Gói thầu: Gói thầu số 10-Xây dựng Khối 08 phòng học – Công trình phụ trợ và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10-Xây dựng Khối 08 phòng học – Công trình phụ trợ và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 09:58:00 đến ngày 2021-12-20 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,603,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động, hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 17-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xà lan hoặc ghe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10-Xây dựng Khối 08 phòng học – Công trình phụ trợ và các hạng mục phụ Trường Mầm non Long Hậu 2 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC + HCQT + PHỤ VỤ HỌC TẬP + BẾP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,7058 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư) | 3,7058 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 18,5292 | 100m2 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 1,697 | 100m3 | |
| 5 | Cát nền | 169,7 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 136,204 | m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 13,6204 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 464,387 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,64 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 58,5777 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kiềng TD 200x300) | 29,358 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Kiềng TD 200x400) | 0,364 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kiềng TD 200x600) | 10,8 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x300) | 18,294 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x400) | 1,348 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x600) | 5,088 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm con son sảnh TD 250x600) | 32,535 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sê nô lầu 1 TD 120x750) | 4,509 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,44 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,584 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,6 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100) | 97,49 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 87,21 | m3 | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn mái dày 160) | 67,68 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,2808 | m3 | |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4896 | m3 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,73 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,496 | m3 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 21,153 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, Fi = 12mm | 45,4605 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng F = 06mm, chiều cao ≤6m | 2,1855 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0046 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=16mm, chiều cao ≤6m | 5,1964 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=18mm, chiều cao ≤6m | 0,0167 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi = 20mm, chiều cao ≤6m | 0,9044 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=08mm, chiều cao ≤28m | 4,6009 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=12mm, chiều cao ≤28m | 0,2638 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=14mm, chiều cao ≤28m | 0,6881 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=16mm, chiều cao ≤28m | 0,0205 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=18mm, chiều cao ≤28m | 5,9529 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=20mm, chiều cao ≤28m | 0,3461 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=22mm, chiều cao ≤28m | 6,7544 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=25mm, chiều cao ≤28m | 3,7208 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Fi=06mm, chiều cao ≤28m | 0,7166 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Fi=08mm, chiều cao ≤28m | 9,018 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | 9,8275 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, Fi=12mm, chiều cao ≤28m | 8,6403 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=06mm, chiều cao ≤28m | 0,0147 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=08mm, chiều cao ≤28m | 3,0971 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=10mm, chiều cao ≤28m | 0,2116 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=14mm, chiều cao ≤28m | 0,1474 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=16mm, chiều cao ≤28m | 3,5339 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=18mm, chiều cao ≤28m | 16,4369 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=08mm, chiều cao ≤6m | 0,1214 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=10mm, chiều cao ≤6m | 0,6819 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=12mm, chiều cao ≤6m | 0,4712 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=18mm, chiều cao ≤6m | 0,4197 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=06mm, chiều cao ≤28m | 0,2672 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=08mm, chiều cao ≤28m | 1,3839 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=12mm, chiều cao ≤28m | 0,8523 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=14mm, chiều cao ≤28m | 0,0969 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=16mm, chiều cao ≤28m | 3,5885 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn móng dài | 0,9665 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 11,1998 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,2199 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,2607 | 100m2 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 7,356 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 19,109 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4101 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6766 | 100m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,6092 | 100m2 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,5078 | 100m2 | |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,4425 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,709 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,0345 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 125,895 | m3 | |
| 5 | Nylon | 0,2034 | 100m2 | |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9283 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 41,029 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,6294 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn) | 35,0222 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên) | 9,519 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên) | 242,0955 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn) | 49,4504 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,98 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | 228,756 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | 82,26 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,513 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 390,05 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.278,0814 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.034,1319 | m2 | |
| 20 | Ốp đá chẻ | 202,71 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x200 | 34,7175 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - gach men 300x600, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 218,8 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gach men 300x600, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 634,69 | m2 | |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, vữa XM M75, PCB40 (tạm tính cùng loại gạch lát nền): | 54,7 | m2 | |
| 25 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 55,2 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 296,85 | m2 | |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | 181,869 | m2 | |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 428,216 | m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 632,814 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm) | 156,36 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 80,6109 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 707,24 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 1.203,66 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 513,255 | m2 | |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 955,884 | m2 | |
| 36 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | 102,651 | m3 | |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 435,5625 | m | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 525,3333 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Xây gạch thông gió 200x200x100 | 1.462 | viên | |
| 40 | Xây Gạch kính lấy sáng 190x190x95 | 46 | viên | |
| 41 | Cung cấp LD Trần thạch cao khung thép (NC + VL) | 54,58 | M2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.278,0814 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.979,4319 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 2.070,9489 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.543,072 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.349,0303 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.522,5039 | m2 | |
| 48 | Đá granít tự nhiên (NC + VL) | 84,558 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn -Gạch granít 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 1.807,33 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granít nhám KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 217,0325 | m2 | |
| 51 | Cung cấp Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x20x2 (trọng lượng thép = 3,405kg/m) | 3.562,311 | Kg | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5623 | tấn | |
| 53 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 8,8588 | 100m2 | |
| 54 | Tole úp nóc | 50,82 | m2 | |
| 55 | Lam sắt hộp trang trí ( VT+NC) | 96,48 | m2 | |
| 56 | Vách kính khung nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL) | 27,47 | m2 | |
| 57 | Cưa đi nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL) | 273,51 | m2 | |
| 58 | Cửa sổ nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL) | 112,52 | m2 | |
| 59 | Khung bảo vệ Inox H20x20x1ly | 99,8 | m2 | |
| 60 | Cung cấp lắp dựng Tấm compact dày 12mm chịu nước 100% + phụ kiện nhôm đồng bộ (NC + VL) | 107,52 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,48 | 1m2 | |
| 62 | Lắp dựng Lan can sắt cầu thang []30x30 ;LA 10x30 và tròn DK10. tay vịn đk 60 dày 2mm | 29,94 | m2 | |
| 63 | Cung cấp Lan can sắt cầu thang []30x30 ;LA 10x30 và tròn DK10. tay vịn đk 60 dày 2mm | 29,94 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 27 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 3 | Lap đặt Băng cảnh báo cáp ngầm song ngữ | 90 | m | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 2 bóng, hộp đèn + chóa xương cá | 129 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 1 bóng, hộp đèn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | 41 | cái | |
| 7 | Lắp Dây điện đồng/PVC 1,5mm2 | 2.588 | m | |
| 8 | Lắp Dây điện đồng/PVC 2,5mm2 | 820 | m | |
| 9 | Lắp Dây điện đồng/PVC 6mm2 | 850 | m | |
| 10 | Lắp Dây điện đồng/PVC 25mm2 | 420 | m | |
| 11 | Lắp Dây điện đồng/PVC 35mm2 | 280 | m | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 65 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | 72 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lổ | 57 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Hộp + mặt 3 thiết bị nổi | 88 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 4 MODULE | 22 | 1 tủ | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 13 MODULE | 2 | 1 tủ | |
| 18 | Lắp đặt Tủ tôn có khóa 300x400 dày 1mm | 3 | 1 tủ | |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 22 | cái | |
| 20 | Lắp đặt MCCB - 2P - 60A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt MCCB - 2P - 75A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCCB - 2P - 125A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Hộp + mặt CB nổi | 25 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa 20x10mm | 1.300 | m | |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa 30x16mm | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nỗi bảo hộ dây dẫn vuông 40x60 | 170 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D50/60mm | 100 | m | |
| 28 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp (2W) | 0,8 | 5 đèn | |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,8 | 5 đèn | |
| 30 | SXLD Khung thép hộp 13x26 mạ kẽm ( NC+VT) | 110 | bộ | |
| 31 | Kéo rải dây thép tiếp địa tủ điện, cáp đồng trần 25mm2 | 5 | m | |
| 32 | Đóng Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm + 2 kẹp | 2 | cọc | |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 15,964 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1596 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét -kim thu sét tiên đạo Rbv=84m | 1 | cái | |
| 4 | Gia công lắp đặt Đế + Cột đỡ kim thu sét thép STK D60, H=5m | 1 | cái | |
| 5 | Đóng Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm + 2 kẹp | 8 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 | 98 | m | |
| 7 | CCLD Bộ thiết bị đếm sét (VT+NC) | 1 | bộ | |
| 8 | CCLD Bộ kiểm tra điện trở đất (VT+NC) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt tủ tôn 30x40cm dày 1ly | 2 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa D27mm | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt Cáp chằng thép boc PVC 8mm2 | 55 | m | |
| 12 | LD Ốc xiếc cáp đồng | 20 | cái | |
| 13 | Ld Tăng đơ cáp 10mm | 4 | cái | |
| 14 | Ld Đầu cos đồng các loại | 10 | cái | |
| G | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone ( Bao gồm biến thế và ac-quy) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone ( Bao gồm biến thế và ac-quy) | 1 | 1 trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu báo khói 24v + đế) | 3,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 1.200 | m | |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa 20x10mm | 580 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE xoắn 25/32 | 100 | m | |
| 9 | Điện trở cuối nguồn | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 40 | hộp | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 24 | 1m3 | |
| 12 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm + 2 kẹp | 2 | cọc | |
| 13 | Kéo rải dây thép tiếp địa tủ điện, cáp đồng trần 25mm2 | 5 | m | |
| 14 | Lap đặt băng cảnh báo cáp ngầm song ngữ | 80 | m | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,24 | 100m3 | |
| H | PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 26,775 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2677 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Luppe DN90 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối chống rung DN90 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống STK - D90x2,9mm - nối bằng p/p hàn | 1,02 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống STK - D76x2,9mm - nối bằng p/p hàn | 0,14 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống STK - D60x2,6mm - nối bằng p/p hàn | 0,08 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 400x600x220 dày 0,7mm ( bao gồm:1 lăng phun B; cuôn vòi DN50 dài 30m; Van góc họng ren D50 ) | 4 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa, 02 cửa DN 65mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Co STK D90mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Co STK D90/76mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê STK D90mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê STK D90/76mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co STK D76mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co STK D76/60mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê STK D76/60mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê STK D76mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co STK D60mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê STK D60mm | 2 | cái | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đai kẹp ống bằng inox dày 1.2mm ,D76mm | 30 | bộ | |
| 23 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 1,24 | 100m | |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| J | Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( loại nhỏ) | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện ( loại nhỏ) | 30 | bộ | |
| 3 | Bô ghế nhựa | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( loại lớn) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện ( loại lớn) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi nước + hương sen loại 1 vòi | 22 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt nước xí bệt | 33 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 33 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam +( phụ kiện) | 17 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - inox 150x150 ( ống D(K90) | 35 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van ren ( van đồng) - Đường kính 34mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren ( van đồng) - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm | 1,8 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | 2,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm | 1,2 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm | 2,5 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | 1,2 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | 1,45 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | 23 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | 25 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Giảm D114/90mm | 35 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | 35 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | 45 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Giảm PVC D90/60mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co PVC D60mm | 80 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | 30 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Giảm PVC D60/34mm | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Co PVC D34mm | 60 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Giảm PVC D34/27mm | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D27mm | 40 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | 25 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Giảm PVC D27/21mm | 210 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê PVC D21mm | 280 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co PVC D21mm | 25 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Co 90 PVC D21mm răn trong | 120 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Co 90 PVC D21mm răn ngoài | 130 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Nối PVC D21mm răn trong | 80 | cái | |
| K | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D315 x 15mm | 0,196 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Ống PVC D90x3,8mm | 6,48 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox .đk 90 | 68 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | 68 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D90mm | 52 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống D90 inox | 340 | Cái | |
| L | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,512 | m3 | |
| 2 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | 0,9115 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,24 | 100m2 | |
| 4 | Trải Nylon | 0,8512 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,236 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 321,6 | m2 | |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 64,32 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 32 | cái | |
| M | LƯỚI THÉP TƯỜNG | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | 684 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,7459 | tấn | |
| N | NHÀ XE | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2839 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2839 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc đá 12*12*120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1,08 | 100m | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,68 | m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1053 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2538 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7712 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,14 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,133 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2816 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,0264 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,0795 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | 0,1294 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0499 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,251 | tấn | |
| 17 | Rải Nylon cách ly | 0,794 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 0,3115 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,08 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,696 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1844 | tấn | |
| 23 | Xà gồ thép mạ kẽm C 80*40*15 dày 1.5mm | 184,45 | kg | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4539 | tấn | |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4539 | tấn | |
| 26 | Cung cấp thép bản 8mm | 153,86 | kg | |
| 27 | Cung cấp thép LDC | 5,29 | kg | |
| 28 | Cung cấp thép ống D90 dày 3.2mm | 180,43 | kg | |
| 29 | Cung cấp thép hộp các loại | 0,1143 | kg | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,2 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,6 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,5429 | 1m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dzem | 0,612 | 100m2 | |
| 34 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 0.6mm theo thiết kế (VT+NC) | 17 | m | |
| 35 | Cung cấp lắp dựng diềm mái tôn dày 0.6mm theo thiết kế (VT+NC) | 41,8 | m | |
| 36 | Cung cấp Bu lông D16x400mm | 40 | Cái | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,14 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - hộp 10*20 | 15 | m | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,5 | 1m3 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Băng cáp đi ngầm KT 150x250 | 1 | cuộn | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D25/32mm | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 4 MODULE | 1 | 1 tủ | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2MODULE 16A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 1 bóng, hộp đèn | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt hộp + mặt 3 lổ (hộp nổi) cho công tắc ố cắm | 1 | hộp | |
| Q | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ | |||
| R | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,5403 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,5m, D ngọn > 4,5cm - Cấp đất I | 36,855 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc đá 12*12*120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 3,936 | 100m | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,3602 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,1598 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1598 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 11,3437 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6112 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,0304 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,6033 | m3 | |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,692 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7869 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,8761 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng cột | 1,1763 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,4376 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2234 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5475 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,6408 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,3384 | 100m2 | |
| 20 | Rải Nylon cách ly | 1,5983 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,2185 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 0,1078 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,6201 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 0,3812 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | 0,9419 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm | 0,0651 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 20mm | 0,5282 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0716 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2092 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1935 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 1,405 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,107 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,3932 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0751 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0248 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0874 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2597 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2726 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0066 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,116 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1426 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,8287 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0433 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4709 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4686 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2153 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1256 | tấn | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 61 | 1cấu kiện | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Bu long D20, l=500mm | 42 | Cái | |
| S | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| T | Hàng rào - nhà bảo vệ mặt chính | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,5225 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,6296 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,14 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 52,845 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 140,2 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 3,5 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 119,696 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 56,345 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 18,14 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 140,2 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 34,746 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,545 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,886 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 35 | m2 | |
| 15 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | 50,75 | m3 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 85,49 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB40 | 17,5 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,07 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 21 | Ốp đá chẻ | 18,41 | m2 | |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x200 | 2,56 | m2 | |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 12,8 | m | |
| 24 | Cửa đi nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL) | 5,5 | m2 | |
| 25 | Cửa sổ nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL) | 9,095 | m2 | |
| 26 | Khung bảo vệ Inox vuông 20x20x1ly | 9,095 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | 22,6225 | m2 | |
| 28 | Cung cấp hàng rào song sắt D14 khung L40x40 | 20,3825 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,3825 | 1m2 | |
| 30 | Cung cấp cửa sắt cổng 1 cánh Theo thiết kế | 2,24 | m2 | |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa cổng inox xếp vận hành thủ công cao 1.4m rộng 0.6m (VT+NC) | 9 | m | |
| 32 | Cung cấp lắp dựng thang leo inox (thân D32 bộc D21) rộng 250 | 1,4 | m | |
| U | Hàng rào từ trục 1 - trục 41 (lưới B40) | |||
| 1 | Lắp dựng lưới thép B40, khổ 2m | 134,05 | m | |
| V | Hàng rào lan can sắt trục H1 - trục H20 | |||
| 1 | Gia công lan can | 0,4453 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can | 0,4453 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép STK D60 dày 3mm | 156,1068 | kg | |
| 4 | Cung cấp thép STK D27 dày 2.6mm | 289,224 | kg | |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,32 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,32 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,7041 | 1m2 | |
| W | Hàng rào từ trục 42 - trục 67 | |||
| 1 | Cung cấp hàng rào lưới B40 khung thép hình L30*30 , trên sắt tròn fi14 | 104,02 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40 | 104,02 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,024 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | 14,004 | m2 | |
| 5 | Cung cấp cửa sắt cổng 4 cánh Theo thiết kế | 14,004 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 6,3527 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 66,87 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,252 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 22,4 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,122 | m2 | |
| X | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | 50 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | 10 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Hộp vuông 20x10 | 25 | m | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 4 MODULE | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2MODULE 16A | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 1 bóng, hộp đèn | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp + mặt 3 lỗ (hộp nổi) cho công tắc ố cắm | 2 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp (2W) | 0,2 | 5 đèn | |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| Y | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,0576 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0204 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc đá 12*12*120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 0,108 | 100m | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,168 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0017 | 100m3 | |
| 6 | Rải Nylon lớp cách ly | 0,168 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1313 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0298 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,0039 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,008 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | 0,0132 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 24,659 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2748 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,3434 | m2 | |
| 16 | Láng granitô nền sàn | 5,3434 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 31,01 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,01 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt U inox 100x50x6.3 (1md=11.8kg) | 33,04 | Kg | |
| 20 | Bulong D16mm inox, L=200mm | 3 | Cái | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,4 | 1m2 | |
| 22 | Bánh ròng rọc inox @42 | 1 | Cái | |
| 23 | Quả cầu inox đường kính 120mm | 1 | Cái | |
| 24 | Lá cờ Nước Việt Nam | 1 | Bộ | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0791 | tấn | |
| 26 | Lắp cột thép các loại | 0,0791 | tấn | |
| 27 | Cung cấp Ống Inox cột cờ | 79,1 | kg | |
| Z | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AA | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 38,844 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính cát vì nền là cát san lấp) | 0,259 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,976 | m3 | |
| 4 | Rải Nylon lớp cách ly | 0,006 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,4256 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 1,494 | 100m2 | |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 46,41 | m2 | |
| 8 | Bón phân và xử lý đất | 7,2806 | 100m2/ lần | |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | 728,06 | m2 | |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | 12 | cây | |
| 11 | Trồng cây hàng rào | 0,4482 | 100m2 | |
| 12 | Làm cỏ tạp | 14,5612 | 100m2/lần | |
| AB | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 1,5991 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,5991 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,9955 | 100m3 | |
| 4 | Rải Nylon cách ly | 7,9955 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 137,998 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 3,1962 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 3,9784 | tấn | |
| 8 | Thi công khe co | 380 | m | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.234,6 | m2 | |
| 10 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 364,5 | m2 | |
| AC | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,0729 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát) | 0,047 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4m, Dngọn = 4cm, mật độ 25cây/m2, đất cấp I | 0,72 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, L = 4m, Dngọn = 4cm, mật độ 20cây/m (2 hàng), đất cấp I | 3,36 | 100m | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,506 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9045 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,3248 | m3 | |
| 9 | Rải Nylon lớp cách ly | 0,4954 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0359 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,3395 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2562 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm | 0,0917 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm | 0,1477 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 12mm | 0,003 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1902 | tấn | |
| 18 | Thép ống D21x1,4 | 1,76 | kg | |
| 19 | Thép L80x6, L63x6 | 188,4 | kg | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,0113 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0436 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0945 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4,0m | 25 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 25 | mối nối | |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 75 | cái | |
| AD | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3885 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính cát vì nền là cát san lấp ) | 0,259 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ Inox D49 (bể nước chữa cháy) (VT+NC) | 1 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Luppe thau D49 | 1 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều thau D49 | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D49 | 3 | bộ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D34 | 6 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D27 | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 1,85 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,08 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt co PVC D34 | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D49 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D27 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC D49/34 | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC D34/27 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm | 39 | m | |
| 20 | Lắp đặt Tủ Điều khiển máy bơm bằng áp lực | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Công tắc áp lực | 1 | bộ | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 1 | 1 máy | |
| 24 | Cung cấp Máy bơm nước tăng áp 1HP có (Q=1.2-5.4m3/H; H=32.5-25M) | 1 | bộ | |
| AE | HÈ RÃNH HỐ GA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 98,88 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,937 | 100m3 | |
| 3 | Rải nylon lớp cách ly | 2,7783 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,783 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,54 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,928 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 139 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,5324 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép 8mm | 0,722 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3261 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 163,2 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 155,4 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 54,15 | m2 | |
| AF | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 44,2042 | 1m3 | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Khung móng trụ đèn 4D24, L=1000 | 6 | bộ | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,294 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,1368 | 100m2 | |
| 6 | Rải Nylon lớp cách ly | 0,0294 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Băng cáp đi ngầm KT 150x250 | 2 | cuộn | |
| 8 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D25/32mm | 250 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn xoắn PVC D20 | 80 | m | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2947 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m | 6 | cọc | |
| 12 | Ốc siết cáp tiếp địa | 12 | cái | |
| 13 | Bảng Domino | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P- 2 module 32A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện âm có nắp loại chứa 4 module | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Cầu chì 6A (dành cho trụ đèn) | 6 | cái | |
| 17 | Cung cấp đầu coss đồng các loại | 34 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | 450 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp dựng trụ đèn thân thép tráng kẽm, chân gang chiều cao cột = 6m | 6 | 1 cột | |
| 22 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 2m | 6 | 1 cần đèn | |
| 23 | Lắp Choá đèn + Đèn cao áp LED 100w ở độ cao ≤12m | 6 | bộ | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 25 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 25 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 1,9305 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 5,7915 | 10 tấn/1km | |
| AG | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 16,7341 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 15,9251 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 34,4593 | 100m2 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 94,8366 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp cát đến công trình bằng phương tiện thuỷ | 9.483,659 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,9 | 100m | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | 15 | m2 | |
| AH | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm cơ dầu có Q=400-750lít/phút; h=30-70m | 2 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 10 | Bình | |
| 3 | Bình bột 8Kg | 10 | Bình | |
| 4 | Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động, hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ sơn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 15 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 200 |
| 16 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 50 |
| 17 | Máy bơm cát | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 18 | Xà lan hoặc ghe | Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi