m3
79Quét sơn bê tông 2 lớpKết cấu chính - Tường chắn1.846,458m2
80Quét bitum 2 lớpKết cấu chính - Tường chắn4.095,0717m2
81Tấm cao su ngăn nướcKết cấu chính - Tường chắn175,9434m
82Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmKết cấu chính - Tường chắn751,17m2
83Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Kết cấu chính - Tường chắn751,17m2
84Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính - Tường chắn112,6755m3
85Đất đắp K98Kết cấu chính - Tường chắn96,579m3
86Đất đắp K90Kết cấu chính - Tường chắn1.555,4788m3
87Bê tông bản BTCT 25MPaKết cấu chính - Tường chắn153,0069m3
88Cốt thép bản BTCT D≤10mmKết cấu chính - Tường chắn0,5284Tấn
89Cốt thép bản BTCT D>10mmKết cấu chính - Tường chắn23,3728Tấn
90Lắp đặt tấm bê tôngKết cấu chính - Tường chắn60Tấm
91Sản xuất, lắp đặt thép bản chèn giữa các đốt tường chắnKết cấu chính - Tường chắn0,4121Tấn
92Bê tông hố thu nước 25MpaHạng mục khác - Tường chắn1,985m3
93Ống HDPE D200Hạng mục khác - Tường chắn417,72m3
94Cốt thép hố thu nước DHạng mục khác - Tường chắn0,1389Tấn
95Bê tông đệm móng 10MpaHạng mục khác - Tường chắn0,4778m3
96Cốt thép móng kè đỡ tường chắn DKè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn22,319Tấn
97Bê tông móng kè đỡ tường chắn 30MpaKè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn168,8979m3
98Khoan cấy thép D20 sâu 16cmKè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn7.184lỗ
D CẦU BỘ HÀNH SỐ 2
1Sản xuất dầm hộp thépKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên303,9007Tấn
2Lắp dựng dầm cầu thépKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên303,9007Tấn
3Đinh neo ASTM D108 D20x150Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên6.100cái
4Làm sạch mối hàn cho kiểm traKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên303,288m
5Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên303,288m
6Sơn dầm hộp thép HS1Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên1.994,0638m2
7Sơn dầm hộp thép HS2Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên2.414,1874m2
8Sơn dầm hộp thép HS3Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên94,9797m2
9Sơn dầm hộp thép HS4Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên96,785m2
10Sơn dầm hộp thép HS5Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên228,3755m2
11Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5SaKhối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên4.828,3914m2
12Sản xuất khối xà mũ trụ thépKhối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên90,8566Tấn
13Lắp dựng dầm cầu thépKhối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên90,8566Tấn
14Đinh neo ASTM D108 D22x150Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên4.780cái
15Bu lông đinh neo ASTM A108 M22x150Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên144cái
16Làm sạch mối hàn cho kiểm traKhối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên117,5279m
17Kiểm tra X quang mối hànKhối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên55,504m
18Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từKhối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên62,0239m
19Sơn dầm hộp thép HS1Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên631,68m2
20Sơn dầm hộp thép HS2Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên631,68m2
21Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5SaKhối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên1.263,36m2
22Sản xuất hệ mối nối bằng thép bảnThép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên19,3206Tấn
23Bu lông CĐC M22x70Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên2.928cái
24Bu lông CĐC M22x90Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên1.296cái
25Bu lông CĐC M22x95Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên1.296cái
26Bu lông CĐC M22x100Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên1.008cái
27Bu lông CĐC M22x145Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên1.640cái
28Làm sạch mối hàn cho kiểm traThép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên145,57m
29Kiểm tra X quang mối hànThép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên145,57m
30Cốt thép bản mặt cầu D≤10mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên0,8704Tấn
31Cốt thép bản mặt cầu D≤18mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên49,1798Tấn
32Cốt thép bản mặt cầu D>18mmBản mặt cầu - Kết cấu phần trên18,9098Tấn
33Bê tông bản mặt cầu 30 MpaBản mặt cầu - Kết cấu phần trên252,04m3
34Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmMặt đường BTN - Hạng mục khác1.030,778m2
35Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Mặt đường BTN - Hạng mục khác1.030,778m2
36Lớp phòng nước dạng dung dịchMặt đường BTN - Hạng mục khác1.030,778m2
37Cung cấp, lắp đặt Gối đơn hướng 150TGối cầu - Hạng mục khác2bộ
38Cung cấp, lắp đặt Khe co giãnKhe co giãn - Hạng mục khác7,2m
39Bê tông gờ lan can 30 MpaGờ lan can - Hạng mục khác29,5068m3
40Cốt thép gờ lan can ≤18mmGờ lan can - Hạng mục khác2,0825Tấn
41LĐ ống luồn dây điện HDPE D85/65Gờ lan can - Hạng mục khác590,616m
42Ống gang cầu D160,L=400mmỐng thoát nước - Hạng mục khác9,6m
43Ống nhựa D200Ống thoát nước - Hạng mục khác435,292m
44Ống mềm D200Ống thoát nước - Hạng mục khác5m
45Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới3,0934Tấn
46Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,3934Tấn
47Bê tông móng, thân mố 30MpaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới66,9099m3
48Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới7,0122m3
49Bê tông không co ngót 40MpaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới0,7m3
50Bê tông đệm móng 10MpaKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới1,6206m3
51Quét nhựa bitum chống thấmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới167,888m2
52Sơn bề mặt bê tôngKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới115,3664m2
53Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,8m2
54Tưới nhựa dính bám 1kg/cm2Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới2,8m2
55Lớp vữa tạo dốcKết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới0,4116m3
56Khoan CKN D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới24,69m
57Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới10,36m
58Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới60,7m3
59Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới4,4m3
60Cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới8,409Tấn
61Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới0,7896m3
62Siêu âm cọcCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới12mc
63Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới2cọc
64Đào đất tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công - Kết cấu phân dưới81,9003m3
65Đào đất hố móngPhụ trợ thi công - Kết cấu phân dưới217,7952m3
66Đắp đất hố móngPhụ trợ thi công - Kết cấu phân dưới122,644m3
67Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới3,6388Tấn
68Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới55,5776Tấn
69Bê tông thân trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới30,0273m3
70Bê tông thân trụ 40MpaKết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới236,901m3
71Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới12,5271m3
72Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới710,4743m2
73Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới22,78m
74Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới77,8m3
75Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới4,4m3
76Cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới9,8521Tấn
77Bơm vữa XM ống siêu âm CKNCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới0,8m3
78Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới12mc
79Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới2cọc
80Sản xuất ống vách phụ để lạiCọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới2,8782Tấn
81Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mmKết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới1,4746Tấn
82Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mmKết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới10,8566Tấn
83Bê tông móng trụ 30MpaKết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới50,7224m3
84Bê tông không co ngót khối đỉnh trụKết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới3,5343m3
85Sơn bề mặt bê tông 2 lớpKết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới270,5194m2
86Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cátCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới31,02m
87Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặtCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới26,5m
88Khoan vào đá cấp 4Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới8,7m
89Bê tông 30Mpa CKN D1.5mCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới122,5m3
90Đập đầu cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới8,8m3
91Cốt thép cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới21,5994Tấn
92Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồiCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới1,26m3
93Siêu âm cọcCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới24mc
94Khoan lõi + khoan mùnCọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới4cọc
95Đắp đảo tạo mặt bằng thi côngPhụ trợ thi công Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới1.165,4525m3
96Cốt thép móng tường chắn D10mmKết cấu chính - Tường chắn42,7645Tấn
97Bê tông móng tường chắn 30MpaKết cấu chính - Tường chắn764,2121m3
98Cốt thép thân tường chắn D10mmKết cấu chính - Tường chắn111,9446Tấn
99Bê tông thân tường chắn 30MpaKết cấu chính - Tường chắn668,9567m3
100Bê tông đệm 10MpaKết cấu chính - Tường chắn99,3664m3
101Quét sơn bê tông 2 lớpKết cấu chính - Tường chắn2.492,1294m2
102Quét bitum 2 lớpKết cấu chính - Tường chắn5.305,9954m2
103Tấm cao su ngăn nướcKết cấu chính - Tường chắn228,294m
104Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cmKết cấu chính - Tường chắn914,76m2
105Tưới nhựa dính bám 1kg/m2Kết cấu chính - Tường chắn914,76m2
106Cấp phối đá dăm loại 1Kết cấu chính - Tường chắn137,214m3
107Đất đắp K98Kết cấu chính - Tường chắn117,612m3
108Đất đắp K90Kết cấu chính - Tường chắn2.086,2061m3
109Bê tông bản BTCT 25MPaKết cấu chính - Tường chắn201,6051m3
110Cốt thép bản BTCT D≤10mmKết cấu chính - Tường chắn0,6969Tấn
111Cốt thép bản BTCT D>10mmKết cấu chính - Tường chắn30,8995Tấn
112Lắp đặt tấm bê tôngKết cấu chính - Tường chắn79Tấm
113Sản xuất, lắp dựng thép bản chèn giữa các đốt tường chắnKết cấu chính - Tường chắn0,522Tấn
114Bê tông hố thu nước 25MpaHạng mục khác - Tường chắn1,985m3
115Ống HDPE D200Hạng mục khác - Tường chắn417,72m
116Cốt thép hố thu nước DHạng mục khác - Tường chắn0,1389Tấn
117Bê tông đệm móng 10MpaHạng mục khác - Tường chắn0,4778m3
118Cốt thép móng kè đỡ tường chắn DKè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn22,319Tấn
119Bê tông móng kè đỡ tường chắn 30MpaKè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn168,8979m3
120Khoan cấy thép D20 sâu 16cmKè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn7.184lỗ
E ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào nền đường đất cấp IINền đường17,9495100m3
2Đào nền đường đất cấp INền đường0,2993100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IINền đường39,9671100m3
4Đắp đất nền đường K=0,95Nền đường31,9067100m3
5Đắp đất nền đường K=0,98Nền đường26,0023100m3
6Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KC1 - Mặt đường52,3492100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu KC1 - Mặt đường52,3492100m2
8Móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu KC1 - Mặt đường9,4229100m3
9Móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu KC1 - Mặt đường15,7048100m3
10Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmKết cấu KC2a - Mặt đường20,5758100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu KC2a - Mặt đường20,5758100m2
12Bù vênh bê tông nhựa loại C12,5Kết cấu KC2a - Mặt đường4,1194100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu KC2a - Mặt đường20,5758100m2
14Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cmKết cấu KC2b - Mặt đường0,6365100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu KC2b - Mặt đường0,6365100m2
16Sản xuất, rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KC2b - Mặt đường0,6365100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu KC2b - Mặt đường0,6365100m2
18Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa bù vênh (loại C19)Kết cấu KC2b - Mặt đường0,3029100m2
19Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cmKết cấu KCDS1 - Mặt đường3,8751100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu KCDS1 - Mặt đường3,8751100m2
21Móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu KCDS1 - Mặt đường0,5813100m3
22Lắp đặt ống cốngCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước501 đoạn ống
23Lắp đặt khối bê tông móng cốngCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước100cái
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước0,249tấn
25Bê tông 25MpaCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước4,3m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước33,95m3
27Nối ống cốngCống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước451 mối nối
28Lắp đặt ống cốngCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước881 đoạn ống
29Lắp đặt khối bê tống móng cốngCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước176cái
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước0,5104tấn
31Bê tông 25MpaCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước10,56m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước29,233m3
33Nối ống cốngCống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước811 mối nối
34Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mmHố ga - Thoát nước0,0721tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mmHố ga - Thoát nước4,9769tấn
36Bê tông hố ga 25MpaHố ga - Thoát nước36,3031m3
37Bê tông đệm 8MpaHố ga - Thoát nước10,03m3
38Lắp đặt bộ thu nướcHố ga - Thoát nước11cấu kiện
39Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácHố ga - Thoát nước11cái
40Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mmHố ga - Thoát nước0,0801tấn
41Bê tông 25MpaHố ga - Thoát nước1,5583m3
42Bê tông đệm 8MpaHố ga - Thoát nước0,5808m3
43Lắp đặt tấm lắp đậy bê tôngHố ga - Thoát nước11cấu kiện
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đường kính ≤10mmHố ga - Thoát nước0,0313tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lắp đậy, đường kính >10mmHố ga - Thoát nước0,0985tấn
46Bê tông tấm lắp đậy 25MpaHố ga - Thoát nước0,55m3
47Lắp đặt viên bó vỉa cửa thuHố ga - Thoát nước11m
48Bê tông viên bó vỉa cửa thu 25MpaHố ga - Thoát nước0,2871m3
49Đào móng đấtHố ga - Thoát nước17,0749100m3
50Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Hố ga - Thoát nước13,9751100m3
51Lắp đặt viên bó vỉaHè đường360,44m
52Bê tông bó vỉa 25MpaHè đường16,5802m3
53Bê tông đệm 8MpaHè đường12,6154m3
54Lắp đặt viên bó hèHè đường310,73m
55Bê tông viên bó hè 16MpaHè đường6,2146m3
56Bê tông đệm 8MpaHè đường1,8644m3
57Lắp đặt đan rãnhHè đường360,44cái
58Bê tông 25MpaHè đường4,5055m3
59Lát hè đường bằng gạch xi măngHè đường1.938,7m2
60Vữa xi măng 8Mpa dày 2cmHè đường38,774m3
61Bê tông lót 12MpaHè đường155,096m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tôngCảnh quan, Hố trồng cây176cấu kiện
63Bê tông 16MpaCảnh quan, Hố trồng cây9,064m3
64Vữa xi măng đệm dày 3cmCảnh quan, Hố trồng cây0,0554m3
65Đào móngCảnh quan, Hố trồng cây0,6336100m3
66Đắp đấtCảnh quan, Hố trồng cây57,1428m3
67Biển báo tròn D0.7An toàn giao thông8biển
68Biển hình vuông (0.6x0.6)An toàn giao thông10biển
69Biển chữ nhật 1.6x1.0An toàn giao thông5biển
70Dải phân cách di độngAn toàn giao thông31,4m
71Vạch sơnAn toàn giao thông583,2269m2
72Sơn gờ giảm tốcAn toàn giao thông62,08m2
F ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Lắp dựng cột, biển báo hiệuTriển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy8Cột biển
2Thả phao trụ F 1000Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy4Quả
3Trục phao trụ F 1000Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy4Quả
4Thu hồi cột, biển báo hiệuTriển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy8Cột biển
5Thả phao trụ F 1000Duy tu báo hiệu12Lần
6Trục phao trụ F 1000Duy tu báo hiệu12Lần
7Điều chỉnh phao trụ F 1000Duy tu báo hiệu54Lần
8Chống bồi rùa phao trụ F 1000Duy tu báo hiệu54Lần
9Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000Duy tu báo hiệu6Lần
10Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mmDuy tu báo hiệu6Lần
11Sơn màu phao trụ F 1000Duy tu báo hiệu6Lần
12Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thépDuy tu báo hiệu12Lần
13Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt)Duy tu báo hiệu12Lần
14Sơn màu cột báo hiệu bằng sắtDuy tu báo hiệu12Lần
15Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt)Duy tu báo hiệu12Lần
16Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt độngChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy45ca
17Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trựcChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy495ca
18Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt độngChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy67,5ca
19Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trựcChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy472,5ca
20Chỉ huy điều tiếtChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy540công
21Nhân viên trựcChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy1.080công
22Lực lượng phối hợpChốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy180công
23Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt độngChốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy45ca
24Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trựcChốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy495ca
25Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt độngChốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy67,5ca
26Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trựcChốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy472,5ca
27Nhân viên trựcChốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy1.080công
28Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt độngChốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy45ca
29Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trựcChốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy495ca
30Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt độngChốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy67,5ca
31Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trựcChốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy472,5ca
32Nhân viên trựcChốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy1.080công
G TÍN HIỆU THÔNG THUYỀN
1Lắp đèn tín hiệu thông thuyềnTín hiệu thông thuyền12cái
2Biển báo THTT (S>1m2)Tín hiệu thông thuyền19,44m2
3Biển báo THTT (STín hiệu thông thuyền2,88m2
4Lắp dựng biển tin hiệu thông thuyềnTín hiệu thông thuyền14cái
5Sản xuất giá đỡ đèn THTTTín hiệu thông thuyền0,231Tấn
6Lắp dựng giá đỡ đèn THTTTín hiệu thông thuyền0,231Tấn
7Sơn chống gỉTín hiệu thông thuyền23,6m2
8Sơn cột thủy chí màu vàngTín hiệu thông thuyền20m2
9Sơn cột thủy chí màu đenTín hiệu thông thuyền20m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.667E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 252 tỷ đồng.(ii) Nếu các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 248 tỷ đồng.- 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường xây dựng: 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).105
2 Cán bộ Quản lý chất lượng sản phẩm. 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính ≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).75
3 Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất dầm thép 2 - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc kỹ sư kết cấu tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).75
4 Cán bộ thi công xây dựng kết cấu phần trên 2 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).53
5 Cán bộ thi công kết cấu phần dưới 3 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).53
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình cầu.53
7 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu.53
9 Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy 1 - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 5 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).64
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đặc điểm thiết bịDung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
2 Máy lu rung Lực rung ≥ 16T Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Máy lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
5 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
6 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
7 Cần cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu4
8 Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
9 Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
10 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
11 Tàu công tác đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
12 Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 40CV Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
13 Xà lan Tải trọng ≥400 T Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
14 Xà lan Tải trọng ≥200 T Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
15 Máy phát điện Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu3
16 Máy cắt thép tấm Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
17 Máy phun sơn Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
18 Máy hàn tự động hoặc bán tự động Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu5
19 Máy siêu âm mối hàn Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
20 Máy chụp X- Quang mối hàn Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
21 Trạm thí nghiệm hiện trường Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->