Gói thầu: Gói thầu Mua văn phòng phầm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200771378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua văn phòng phầm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684205 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ dự toán chi thường xuyên năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện Đức Trọng theo Quyết định 2544/QĐ-UBND ngày 07/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 13:03:00 đến ngày 2020-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút bi xanh | 3.844 | Cây | Đầu bi: 0,7mm. Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò. Mực ra đều và liên tục, viết trơn, êm, không bị đọng mực đầu ngòi, mực màu xanh. Đóng gói: 20 cây/01 hộp. | ||
| 2 | Bút bi đỏ | 178 | Cây | Đầu bi: 0,7mm. Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò. Mực ra đều và liên tục, viết trơn, êm, không bị đọng mực đầu ngòi, mực màu đỏ. Đóng gói: 20 cây/01 hộp. | ||
| 3 | Bút bi dán bàn | 179 | Cây | 02 bút trên một đế cắm nhỏ gọn, dây lò xo bằng nhựa mền, có độ đàn hồi và bền cao. Đầu bị 0.7mm. Mực ra đều và liên tục, viết trơn, êm, không bị đọng mực đầu ngòi, mực màu xanh. Đóng gói: 10bộ/01 hộp. | ||
| 4 | Bút dạ quang | 45 | Cây | Màu vàng, xanh, độ phản quang cao, vẫn thấy dấu khi sử dụng Photo. Mực ra đều không bị khô mực trong quá trình sử dụng, Đóng gói: 10cây/ 01 hộp | ||
| 5 | Bút bảng | 102 | Cây | Bút lông bảng lớn 01 đầu, bề rộng nét 2,5mm. Mực ra đều, rõ nét, không bị khô mực trong quá trình sử dụng. Dùng cho bảng trắng, dễ lau chùi. | ||
| 6 | Bút lông dầu | 113 | Cây | Bút lông dầy 2 đầu, nét bút 1mm và 0,4mm. Mực ra đều, rõ nét, không bôi xóa được. mực mà xanh, không bị khô trong quá trình sử dụng | ||
| 7 | Viết chì | 46 | Cây | Thân nhiều màu, không kèm tẩy. Chất chì 2B, gỗ mềm, mịn. Không bị gãy khi chuốt, sử dụng. | ||
| 8 | Giấy than | 5 | hộp | Quy cách: đóng gói 100 tờ/xấp. Loại giấy: giấy than cacbon, mực viết ra rõ nét, không lem, không rách. Kích thước: (21 x 29,7)cm, Khổ giấy A4. | ||
| 9 | Giấy note vuông, màu vàng | 118 | Tập | Quy cách đóng gói thành xấp, lốc, 12 xấp/lốc. Kích thước: Khoảng (76 x 76)mm. Chất lượng: đẹp, láng, mịn. Đầu giấy có keo dính bền lâu nhưng dễ di dời. | ||
| 10 | Ghim kẹp | 558 | Hộp | C32 TGA/ King. Chất liệu thép không rỉ sét. Hộp | ||
| 11 | Kim bấm số 10 | 845 | Hộp | Dùng cho máy bấm kim số 10. Chất liệu kim loại, không rỉ, bóng, sáng. Số lượng: 1.000kim/ 01 hộp. | ||
| 12 | Kim bấm số 23/20 | 16 | Hộp | Chất liệu kim loại, không rỉ, bóng, sáng, bấm không bị cong kim, kẹt kim. Kích thước 23/20. Số lượng: 1.000kim/ 01 hộp. | ||
| 13 | Kim bấm số 23/15 | 4 | Hộp | Chất liệu kim loại, không rỉ, bóng, sáng, bấm không bị cong kim, kẹt kim. Kích thước 23/15. Số lượng: 1.000kim/ 01 hộp. | ||
| 14 | Kim bấm số 23/10 | 25 | Hộp | Chất liệu kim loại, không rỉ, bóng, sáng, bấm không bị cong kim, kẹt kim. Kích thước 23/10. Số lượng: 1.000kim/ 01 hộp. | ||
| 15 | Kim bấm số 03 | 8 | Hộp | Dùng cho máy bấm kim số 03. Chất liệu kim loại, không rỉ, bóng, sáng. Số lượng: 1.000PCS/ 01 hộp. | ||
| 16 | Keo dán giấy (hồ dán) | 829 | Lọ | Quy cách: 30ml/ lọ x 20 lọ/hộp. Keo không độc hại cho người sử dụng khi ngậm, nuốt phải. Keo có độ bám dính cao, có mùi hương thơm, mau khô, dễ dàng sử dụng. | ||
| 17 | Kẹp bướm 51mm | 52 | Hộp | Chất liệu: Kim loại chất lượng cao, phủ Niken không gỉ. Kích thước: 51mm. Quy cách: 12 cái/ 01 hộp | ||
| 18 | Kẹp bướm 41mm | 53 | Hộp | Chất liệu: Kim loại chất lượng cao, phủ Niken không gỉ. Kích thước: 41mm. Quy cách: 12 cái/ 01 hộp | ||
| 19 | Kẹp bướm 32mm | 46 | Hộp | Chất liệu: Kim loại chất lượng cao, phủ Niken không gỉ. Kích thước: 32mm. Quy cách: 12 cái/ 01 hộp | ||
| 20 | Kẹp bướm 25mm | 44 | Hộp | Chất liệu: Kim loại chất lượng cao, phủ Niken không gỉ. Kích thước: 25mm. Quy cách: 12 cái/ 01 hộp | ||
| 21 | Kẹp bướm 19mm | 54 | Hộp | Chất liệu: Kim loại chất lượng cao, phủ Niken không gỉ. Kích thước: 19mm. Quy cách: 12 cái/ 01 hộp | ||
| 22 | Bìa nút | 487 | Cái | Chất liệu nhựa trong, khổ A4. Có nút bấm, loại dày | ||
| 23 | Cặp ba dây (7 phân) | 230 | Cái | Bìa bằng giấy cứng bọc giấy bong, láng, dày 2,2mm, độ dày gáy 07cm, khổ (23 X 32)cm. Có 03 dây nằm ở 03 cạnh bìa, các góc có bọc kim loại. | ||
| 24 | Cặp ba dây (20 phân) | 210 | Cái | Bìa bằng giấy cứng bọc giấy bong, láng, dày 2,2mm, độ dày gáy 20cm, khổ (23 X 32)cm. Có 03 dây nằm ở 03 cạnh bìa, các góc có bọc kim loại. | ||
| 25 | Mực dấu shiny hoặc tương đương | 55 | Lọ | Mực nước, không vón cục. Màu xanh. Dung tích 28ml. | ||
| 26 | Mực dấu shiny hoặc tương đương | 92 | Lọ | Mực nước, không vón cục. Màu đỏ. Dung tích 28ml. | ||
| 27 | Mực dấu đỏ (Loại thường) | 40 | Lọ | Mực phản quang không thấm nước, không thể tấy xóa. Màu đỏ. Dung tích 10 - 15ml. | ||
| 28 | Hộp dấu (Tăm bông) | 20 | Hộp | Vỏ hộp được làm bằng nhựa tốt, bên trong lót vải nỉ có tẩm mực sẵn. Khay mực êm, dấu đóng thấm mực nhanh. Hộp dấu dễ dàng tiếp mực để tái sử dụng. Dùng để đóng dấu hoạc lan tay. | ||
| 29 | Vở (tập học sinh) | 198 | Quyển | Giấy trắng, dày, kẻ oly rõ ràng. 100 trang luôn bìa. | ||
| 30 | Sổ bìa cứng | 49 | Quyển | Kích thước: (25 x 33)cm, 208 trang. Giấy trắng, dày, kẻ oly rõ ràng. Bìa caroton bọc giấy bóng láng, loại dày có bọc kim loại 2 góc | ||
| 31 | Dao lam | 85 | Hộp | Thép không rỉ, lưỡi dao sắc, bén.10 cái/ Hộp, có bao riêng từng cái | ||
| 32 | Băng keo dán gáy | 58 | Cuộn | Băng keo dán gáy sổ màu xanh, dai, chắc, độ bám dính cao. Bề mặt rộng 4,5cm, độ dày 80 yard 01 cuộn dài khoảng 91,5m. Trọng lượng 01 cuộn: 200gr | ||
| 33 | Băng keo trong | 43 | Cuộn | Màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao. Bề mặt rộng 4,5cm, độ dày 80 yard,01 cuộn dài khoảng 91,5m. Trọng lượng 01 cuộn: 200gr | ||
| 34 | Băng keo trong 2 cm | 14 | Cuộn | Băng keo trong suốt, dai, có độ bám dính cao. Kích thước bản rộng 20cm | ||
| 35 | Băng keo 2 mặt | 21 | Cuộn | Băng keo hai mặt 2cm, hai mặt dính, có .độ bám dính cao | ||
| 36 | Kéo | 57 | Cái | Chất liệu thép tốt không rỉ sét dài 25cm,, cáng bọc nhựa. không bị gãy cáng khi sử dụng. | ||
| 37 | Bấm kim số 10 | 50 | Cái | Dụng cụ bấm giấy bằng nhựa nhiều màu, than bằng kim loại không rỉ sét, để bấm giấy dung kim số 10. | ||
| 38 | Sáp đếm tiền | 44 | Hộp | Chất liệu bằng sáp màu trắng, không gây độc hại cho người sử dụng | ||
| 39 | Giấy dán giá | 10 | Cuộn | Giấy dạng cuộn đã chia sẵn thành từng miếng, một mặt dính keo, một mặt nhám để viết hoặc in, bó và dán trực tiếp lên sản phẩm. Quy cách: màu trắng, 10 cuộn/cây | ||
| 40 | Bìa còng bật | 97 | Cái | Bìa còng bật 10cm, khổ giấy A4. Bìa bằng PP hoặc Simily. Có 2 còng kim loại. | ||
| 41 | Thước kẻ (30 cm) | 37 | Cây | Chất liệu: Nhựa cứng, trong suốt. Kích thước: 30cm | ||
| 42 | Giấy A4 | 1.544 | Ream | Kích thước (210 x 297)mm, định lượng 70gsm. Bề mặt giấy mịn, độ nhẵn cao, in, pho to rõ nét, chịu ẩm tốt, không kẹt giấy. Giấy trắng sáng, không lóa. Đủ 500tờ/ ream, 05 ream/ thùng. | ||
| 43 | Giấy A5 | 3.000 | Ream | Kích thước (210 x 148)mm, định lượng 70gsm. Bề mặt giấy mịn, độ nhẵn cao, in, pho to rõ nét, chịu ẩm tốt, không kẹt giấy. Giấy trắng sáng, không lóa. Đủ 500tờ/ ream, 10 ream/ thùng. | ||
| 44 | Giấy A4 Bãi bằng Trắng | 300 | Ream | Bãi bằng hoặc tương đương. Kích thước (210 x 297)mm, định lượng 70gsm. Bề mặt giấy mịn, độ nhẵn cao, in, pho to rõ nét, chịu ẩm tốt, không kẹt giấy. Giấy trắng sáng, không lóa. Đủ 500tờ/ ream, 05 ream/ thùng. | ||
| 45 | Giấy A5 Bãi bằng trắng | 100 | Ream | Bãi bằng hoặc tương đương. Kích thước (210 x 148)mm, định lượng 60gsm. Bề mặt giấy mịn, độ nhẵn cao, in, pho to rõ nét, chịu ẩm tốt, không kẹt giấy. Giấy trắng sáng, không lóa. Đủ 500tờ/ ream, 10 ream/ thùng. | ||
| 46 | Giấy A5 (màu xanh) FO | 26 | Ream | Kích thước (210 x 148)mm, định lượng 70gsm. Bề mặt giấy mịn, độ nhẵn cao, in, pho to rõ nét, chịu ẩm tốt, không kẹt giấy. Giấy màu xanh dương, không lóa. Đủ 500tờ/ ream, 10 ream/ thùng. | ||
| 47 | Bìa màu mỏng | 19 | Ream | Bìa A4 màu xanh, hồng, vàng, màu sắc tươi. Định lượng 100gsm. Giấy dày, cứng, láng khoảng 500 tờ/xấp | ||
| 48 | Bìa màu dày | 10 | Ream | Bìa A4 màu xanh, vàng, màu sắc tươi. Định lượng 180gsm. Giấy dày, cứng, láng khoảng 100 tờ/xấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi