Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng trạm trộn BTXM + Đảm bảo giao thông đường thủy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng trạm trộn BTXM + Đảm bảo giao thông đường thủy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Vốn vay WB của dự án Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020 - 2027 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 18:05:00 đến ngày 2021-12-20 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,028,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.667E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 252 tỷ đồng.(ii) Nếu các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 248 tỷ đồng.- 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng sản phẩm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính ≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất dầm thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc kỹ sư kết cấu tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công xây dựng kết cấu phần trên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công kết cấu phần dưới |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 5 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bịDung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung Lực rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Tàu công tác đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 33CV (có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xà lan Tải trọng ≥400 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xà lan Tải trọng ≥200 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt thép tấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn tự động hoặc bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy siêu âm mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy chụp X- Quang mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục công trình giao thông (bao gồm thêm xây dựng trạm trộn BTXM + Đảm bảo giao thông đường thủy) Cầu Phú Thịnh nối Quốc lộ 4E với khu đô thị Vạn Hòa, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Vốn vay WB của dự án Phát triển đô thị và kinh tế du lịch bền vững tỉnh Lào Cai giai đoạn 2020 - 2027 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT, xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực TC: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần CV đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và NT gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với NT về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được ĐX trong HSMT(Cấp công trình theo TT 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của NN có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án,Cấp kỹ thuật đường thủy theo TT 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, Bên Mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Sản xuất dầm hộp thép và xà mũ trụ | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 1.691,0723 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép bản dầm ngang | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 113,3608 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản mối nối và chi tiết khác | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 118,736 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 1.809,8083 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm ngang thép | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 113,3608 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 0,0176 | Tấn |
| 7 | Bu lông CĐC M22x75 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 1.660 | cái |
| 8 | Bu lông CĐC M22x80 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 240 | cái |
| 9 | Bu lông CĐC M22x90 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 7.440 | cái |
| 10 | Bu lông CĐC M22x95 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 60 | cái |
| 11 | Bu lông CĐC M22x105 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 432 | cái |
| 12 | Bu lông CĐC M22x140 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 9.072 | cái |
| 13 | Bu lông CĐC M22x145 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 7.200 | cái |
| 14 | Bu lông CĐC M22x170 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 7.344 | cái |
| 15 | Bu lông CĐC M22x180 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 6.240 | cái |
| 16 | Bu lông CĐC M16x75 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 6 | cái |
| 17 | Bu lông CĐC M16 L=60-120 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 198 | cái |
| 18 | Bu lông đinh neo M20x150 dầm hộp thép | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 432 | cái |
| 19 | Đinh neo ASTM A108 D22x150 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 24.808 | cái |
| 20 | Làm sạch mối hàn cho kiểm tra | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 4.424,5326 | m |
| 21 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 876,522 | m |
| 22 | Kiểm tra X quang mối hàn | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 1.352,096 | m |
| 23 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 2.195,9146 | m |
| 24 | Sơn dầm hộp thép HS1 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 9.424,4157 | m2 |
| 25 | Sơn dầm hộp thép HS2 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 11.410,0191 | m2 |
| 26 | Sơn dầm hộp thép HS3 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 448,8963 | m2 |
| 27 | Sơn dầm hộp thép HS4 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 457,4288 | m2 |
| 28 | Sơn dầm hộp thép HS5 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 1.079,3565 | m2 |
| 29 | Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 22.820,1164 | m2 |
| 30 | Bê tông khối đỉnh trụ không co ngót 40Mpa | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 137,852 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 282,1775 | Tấn |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 194,3947 | Tấn |
| 33 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 1.000,465 | m3 |
| 34 | Sản xuất ván khuôn bản mặt cầu để lại | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 51,344 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm bản mặt cầu | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 51,344 | Tấn |
| 36 | Sơn ván khuôn thép thép HS5 | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 3.511,63 | m2 |
| 37 | Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 3.511,63 | m2 |
| 38 | Đổ thải | Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên | 10.886,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất tạo mặt bằng K90 | Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên | 10.248,2 | m3 |
| 40 | Rải móng cấp phối đá dăm loại 2 | Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên | 122,4 | m3 |
| 41 | Rọ đá 2x1x1 | Phụ Trợ thi công dầm thép - Kết cấu phần trên | 258 | rọ |
| 42 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 3.906 | m2 |
| 43 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 3.906 | m2 |
| 44 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 3.906 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt gối đơn hướng 400T | Gối cầu - Hạng mục khác | 2 | bộ |
| 46 | Cung cấp lắp đặt gối đa hướng 400T | Gối cầu - Hạng mục khác | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn | Ke co giãn - Hạng mục khác | 28 | m |
| 48 | Bê tông gờ lan can 30 Mpa | Gờ lan can - Hạng mục khác | 204,4956 | m3 |
| 49 | Cốt thép gờ lan can ≤18mm | Gờ lan can - Hạng mục khác | 17,7974 | Tấn |
| 50 | Ống HDPE 65/50 | Gờ lan can - Hạng mục khác | 701,84 | m |
| 51 | Cung cấp lắp đặt ống gang cầu D160, L=400mm | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 25,2 | m |
| 52 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D200 | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 391,7 | m |
| 53 | Cung cấp lắp đặt ống mềm D200 | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 3,5 | m |
| 54 | Cốt thép chi tiết ga | Chi tiết ga - Hạng mục khác | 0,7431 | Tấn |
| 55 | Bê tông chi tiết ga 25MPA | Chi tiết ga - Hạng mục khác | 4,52 | Tấn |
| 56 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Chi tiết ga - Hạng mục khác | 0,48 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Chi tiết ga - Hạng mục khác | 0,72 | m3 |
| 58 | Đổ thải | Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 13.412,8 | m3 |
| 59 | Vét hữu cơ | Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 2.467,6 | m3 |
| 60 | Đắp đất mặt bằng K90 | Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 7.486,5 | m3 |
| 61 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 10 | m3 |
| 62 | Rải móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 1.730,8 | m3 |
| 63 | Hàng rào công trường | Mặt đường công trường - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 7.454,7 | kg |
| 64 | Đất đắp lòng mố nhô | Mố nhô - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 634,3 | m3 |
| 65 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mố nhô - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 44,8 | m3 |
| 66 | Rọ đá 2x1x1 | Mố nhô - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 12 | rọ |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cầu tạm | Cầu tạm - Mặt bằng thi công và phụ trợ thi công | 6,711 | Tấn |
| 68 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 8,3516 | Tấn |
| 69 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 10,3814 | Tấn |
| 70 | Bê tông móng, thân mố 30Mpa | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 352,5056 | m3 |
| 71 | Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPa | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 17,0983 | m3 |
| 72 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 8,9897 | m3 |
| 73 | Sơn bề mặt bê tông | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 396,9306 | m2 |
| 74 | Tấm cách nước | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 27,644 | m2 |
| 75 | Lớp vữa tạo dốc | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 0,6253 | m3 |
| 76 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 0,002 | Tấn |
| 77 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 467,0992 | m2 |
| 78 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 2,9841 | Tấn |
| 79 | Cốt thép bản dẫn D > 18mm | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 2,256 | Tấn |
| 80 | Bê tông bản dẫn 30Mpa | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 14,9 | m3 |
| 81 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 8,1 | m3 |
| 82 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 39,05 | m3 |
| 83 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D40 | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 9,8 | m |
| 84 | Bitum | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 157,5 | kg |
| 85 | Ống nhựa D150 | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 19,47 | m |
| 86 | Ống nhựa D50 | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 9 | m |
| 87 | Vải địa kỹ thuật | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 9,17 | m2 |
| 88 | Lớp hạt thô thoát K95 | Kết cấu chính mố M1 - Kết cấu phần dưới | 38,89 | m3 |
| 89 | Khoan cọc D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 59,64 | m |
| 90 | Khoan cọc vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 105,36 | m |
| 91 | Bê tông cọc 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 276,3925 | m3 |
| 92 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 13,4074 | m3 |
| 93 | Cốt thép cọc khoan nhồi các loại | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 49,1764 | Tấn |
| 94 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 2,8695 | m3 |
| 95 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 36 | mc |
| 96 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 97 | Thử PDA cọc D1500 | Cọc khoan nhồi mố M1 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 98 | Đắp tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới | 1.687,1246 | m3 |
| 99 | San mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới | 837,7543 | m3 |
| 100 | Đào đất hố móng bằng máy | Phụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới | 563,8883 | m3 |
| 101 | Đắp đất hố móng K90 | Phụ trợ thi công mố M1 - Kết cấu phần dưới | 243,25 | m3 |
| 102 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 9,1468 | Tấn |
| 103 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 11,0444 | Tấn |
| 104 | Bê tông móng, thân mố 30Mpa | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 377,6656 | m3 |
| 105 | Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPa | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 19,8783 | m3 |
| 106 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 8,9897 | m3 |
| 107 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 331,8106 | m2 |
| 108 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 467,0992 | m2 |
| 109 | Tấm cách nước | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 27,644 | m |
| 110 | Lớp vữa tạo dốc | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 0,6253 | m3 |
| 111 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 0,002 | Tấn |
| 112 | Cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 2,9841 | Tấn |
| 113 | Cốt thép bản dẫn D > 18mm | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 2,256 | Tấn |
| 114 | Bê tông bản dẫn 30Mpa | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 14,9 | m3 |
| 115 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 8,1 | m3 |
| 116 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 39,05 | m3 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D40 | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 9,8 | m |
| 118 | Bitum | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 157,5 | kg |
| 119 | Ống nhựa D150 | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 19,47 | m |
| 120 | Ống nhựa D50 | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 9 | m |
| 121 | Vải địa kỹ thuật | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 9,17 | m2 |
| 122 | Lớp hạt thô thoát K95 | Kết cấu chính mố M2 - Kết cấu phần dưới | 38,89 | m3 |
| 123 | Khoan cọc D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 38,7 | m |
| 124 | Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 50,4 | m |
| 125 | Khoan cọc vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 57,9 | m |
| 126 | Bê tông cọc 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 244,9689 | m3 |
| 127 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 13,4074 | m3 |
| 128 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 45,9021 | Tấn |
| 129 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 2,5357 | m3 |
| 130 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 36 | mc |
| 131 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi mố M2 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 132 | San mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công mố M2 - Kết cấu phần dưới | 659,8125 | m3 |
| 133 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công mố M2 - Kết cấu phần dưới | 563,8883 | m3 |
| 134 | Đắp đất hố móng K90 | Phụ trợ thi công mố M2 - Kết cấu phần dưới | 243,25 | m3 |
| 135 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 11,5158 | Tấn |
| 136 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 48,0614 | Tấn |
| 137 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 270 | m3 |
| 138 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 98,174 | m3 |
| 139 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 5,2916 | m3 |
| 140 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 9,15 | m3 |
| 141 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 502,1554 | m2 |
| 142 | Khoan cọc D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 1,12 | m |
| 143 | Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 28 | m |
| 144 | Khoan cọc vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 156,96 | m |
| 145 | Bê tông cọc 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 340,5912 | m3 |
| 146 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 17,8765 | m3 |
| 147 | Cốt thép cọc các loại | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 63,4444 | Tấn |
| 148 | Bơm vữa XM ống siêu âm CKN | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 3,5293 | m3 |
| 149 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 48 | mc |
| 150 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 151 | Xói hút trong khung vây | Phụ trợ thi công Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 307,9296 | m3 |
| 152 | Bê tông bịt đáy 20 Mpa | Phụ trợ thi công Trụ T1 - Kết cấu phần dưới | 242,7348 | m3 |
| 153 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 15,7978 | Tấn |
| 154 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 63,033 | Tấn |
| 155 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 540 | m3 |
| 156 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 118,1859 | m3 |
| 157 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 5,2916 | m3 |
| 158 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 18,634 | m3 |
| 159 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 761,4125 | m2 |
| 160 | Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 200,16 | m |
| 161 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 186,84 | m |
| 162 | Bê tông cọc 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 720,3776 | m3 |
| 163 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 26,8148 | m3 |
| 164 | Cốt thép cọc các loại | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 127,4506 | Tấn |
| 165 | Bơm vữa XM ống siêu âm | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 7,5193 | m3 |
| 166 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 72 | mc |
| 167 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 168 | Sản xuất ống vách phụ để lại | Cọc khoan nhồi Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 2,9376 | Tấn |
| 169 | Xói hút trong khung vây | Phụ trợ thi công Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 264,6836 | m3 |
| 170 | Bê tông bịt đáy 20 Mpa | Phụ trợ thi công Trụ T2 - Kết cấu phần dưới | 413,3433 | m3 |
| 171 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 29,3891 | Tấn |
| 172 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 94,4858 | Tấn |
| 173 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 1.125 | m3 |
| 174 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 118,1859 | m3 |
| 175 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 5,2916 | m3 |
| 176 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 38,654 | m3 |
| 177 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 1.307,4125 | m2 |
| 178 | Khoan cọc D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 74,72 | m |
| 179 | Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 347,2 | m |
| 180 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 160,32 | m |
| 181 | Bê tông cọc 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 876,7072 | m3 |
| 182 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 35,7531 | m3 |
| 183 | Cốt thép cọc các loại | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 158,554 | Tấn |
| 184 | Bơm vữa XM ống siêu âm | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 9,1356 | m3 |
| 185 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 96 | mc |
| 186 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 187 | Thử PDA cọc D1500 | Cọc khoan nhồi Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 188 | Đắp tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 5.887,394 | m3 |
| 189 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 3.712,5733 | m3 |
| 190 | Đắp đất hố móng K90 | Phụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 489,0078 | m3 |
| 191 | Bê tông bịt đáy 20 Mpa | Phụ trợ thi công Trụ T3 - Kết cấu phần dưới | 468,3327 | m3 |
| 192 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 11,4901 | Tấn |
| 193 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 48,0614 | Tấn |
| 194 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 270 | m3 |
| 195 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 98,174 | m3 |
| 196 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 5,2916 | m3 |
| 197 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 9,394 | m3 |
| 198 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 409,052 | m2 |
| 199 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 210,1034 | m2 |
| 200 | Khoan cọc D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 48,32 | m |
| 201 | Khoan cọc D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 147,2 | m |
| 202 | Khoam cọc vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 55,6 | m |
| 203 | Bê tông 30Mpa cọc D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 368,5233 | m3 |
| 204 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 17,8765 | m3 |
| 205 | Cốt thép cọc khoan nhồi các loại | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 66,258 | Tấn |
| 206 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 3,826 | m3 |
| 207 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 48 | mc |
| 208 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 1 | cọc |
| 209 | Đắp đảo tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 2.074,1256 | m3 |
| 210 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 563,8883 | m3 |
| 211 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 243,25 | m3 |
| 212 | Bê tông bịt đáy 20Mpa | Phụ trợ thi công Trụ T4 - Kết cấu phần dưới | 136,8004 | m3 |
| 213 | Cốt thép móng tường chắn D10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 9,653 | Tấn |
| 214 | Cốt thép móng tường chắn D>18mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 19,9921 | Tấn |
| 215 | Bê tông móng tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 318,1419 | m3 |
| 216 | Cốt thép thân tường chắn D10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 18,9052 | Tấn |
| 217 | Cốt thép thân tường chắn D>18mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 8,9864 | Tấn |
| 218 | Bê tông thân tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 226,5658 | m3 |
| 219 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 41,1948 | m3 |
| 220 | Quét bitum 2 lớp | Kết cấu chính - Tường chắn | 3.057,5995 | m2 |
| 221 | Sơn kết cấu bê tông | Kết cấu chính - Tường chắn | 752,026 | m2 |
| 222 | Tấm ngăn nước | Kết cấu chính - Tường chắn | 43,016 | m |
| 223 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Kết cấu chính - Tường chắn | 1.061,496 | m2 |
| 224 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Kết cấu chính - Tường chắn | 1.061,496 | m2 |
| 225 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính - Tường chắn | 159,2244 | m3 |
| 226 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Kết cấu chính - Tường chắn | 371,5236 | m3 |
| 227 | Đất đắp K98 | Kết cấu chính - Tường chắn | 492,848 | m3 |
| 228 | Đất đắp K90 | Kết cấu chính - Tường chắn | 804,4103 | m3 |
| 229 | Bê tông cọc đúc sẵn 30Mpa | Cọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn | 131,7 | m3 |
| 230 | Cốt thép cọc đúc sẵn D | Cọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn | 3,38 | Tấn |
| 231 | Cốt thép cọc đúc sẵn D>10mm | Cọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn | 14,208 | Tấn |
| 232 | Đóng cọc 35x35 phần ngập đất | Cọc tường chắn 35x35cm - Tường chắn | 1.060 | m |
| 233 | Bê tông hố thu nước 25Mpa | Hạng mục khác - Tường chắn | 1,98 | m3 |
| 234 | Ống HDPE D200 | Hạng mục khác - Tường chắn | 146,4 | m |
| 235 | Cốt thép hố thu nước | Hạng mục khác - Tường chắn | 0,14 | Tấn |
| 236 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Hạng mục khác - Tường chắn | 0,48 | m3 |
| 237 | Sản xuất thép hình móng trạm trộn | Trạm trộn BTXM | 1,37 | Tấn |
| 238 | Bê tông 30Mpa | Trạm trộn BTXM | 14,79 | m3 |
| 239 | Bê tông 10Mpa | Trạm trộn BTXM | 2,48 | m3 |
| 240 | Đổ thải | Trạm trộn BTXM | 739,8 | m3 |
| 241 | Vét hữu cơ | Trạm trộn BTXM | 369,9 | m3 |
| 242 | Sản xuất thép hình móng trạm trộn | Trạm trộn BTXM | 1,34 | Tấn |
| 243 | Bê tông 30Mpa | Trạm trộn BTXM | 25,37 | m3 |
| 244 | Bê lông 10Mpa | Trạm trộn BTXM | 18,32 | m3 |
| B | CẦU BỘ HÀNH SỐ 1 | |||
| 1 | Sản xuất dầm hộp thép và xà mũ trụ | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 416,4334 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép bản mối nối và chi tiết khác | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 12,7502 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu thép | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 429,1836 | Tấn |
| 4 | Bu lông CĐC M22x90 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 1.296 | cái |
| 5 | Bu lông CĐC M22x95 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 1.296 | cái |
| 6 | Bu lông CĐC M22x100 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 576 | cái |
| 7 | Bu lông CĐC M22x145 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 720 | cái |
| 8 | Bu lông đinh neo M22x150 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 120 | cái |
| 9 | Đinh neo ASTM A108 D20x150 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 13.221 | cái |
| 10 | Đinh neo ASTM A108 D22x150 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 4.836 | cái |
| 11 | Làm sạch mối hàn cho kiểm tra | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 641,8819 | Tấn |
| 12 | Kiểm tra X quang mối hàn | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 237,614 | m |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 404,2679 | m |
| C | Sơn dầm hộp thép HS1 | |||
| 1 | Sơn dầm hộp thép HS2 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 3.258,5644 | m2 |
| 2 | Sơn dầm hộp thép HS3 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 128,1994 | m2 |
| 3 | Sơn dầm hộp thép HS4 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 130,6362 | m2 |
| 4 | Sơn dầm hộp thép HS5 | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 308,2513 | m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa | Khối thép bản dầm hộp thép + xà mũ - Kết cấu phần trên | 6.517,1512 | m2 |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 0,9489 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 53,6455 | Tấn |
| 8 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 20,6726 | Tấn |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 269,83 | m3 |
| 10 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 1.103,97 | m2 |
| 11 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 1.103,97 | m2 |
| 12 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 1.103,97 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lăp đặt Gối đơn hướng 150T | Gối cầu - Hạng mục khác | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn | Ke co giãn - Hạng mục khác | 7,2 | m |
| 15 | Bê tông gờ lan can 30 Mpa | Gờ lan can - Hạng mục khác | 31,596 | m3 |
| 16 | Cốt thép gờ lan can D≤18mm | Gờ lan can - Hạng mục khác | 2,2254 | Tấn |
| 17 | LĐ ống luồn dây điện HDPE D85/65 | Gờ lan can - Hạng mục khác | 632,44 | m |
| 18 | Ống gang cầu D160, L=400mm | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 9,6 | m |
| 19 | Ống nhựa D200 | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 415,072 | m |
| 20 | Ống mềm D200 | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 6 | m |
| 21 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,6437 | Tấn |
| 22 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,2824 | Tấn |
| 23 | Bê tông móng, thân mố 30Mpa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 54,5899 | m3 |
| 24 | Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 7,0871 | m3 |
| 25 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 0,7 | m3 |
| 26 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 1,6206 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 165,568 | m2 |
| 28 | Sơn bề mặt bê tông | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 83,8016 | m2 |
| 29 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,8 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa dính bám 1kg/cm2 | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,8 | m2 |
| 31 | Lớp vữa tạo dốc | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 0,4116 | m3 |
| 32 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 22,79 | m |
| 33 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 6,5 | m |
| 34 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 11,13 | m |
| 35 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 67,7 | m3 |
| 36 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 4,4 | m3 |
| 37 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 9,0196 | Tấn |
| 38 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 0,69 | m3 |
| 39 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 12 | mc |
| 40 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 2 | cọc |
| 41 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công mố - Kết cấu phân dưới | 260,7343 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công mố - Kết cấu phân dưới | 308,5395 | m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng K90 | Phụ trợ thi công mố - Kết cấu phân dưới | 122,644 | m3 |
| 44 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 3,7485 | Tấn |
| 45 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 45,5701 | Tấn |
| 46 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 30,5646 | m3 |
| 47 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 243,0585 | m3 |
| 48 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 12,5271 | m3 |
| 49 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 718,5733 | m2 |
| 50 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 5,56 | m |
| 51 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 16,89 | m |
| 52 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 10,31 | m |
| 53 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 98,7 | m3 |
| 54 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 4,4 | m3 |
| 55 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 11,623 | Tấn |
| 56 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 1,03 | m3 |
| 57 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 12 | mc |
| 58 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T21,T31,T2a,T3a - kết cấu phần dưới | 2 | cọc |
| 59 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 1,5087 | Tấn |
| 60 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 7,7685 | Tấn |
| 61 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 51,6908 | m3 |
| 62 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 3,5343 | m3 |
| 63 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 275,6842 | m2 |
| 64 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 39,81 | m |
| 65 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 27,4 | m |
| 66 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 9,01 | m |
| 67 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 141,6 | m3 |
| 68 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 8,8 | m3 |
| 69 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 18,4603 | |
| 70 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 1,47 | m3 |
| 71 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 24 | mc |
| 72 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 4 | cọc |
| 73 | Đắp đảo tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công Trụ T11,T61,T71,T81 - kết cấu phần dưới | 3.814,5275 | m3 |
| 74 | Cốt thép móng tường chắn D10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 34,5996 | Tấn |
| 75 | Bê tông móng tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 610,6981 | m3 |
| 76 | Cốt thép thân tường chắn D10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 84,4173 | Tấn |
| 77 | Bê tông thân tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 518,3663 | m3 |
| 78 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 124,2108 | m3 |
| 79 | Quét sơn bê tông 2 lớp | Kết cấu chính - Tường chắn | 1.846,458 | m2 |
| 80 | Quét bitum 2 lớp | Kết cấu chính - Tường chắn | 4.095,0717 | m2 |
| 81 | Tấm cao su ngăn nước | Kết cấu chính - Tường chắn | 175,9434 | m |
| 82 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Kết cấu chính - Tường chắn | 751,17 | m2 |
| 83 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Kết cấu chính - Tường chắn | 751,17 | m2 |
| 84 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính - Tường chắn | 112,6755 | m3 |
| 85 | Đất đắp K98 | Kết cấu chính - Tường chắn | 96,579 | m3 |
| 86 | Đất đắp K90 | Kết cấu chính - Tường chắn | 1.555,4788 | m3 |
| 87 | Bê tông bản BTCT 25MPa | Kết cấu chính - Tường chắn | 153,0069 | m3 |
| 88 | Cốt thép bản BTCT D≤10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 0,5284 | Tấn |
| 89 | Cốt thép bản BTCT D>10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 23,3728 | Tấn |
| 90 | Lắp đặt tấm bê tông | Kết cấu chính - Tường chắn | 60 | Tấm |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt thép bản chèn giữa các đốt tường chắn | Kết cấu chính - Tường chắn | 0,4121 | Tấn |
| 92 | Bê tông hố thu nước 25Mpa | Hạng mục khác - Tường chắn | 1,985 | m3 |
| 93 | Ống HDPE D200 | Hạng mục khác - Tường chắn | 417,72 | m3 |
| 94 | Cốt thép hố thu nước D | Hạng mục khác - Tường chắn | 0,1389 | Tấn |
| 95 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Hạng mục khác - Tường chắn | 0,4778 | m3 |
| 96 | Cốt thép móng kè đỡ tường chắn D | Kè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn | 22,319 | Tấn |
| 97 | Bê tông móng kè đỡ tường chắn 30Mpa | Kè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn | 168,8979 | m3 |
| 98 | Khoan cấy thép D20 sâu 16cm | Kè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn | 7.184 | lỗ |
| D | CẦU BỘ HÀNH SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất dầm hộp thép | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 303,9007 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 303,9007 | Tấn |
| 3 | Đinh neo ASTM D108 D20x150 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 6.100 | cái |
| 4 | Làm sạch mối hàn cho kiểm tra | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 303,288 | m |
| 5 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 303,288 | m |
| 6 | Sơn dầm hộp thép HS1 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 1.994,0638 | m2 |
| 7 | Sơn dầm hộp thép HS2 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 2.414,1874 | m2 |
| 8 | Sơn dầm hộp thép HS3 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 94,9797 | m2 |
| 9 | Sơn dầm hộp thép HS4 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 96,785 | m2 |
| 10 | Sơn dầm hộp thép HS5 | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 228,3755 | m2 |
| 11 | Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa | Khối thép bản dầm hộp thép - Kết cấu phần trên | 4.828,3914 | m2 |
| 12 | Sản xuất khối xà mũ trụ thép | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 90,8566 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng dầm cầu thép | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 90,8566 | Tấn |
| 14 | Đinh neo ASTM D108 D22x150 | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 4.780 | cái |
| 15 | Bu lông đinh neo ASTM A108 M22x150 | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 144 | cái |
| 16 | Làm sạch mối hàn cho kiểm tra | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 117,5279 | m |
| 17 | Kiểm tra X quang mối hàn | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 55,504 | m |
| 18 | Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp bột từ | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 62,0239 | m |
| 19 | Sơn dầm hộp thép HS1 | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 631,68 | m2 |
| 20 | Sơn dầm hộp thép HS2 | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 631,68 | m2 |
| 21 | Làm sạch bề mặt kim loại độ sạch 2,5Sa | Khối thép bản xà mũ thép - Kết cấu phần trên | 1.263,36 | m2 |
| 22 | Sản xuất hệ mối nối bằng thép bản | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 19,3206 | Tấn |
| 23 | Bu lông CĐC M22x70 | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 2.928 | cái |
| 24 | Bu lông CĐC M22x90 | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 1.296 | cái |
| 25 | Bu lông CĐC M22x95 | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 1.296 | cái |
| 26 | Bu lông CĐC M22x100 | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 1.008 | cái |
| 27 | Bu lông CĐC M22x145 | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 1.640 | cái |
| 28 | Làm sạch mối hàn cho kiểm tra | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 145,57 | m |
| 29 | Kiểm tra X quang mối hàn | Thép bản mối nối+chi tiết khác - Kết cấu phần trên | 145,57 | m |
| 30 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 0,8704 | Tấn |
| 31 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 49,1798 | Tấn |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu D>18mm | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 18,9098 | Tấn |
| 33 | Bê tông bản mặt cầu 30 Mpa | Bản mặt cầu - Kết cấu phần trên | 252,04 | m3 |
| 34 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 1.030,778 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 1.030,778 | m2 |
| 36 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Mặt đường BTN - Hạng mục khác | 1.030,778 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Gối đơn hướng 150T | Gối cầu - Hạng mục khác | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Khe co giãn | Khe co giãn - Hạng mục khác | 7,2 | m |
| 39 | Bê tông gờ lan can 30 Mpa | Gờ lan can - Hạng mục khác | 29,5068 | m3 |
| 40 | Cốt thép gờ lan can ≤18mm | Gờ lan can - Hạng mục khác | 2,0825 | Tấn |
| 41 | LĐ ống luồn dây điện HDPE D85/65 | Gờ lan can - Hạng mục khác | 590,616 | m |
| 42 | Ống gang cầu D160,L=400mm | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 9,6 | m |
| 43 | Ống nhựa D200 | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 435,292 | m |
| 44 | Ống mềm D200 | Ống thoát nước - Hạng mục khác | 5 | m |
| 45 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 3,0934 | Tấn |
| 46 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,3934 | Tấn |
| 47 | Bê tông móng, thân mố 30Mpa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 66,9099 | m3 |
| 48 | Bê tông tường cánh tường tai, ụ chống xô, 30MPa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 7,0122 | m3 |
| 49 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 0,7 | m3 |
| 50 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 1,6206 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bitum chống thấm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 167,888 | m2 |
| 52 | Sơn bề mặt bê tông | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 115,3664 | m2 |
| 53 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,8 | m2 |
| 54 | Tưới nhựa dính bám 1kg/cm2 | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 2,8 | m2 |
| 55 | Lớp vữa tạo dốc | Kết cấu chính mố - Kết cấu phân dưới | 0,4116 | m3 |
| 56 | Khoan CKN D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 24,69 | m |
| 57 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 10,36 | m |
| 58 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 60,7 | m3 |
| 59 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 4,4 | m3 |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 8,409 | Tấn |
| 61 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 0,7896 | m3 |
| 62 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 12 | mc |
| 63 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi mố - Kết cấu phân dưới | 2 | cọc |
| 64 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công - Kết cấu phân dưới | 81,9003 | m3 |
| 65 | Đào đất hố móng | Phụ trợ thi công - Kết cấu phân dưới | 217,7952 | m3 |
| 66 | Đắp đất hố móng | Phụ trợ thi công - Kết cấu phân dưới | 122,644 | m3 |
| 67 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 3,6388 | Tấn |
| 68 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 55,5776 | Tấn |
| 69 | Bê tông thân trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 30,0273 | m3 |
| 70 | Bê tông thân trụ 40Mpa | Kết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 236,901 | m3 |
| 71 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 12,5271 | m3 |
| 72 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 710,4743 | m2 |
| 73 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 22,78 | m |
| 74 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 77,8 | m3 |
| 75 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 4,4 | m3 |
| 76 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 9,8521 | Tấn |
| 77 | Bơm vữa XM ống siêu âm CKN | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 0,8 | m3 |
| 78 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 12 | mc |
| 79 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 2 | cọc |
| 80 | Sản xuất ống vách phụ để lại | Cọc khoan nhồi Trụ T22,T32,T2b,T3b - Kết cấu phân dưới | 2,8782 | Tấn |
| 81 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D≤18mm | Kết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 1,4746 | Tấn |
| 82 | Cốt thép bệ móng, thân, xà mũ mố trụ D>18mm | Kết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 10,8566 | Tấn |
| 83 | Bê tông móng trụ 30Mpa | Kết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 50,7224 | m3 |
| 84 | Bê tông không co ngót khối đỉnh trụ | Kết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 3,5343 | m3 |
| 85 | Sơn bề mặt bê tông 2 lớp | Kết cấu chính Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 270,5194 | m2 |
| 86 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào đất, cát | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 31,02 | m |
| 87 | Khoan cọc khoan nhồi D1500 vào sét dẻo, cứng, cát chặt, cuội sỏi, kết cấu chặt | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 26,5 | m |
| 88 | Khoan vào đá cấp 4 | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 8,7 | m |
| 89 | Bê tông 30Mpa CKN D1.5m | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 122,5 | m3 |
| 90 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 8,8 | m3 |
| 91 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 21,5994 | Tấn |
| 92 | Bơm vữa XM ống siêu âm cọc khoan nhồi | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 1,26 | m3 |
| 93 | Siêu âm cọc | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 24 | mc |
| 94 | Khoan lõi + khoan mùn | Cọc khoan nhồi Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 4 | cọc |
| 95 | Đắp đảo tạo mặt bằng thi công | Phụ trợ thi công Trụ T12,T62,T72,T82 - Kết cấu phân dưới | 1.165,4525 | m3 |
| 96 | Cốt thép móng tường chắn D10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 42,7645 | Tấn |
| 97 | Bê tông móng tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 764,2121 | m3 |
| 98 | Cốt thép thân tường chắn D10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 111,9446 | Tấn |
| 99 | Bê tông thân tường chắn 30Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 668,9567 | m3 |
| 100 | Bê tông đệm 10Mpa | Kết cấu chính - Tường chắn | 99,3664 | m3 |
| 101 | Quét sơn bê tông 2 lớp | Kết cấu chính - Tường chắn | 2.492,1294 | m2 |
| 102 | Quét bitum 2 lớp | Kết cấu chính - Tường chắn | 5.305,9954 | m2 |
| 103 | Tấm cao su ngăn nước | Kết cấu chính - Tường chắn | 228,294 | m |
| 104 | Thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm | Kết cấu chính - Tường chắn | 914,76 | m2 |
| 105 | Tưới nhựa dính bám 1kg/m2 | Kết cấu chính - Tường chắn | 914,76 | m2 |
| 106 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Kết cấu chính - Tường chắn | 137,214 | m3 |
| 107 | Đất đắp K98 | Kết cấu chính - Tường chắn | 117,612 | m3 |
| 108 | Đất đắp K90 | Kết cấu chính - Tường chắn | 2.086,2061 | m3 |
| 109 | Bê tông bản BTCT 25MPa | Kết cấu chính - Tường chắn | 201,6051 | m3 |
| 110 | Cốt thép bản BTCT D≤10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 0,6969 | Tấn |
| 111 | Cốt thép bản BTCT D>10mm | Kết cấu chính - Tường chắn | 30,8995 | Tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm bê tông | Kết cấu chính - Tường chắn | 79 | Tấm |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng thép bản chèn giữa các đốt tường chắn | Kết cấu chính - Tường chắn | 0,522 | Tấn |
| 114 | Bê tông hố thu nước 25Mpa | Hạng mục khác - Tường chắn | 1,985 | m3 |
| 115 | Ống HDPE D200 | Hạng mục khác - Tường chắn | 417,72 | m |
| 116 | Cốt thép hố thu nước D | Hạng mục khác - Tường chắn | 0,1389 | Tấn |
| 117 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Hạng mục khác - Tường chắn | 0,4778 | m3 |
| 118 | Cốt thép móng kè đỡ tường chắn D | Kè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn | 22,319 | Tấn |
| 119 | Bê tông móng kè đỡ tường chắn 30Mpa | Kè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn | 168,8979 | m3 |
| 120 | Khoan cấy thép D20 sâu 16cm | Kè đỡ tường chắn cầu đi bộ - Tường chắn | 7.184 | lỗ |
| E | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Nền đường | 17,9495 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Nền đường | 0,2993 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II | Nền đường | 39,9671 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Nền đường | 31,9067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Nền đường | 26,0023 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KC1 - Mặt đường | 52,3492 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu KC1 - Mặt đường | 52,3492 | 100m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu KC1 - Mặt đường | 9,4229 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu KC1 - Mặt đường | 15,7048 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Kết cấu KC2a - Mặt đường | 20,5758 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu KC2a - Mặt đường | 20,5758 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh bê tông nhựa loại C12,5 | Kết cấu KC2a - Mặt đường | 4,1194 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu KC2a - Mặt đường | 20,5758 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Kết cấu KC2b - Mặt đường | 0,6365 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu KC2b - Mặt đường | 0,6365 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KC2b - Mặt đường | 0,6365 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu KC2b - Mặt đường | 0,6365 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa bù vênh (loại C19) | Kết cấu KC2b - Mặt đường | 0,3029 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Kết cấu KCDS1 - Mặt đường | 3,8751 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu KCDS1 - Mặt đường | 3,8751 | 100m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu KCDS1 - Mặt đường | 0,5813 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống cống | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 50 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt khối bê tông móng cống | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 100 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 0,249 | tấn |
| 25 | Bê tông 25Mpa | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 4,3 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 33,95 | m3 |
| 27 | Nối ống cống | Cống tròn BTCT D=0.6m - Thoát nước | 45 | 1 mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống cống | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 88 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt khối bê tống móng cống | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 176 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 0,5104 | tấn |
| 31 | Bê tông 25Mpa | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 10,56 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 29,233 | m3 |
| 33 | Nối ống cống | Cống tròn BTCT D=0.8m - Thoát nước | 81 | 1 mối nối |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính ≤10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0721 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính >10mm | Hố ga - Thoát nước | 4,9769 | tấn |
| 36 | Bê tông hố ga 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 36,3031 | m3 |
| 37 | Bê tông đệm 8Mpa | Hố ga - Thoát nước | 10,03 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bộ thu nước | Hố ga - Thoát nước | 11 | cấu kiện |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Hố ga - Thoát nước | 11 | cái |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính ≤10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0801 | tấn |
| 41 | Bê tông 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 1,5583 | m3 |
| 42 | Bê tông đệm 8Mpa | Hố ga - Thoát nước | 0,5808 | m3 |
| 43 | Lắp đặt tấm lắp đậy bê tông | Hố ga - Thoát nước | 11 | cấu kiện |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy đường kính ≤10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0313 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lắp đậy, đường kính >10mm | Hố ga - Thoát nước | 0,0985 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm lắp đậy 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 0,55 | m3 |
| 47 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu | Hố ga - Thoát nước | 11 | m |
| 48 | Bê tông viên bó vỉa cửa thu 25Mpa | Hố ga - Thoát nước | 0,2871 | m3 |
| 49 | Đào móng đất | Hố ga - Thoát nước | 17,0749 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hố ga - Thoát nước | 13,9751 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt viên bó vỉa | Hè đường | 360,44 | m |
| 52 | Bê tông bó vỉa 25Mpa | Hè đường | 16,5802 | m3 |
| 53 | Bê tông đệm 8Mpa | Hè đường | 12,6154 | m3 |
| 54 | Lắp đặt viên bó hè | Hè đường | 310,73 | m |
| 55 | Bê tông viên bó hè 16Mpa | Hè đường | 6,2146 | m3 |
| 56 | Bê tông đệm 8Mpa | Hè đường | 1,8644 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đan rãnh | Hè đường | 360,44 | cái |
| 58 | Bê tông 25Mpa | Hè đường | 4,5055 | m3 |
| 59 | Lát hè đường bằng gạch xi măng | Hè đường | 1.938,7 | m2 |
| 60 | Vữa xi măng 8Mpa dày 2cm | Hè đường | 38,774 | m3 |
| 61 | Bê tông lót 12Mpa | Hè đường | 155,096 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Cảnh quan, Hố trồng cây | 176 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông 16Mpa | Cảnh quan, Hố trồng cây | 9,064 | m3 |
| 64 | Vữa xi măng đệm dày 3cm | Cảnh quan, Hố trồng cây | 0,0554 | m3 |
| 65 | Đào móng | Cảnh quan, Hố trồng cây | 0,6336 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất | Cảnh quan, Hố trồng cây | 57,1428 | m3 |
| 67 | Biển báo tròn D0.7 | An toàn giao thông | 8 | biển |
| 68 | Biển hình vuông (0.6x0.6) | An toàn giao thông | 10 | biển |
| 69 | Biển chữ nhật 1.6x1.0 | An toàn giao thông | 5 | biển |
| 70 | Dải phân cách di động | An toàn giao thông | 31,4 | m |
| 71 | Vạch sơn | An toàn giao thông | 583,2269 | m2 |
| 72 | Sơn gờ giảm tốc | An toàn giao thông | 62,08 | m2 |
| F | ĐIỀU TIẾT KHỐNG CHẾ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Lắp dựng cột, biển báo hiệu | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 8 | Cột biển |
| 2 | Thả phao trụ F 1000 | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 4 | Quả |
| 3 | Trục phao trụ F 1000 | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 4 | Quả |
| 4 | Thu hồi cột, biển báo hiệu | Triển khai thu hồi hệ thống báo hiệu đường thủy | 8 | Cột biển |
| 5 | Thả phao trụ F 1000 | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 6 | Trục phao trụ F 1000 | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 7 | Điều chỉnh phao trụ F 1000 | Duy tu báo hiệu | 54 | Lần |
| 8 | Chống bồi rùa phao trụ F 1000 | Duy tu báo hiệu | 54 | Lần |
| 9 | Bảo dưỡng phao sắt - phao trụ F1000 | Duy tu báo hiệu | 6 | Lần |
| 10 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện - xích F(16-20)mm | Duy tu báo hiệu | 6 | Lần |
| 11 | Sơn màu phao trụ F 1000 | Duy tu báo hiệu | 6 | Lần |
| 12 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 13 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 14 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 15 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) | Duy tu báo hiệu | 12 | Lần |
| 16 | Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 45 | ca |
| 17 | Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 495 | ca |
| 18 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 67,5 | ca |
| 19 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 472,5 | ca |
| 20 | Chỉ huy điều tiết | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 540 | công |
| 21 | Nhân viên trực | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 1.080 | công |
| 22 | Lực lượng phối hợp | Chốt thượng lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 180 | công |
| 23 | Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động | Chốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy | 45 | ca |
| 24 | Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực | Chốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy | 495 | ca |
| 25 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động | Chốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy | 67,5 | ca |
| 26 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực | Chốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy | 472,5 | ca |
| 27 | Nhân viên trực | Chốt trung tâm - Đảm bảo giao thông đường thủy | 1.080 | công |
| 28 | Tàu công tác sông - công suất 33CV hoạt động | Chốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 45 | ca |
| 29 | Tàu công tác sông - công suất 33CV thường trực | Chốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 495 | ca |
| 30 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV hoạt động | Chốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 67,5 | ca |
| 31 | Xuồng cao tốc - công suất 40CV thường trực | Chốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 472,5 | ca |
| 32 | Nhân viên trực | Chốt hạ lưu - Đảm bảo giao thông đường thủy | 1.080 | công |
| G | TÍN HIỆU THÔNG THUYỀN | |||
| 1 | Lắp đèn tín hiệu thông thuyền | Tín hiệu thông thuyền | 12 | cái |
| 2 | Biển báo THTT (S>1m2) | Tín hiệu thông thuyền | 19,44 | m2 |
| 3 | Biển báo THTT (S | Tín hiệu thông thuyền | 2,88 | m2 |
| 4 | Lắp dựng biển tin hiệu thông thuyền | Tín hiệu thông thuyền | 14 | cái |
| 5 | Sản xuất giá đỡ đèn THTT | Tín hiệu thông thuyền | 0,231 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giá đỡ đèn THTT | Tín hiệu thông thuyền | 0,231 | Tấn |
| 7 | Sơn chống gỉ | Tín hiệu thông thuyền | 23,6 | m2 |
| 8 | Sơn cột thủy chí màu vàng | Tín hiệu thông thuyền | 20 | m2 |
| 9 | Sơn cột thủy chí màu đen | Tín hiệu thông thuyền | 20 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.667E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m, vừa thi công vừa đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Tổng giá trị của hợp đồng ≥ 252 tỷ đồng.(ii) Nếu các hợp đồng thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông đường thủy riêng biệt thì nhà thầu phải đảm bảo tối thiểu các hợp đồng sau:- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm cầu bằng thép hoặc vòm thép ≥72m, mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m. Tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng ≥ 248 tỷ đồng.- 01 hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trên sông có cấp kỹ thuật là cấp III trở lên. Giá trị hợp đồng đảm bảo an toàn giao thông đường thủy ≥ 4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng: | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng II còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp II.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính D≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng sản phẩm. | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m; có mố hoặc trụ đặt trên móng cọc khoan nhồi có đường kính ≥1,5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chế tạo, sản xuất dầm thép | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành cơ khí hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc kỹ sư kết cấu tham gia chế tạo, sản xuất tối thiểu 01 công trình cầu có dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ thi công xây dựng kết cấu phần trên | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cầu vượt sông có nhịp dầm thép hoặc vòm thép ≥72m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công kết cấu phần dưới | 3 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II trở lên vượt sông có hạng mục cọc khoan nhồi D ≥1.5m (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; đã làm phụ trách quản lý vật liệu ít nhất 01 công trình cầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình hoặc kinh tế.- Đã làm phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cầu. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, điện, an toàn lao động.- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cầu. | 5 | 3 |
| 9 | Chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy | 1 | - Trình độ: Công nhân kỹ thuật đường thủy bậc 5 trở lên hoặc cao đẳng công trình thủy trở lên.- Đã làm chỉ huy điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy tối thiểu 01 công trình thi công cầu trên sông có cấp kỹ thuật đường thủy là cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 6 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đặc điểm thiết bịDung tích gầu ≥ 0,8m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 2 | Máy lu rung Lực rung ≥ 16T | Lực rung ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn | Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 5 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,5m. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 6 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 7 | Cần cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn | Máy cẩu với sức nâng ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 8 | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h | Trạm trộn bê tông xi măng≥ 60 m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông tự hành hoặc bơm tĩnh | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 10 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 11 | Tàu công tác đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 33CV (có cẩu) | Công suất ≥ 33CV (có cẩu) Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 12 | Xuồng cao tốc đảm bảo giao thông, Công suất ≥ 40CV | Công suất ≥ 40CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có kiểm định thiết bị còn hiệu lực; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 13 | Xà lan Tải trọng ≥400 T | Tải trọng ≥400 T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 14 | Xà lan Tải trọng ≥200 T | Tải trọng ≥200T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất ≥75KVA. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 3 |
| 16 | Máy cắt thép tấm | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 17 | Máy phun sơn | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 18 | Máy hàn tự động hoặc bán tự động | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 5 |
| 19 | Máy siêu âm mối hàn | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 20 | Máy chụp X- Quang mối hàn | Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 21 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Theo quy định tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi