Gói thầu: Gói thầu số 10-Xây dựng Khối 08 phòng học – Công trình phụ trợ và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216515-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 10-Xây dựng Khối 08 phòng học – Công trình phụ trợ và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211157717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 09:58:00 đến ngày 2021-12-20 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,603,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động, hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
15-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 200
16-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 50
17-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xà lan hoặc ghe
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10-Xây dựng Khối 08 phòng học – Công trình phụ trợ và các hạng mục phụ
Trường Mầm non Long Hậu 2
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC + HCQT + PHỤ VỤ HỌC TẬP + BẾP
B PHẦN XÂY DỰNG
C Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,7058100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư)3,7058100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình18,5292100m2
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,697100m3
5Cát nền169,7m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40136,204m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly13,6204100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40464,387m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4017,64m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4058,5777m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kiềng TD 200x300)29,358m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Kiềng TD 200x400)0,364m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kiềng TD 200x600)10,8m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x300)18,294m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x400)1,348m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sàn TD 200x600)5,088m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm con son sảnh TD 250x600)32,535m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (Dầm sê nô lầu 1 TD 120x750)4,509m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4019,44m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4028,584m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4012,6m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 100)97,49m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4087,21m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (sàn mái dày 160)67,68m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,2808m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,4896m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,73m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,496m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4021,153m3
30Lắp dựng cốt thép móng, Fi = 12mm45,4605tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng F = 06mm, chiều cao ≤6m2,1855tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi = 10mm, chiều cao ≤6m0,0046tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=16mm, chiều cao ≤6m5,1964tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=18mm, chiều cao ≤6m0,0167tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi = 20mm, chiều cao ≤6m0,9044tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=08mm, chiều cao ≤28m4,6009tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=12mm, chiều cao ≤28m0,2638tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=14mm, chiều cao ≤28m0,6881tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=16mm, chiều cao ≤28m0,0205tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=18mm, chiều cao ≤28m5,9529tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=20mm, chiều cao ≤28m0,3461tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=22mm, chiều cao ≤28m6,7544tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Fi=25mm, chiều cao ≤28m3,7208tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, Fi=06mm, chiều cao ≤28m0,7166tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, Fi=08mm, chiều cao ≤28m9,018tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m9,8275tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, Fi=12mm, chiều cao ≤28m8,6403tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=06mm, chiều cao ≤28m0,0147tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=08mm, chiều cao ≤28m3,0971tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=10mm, chiều cao ≤28m0,2116tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=14mm, chiều cao ≤28m0,1474tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=16mm, chiều cao ≤28m3,5339tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, Fi=18mm, chiều cao ≤28m16,4369tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=08mm, chiều cao ≤6m0,1214tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=10mm, chiều cao ≤6m0,6819tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=12mm, chiều cao ≤6m0,4712tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, Fi=18mm, chiều cao ≤6m0,4197tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=06mm, chiều cao ≤28m0,2672tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=08mm, chiều cao ≤28m1,3839tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=12mm, chiều cao ≤28m0,8523tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=14mm, chiều cao ≤28m0,0969tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Fi=16mm, chiều cao ≤28m3,5885tấn
63Ván khuôn móng dài0,9665100m2
64Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m11,1998100m2
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5,2199100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,2607100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m7,356100m2
68Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m19,109100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4101100m2
70Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6766100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,6092100m2
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,5078100m2
D Phần kiến trúc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,44251m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,709100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB402,0345m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40125,895m3
5Nylon0,2034100m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9283m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4041,029m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,6294m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)35,0222m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)9,519m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường biên)242,0955m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngăn)49,4504m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB407,98m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)228,756m2
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)82,26m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4056,513m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40390,05m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.278,0814m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.034,1319m2
20Ốp đá chẻ202,71m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 100x20034,7175m2
22Ốp tường trụ, cột - gach men 300x600, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà218,8m2
23Ốp tường trụ, cột - gach men 300x600, vữa XM M75, PCB40 trong nhà634,69m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, vữa XM M75, PCB40 (tạm tính cùng loại gạch lát nền):54,7m2
25Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4055,2m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40296,85m2
27Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)181,869m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40428,216m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40632,814m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm)156,36m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4080,6109m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà707,24m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhà1.203,66m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40513,255m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng955,884m2
36Ngâm nước xi măng (5kg/m3)102,651m3
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40435,5625m
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg525,33331 cấu kiện
39Xây gạch thông gió 200x200x1001.462viên
40Xây Gạch kính lấy sáng 190x190x9546viên
41Cung cấp LD Trần thạch cao khung thép (NC + VL)54,58M2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.278,0814m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhà1.979,4319m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà2.070,9489m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà1.543,072m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.349,0303m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.522,5039m2
48Đá granít tự nhiên (NC + VL)84,558m2
49Lát nền, sàn -Gạch granít 600x600, vữa XM M75, PCB401.807,33m2
50Lát nền, sàn gạch granít nhám KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40217,0325m2
51Cung cấp Xà gồ thép mạ kẽm C100x45x20x2 (trọng lượng thép = 3,405kg/m)3.562,311Kg
52Lắp dựng xà gồ thép3,5623tấn
53Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm8,8588100m2
54Tole úp nóc50,82m2
55Lam sắt hộp trang trí ( VT+NC)96,48m2
56Vách kính khung nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL)27,47m2
57Cưa đi nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL)273,51m2
58Cửa sổ nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL)112,52m2
59Khung bảo vệ Inox H20x20x1ly99,8m2
60Cung cấp lắp dựng Tấm compact dày 12mm chịu nước 100% + phụ kiện nhôm đồng bộ (NC + VL)107,52m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ96,481m2
62Lắp dựng Lan can sắt cầu thang []30x30 ;LA 10x30 và tròn DK10. tay vịn đk 60 dày 2mm29,94m2
63Cung cấp Lan can sắt cầu thang []30x30 ;LA 10x30 và tròn DK10. tay vịn đk 60 dày 2mm29,94m2
E PHẦN ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I271m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,27100m3
3Lap đặt Băng cảnh báo cáp ngầm song ngữ90m
4Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 2 bóng, hộp đèn + chóa xương cá129bộ
5Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 1 bóng, hộp đèn6bộ
6Lắp đặt quạt trần41cái
7Lắp Dây điện đồng/PVC 1,5mm22.588m
8Lắp Dây điện đồng/PVC 2,5mm2820m
9Lắp Dây điện đồng/PVC 6mm2850m
10Lắp Dây điện đồng/PVC 25mm2420m
11Lắp Dây điện đồng/PVC 35mm2280m
12Lắp đặt công tắc 1 hạt65cái
13Lắp đặt cầu chì72cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lổ57cái
15Lắp đặt Hộp + mặt 3 thiết bị nổi88hộp
16Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 4 MODULE221 tủ
17Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 13 MODULE21 tủ
18Lắp đặt Tủ tôn có khóa 300x400 dày 1mm31 tủ
19Lắp đặt MCB 2P-16A22cái
20Lắp đặt MCCB - 2P - 60A1cái
21Lắp đặt MCCB - 2P - 75A1cái
22Lắp đặt MCCB - 2P - 125A1cái
23Lắp đặt Hộp + mặt CB nổi25hộp
24Lắp đặt Ống nhựa 20x10mm1.300m
25Lắp đặt Ống nhựa 30x16mm150m
26Lắp đặt ống nhựa nỗi bảo hộ dây dẫn vuông 40x60170m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D50/60mm100m
28Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp (2W)0,85 đèn
29Lắp đặt đèn thoát hiểm0,85 đèn
30SXLD Khung thép hộp 13x26 mạ kẽm ( NC+VT)110bộ
31Kéo rải dây thép tiếp địa tủ điện, cáp đồng trần 25mm25m
32Đóng Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm + 2 kẹp2cọc
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I15,9641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1596100m3
3Lắp đặt kim thu sét -kim thu sét tiên đạo Rbv=84m1cái
4Gia công lắp đặt Đế + Cột đỡ kim thu sét thép STK D60, H=5m1cái
5Đóng Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm + 2 kẹp8cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm298m
7CCLD Bộ thiết bị đếm sét (VT+NC)1bộ
8CCLD Bộ kiểm tra điện trở đất (VT+NC)2bộ
9Lắp đặt tủ tôn 30x40cm dày 1ly21 tủ
10Lắp đặt Ống nhựa D27mm40m
11Lắp đặt Cáp chằng thép boc PVC 8mm255m
12LD Ốc xiếc cáp đồng20cái
13Ld Tăng đơ cáp 10mm4cái
14Ld Đầu cos đồng các loại10cái
G PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone ( Bao gồm biến thế và ac-quy)11 trung tâm
2Cung cấp Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone ( Bao gồm biến thế và ac-quy)11 trung tâm
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu báo khói 24v + đế)3,210 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm21.200m
7Lắp đặt Ống nhựa 20x10mm580m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE xoắn 25/32100m
9Điện trở cuối nguồn4cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây40hộp
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I241m3
12Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm + 2 kẹp2cọc
13Kéo rải dây thép tiếp địa tủ điện, cáp đồng trần 25mm25m
14Lap đặt băng cảnh báo cáp ngầm song ngữ80m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,24100m3
H PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I26,7751m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2677100m3
3Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
4Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm2cái
5Cung cấp, lắp đặt Luppe DN902cái
6Lắp đặt nối chống rung DN904cái
7Lắp đặt ống STK - D90x2,9mm - nối bằng p/p hàn1,02100m
8Lắp đặt ống STK - D76x2,9mm - nối bằng p/p hàn0,14100m
9Lắp đặt ống STK - D60x2,6mm - nối bằng p/p hàn0,08100m
10Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 400x600x220 dày 0,7mm ( bao gồm:1 lăng phun B; cuôn vòi DN50 dài 30m; Van góc họng ren D50 )41 tủ
11Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa, 02 cửa DN 65mm1cái
12Lắp đặt Co STK D90mm12cái
13Lắp đặt Co STK D90/76mm2cái
14Lắp đặt Tê STK D90mm4cái
15Lắp đặt Tê STK D90/76mm2cái
16Lắp đặt Co STK D76mm2cái
17Lắp đặt Co STK D76/60mm2cái
18Lắp đặt Tê STK D76/60mm2cái
19Lắp đặt Tê STK D76mm2cái
20Lắp đặt Co STK D60mm4cái
21Lắp đặt Tê STK D60mm2cái
22Cung cấp lắp đặt đai kẹp ống bằng inox dày 1.2mm ,D76mm30bộ
23Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 1,24100m
I PHẦN NƯỚC
J Cấp nước trong nhà
1Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( loại nhỏ)30bộ
2Lắp đặt Lavabo + phụ kiện ( loại nhỏ)30bộ
3Bô ghế nhựa8bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện ( loại lớn)3bộ
5Lắp đặt Lavabo + phụ kiện ( loại lớn)3bộ
6Lắp đặt vòi nước + hương sen loại 1 vòi22bộ
7Lắp đặt gương soi30cái
8Lắp đặt vòi xịt nước xí bệt33cái
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi33bộ
10Lắp đặt kệ kính3cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam +( phụ kiện)17bộ
12Lắp đặt phễu thu - inox 150x150 ( ống D(K90)35cái
13Lắp đặt van ren ( van đồng) - Đường kính 34mm6cái
14Lắp đặt van ren ( van đồng) - Đường kính 27mm12cái
15Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm1,8100m
16Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm2,3100m
17Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm1,2100m
18Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm2,5100m
19Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm1,2100m
20Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm1,45100m
21Lắp đặt Co 135 PVC D114mm23cái
22Lắp đặt Tê PVC D114mm25cái
23Lắp đặt Giảm D114/90mm35cái
24Lắp đặt Co 135 PVC D90mm35cái
25Lắp đặt Tê PVC D90mm45cái
26Lắp đặt Giảm PVC D90/60mm4cái
27Lắp đặt Co PVC D60mm80cái
28Lắp đặt Tê PVC D60mm30cái
29Lắp đặt Giảm PVC D60/34mm15cái
30Lắp đặt Co PVC D34mm60cái
31Lắp đặt Giảm PVC D34/27mm20cái
32Lắp đặt Co PVC D27mm40cái
33Lắp đặt Tê PVC D27mm25cái
34Lắp đặt Giảm PVC D27/21mm210cái
35Lắp đặt tê PVC D21mm280cái
36Lắp đặt co PVC D21mm25cái
37Lắp đặt Co 90 PVC D21mm răn trong120cái
38Lắp đặt Co 90 PVC D21mm răn ngoài130cái
39Lắp đặt Nối PVC D21mm răn trong80cái
K Hệ thống thoát nước mái
1Lắp đặt Ống PVC D315 x 15mm0,196100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Ống PVC D90x3,8mm6,48100m
3Lắp đặt cầu chắn rác inox .đk 9068cái
4Lắp đặt Co 135 PVC D90mm68cái
5Lắp đặt Co PVC D90mm52cái
6Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống D90 inox340Cái
L Hầm tự hoại
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,512m3
2Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)0,9115tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,24100m2
4Trải Nylon0,8512100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,236m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40321,6m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4064,32m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan32cái
M LƯỚI THÉP TƯỜNG
1Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung684m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m0,7459tấn
N NHÀ XE
O PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2839100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2839100m3
3Đóng cọc đá 12*12*120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I1,08100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,68m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,1053m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,2538m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,7712m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,112m3
9Ván khuôn móng cột0,14100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,133100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2816100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm0,0264tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,0795tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm0,1294tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,0499tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,251tấn
17Rải Nylon cách ly0,794100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,4m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm0,3115tấn
20Ván khuôn móng dài0,08100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,696m3
22Lắp dựng xà gồ thép0,1844tấn
23Xà gồ thép mạ kẽm C 80*40*15 dày 1.5mm184,45kg
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,4539tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4539tấn
26Cung cấp thép bản 8mm153,86kg
27Cung cấp thép LDC5,29kg
28Cung cấp thép ống D90 dày 3.2mm180,43kg
29Cung cấp thép hộp các loại0,1143kg
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,2m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4015,6m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,54291m2
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5dzem0,612100m2
34Cung cấp lắp dựng máng xối tôn dày 0.6mm theo thiết kế (VT+NC)17m
35Cung cấp lắp dựng diềm mái tôn dày 0.6mm theo thiết kế (VT+NC)41,8m
36Cung cấp Bu lông D16x400mm40Cái
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4056m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,14100m
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn = 1,5mm240m
2Lắp đặt dây đơn = 6mm260m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - hộp 10*2015m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,51m3
5Cung cấp, lắp đặt Băng cáp đi ngầm KT 150x2501cuộn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,075100m3
7Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D25/32mm30m
8Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 4 MODULE11 tủ
9Lắp đặt MCB 1 pha, 2MODULE 16A1cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
11Lắp đặt cầu chì1cái
12Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 1 bóng, hộp đèn2bộ
13Lắp đặt hộp + mặt 3 lổ (hộp nổi) cho công tắc ố cắm1hộp
Q HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ
R HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,5403100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,5m, D ngọn > 4,5cm - Cấp đất I36,855100m
3Đóng cọc đá 12*12*120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I3,936100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3602100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,1598m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB400,1598m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,3437m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4015,6112m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,0304m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,6033m3
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,692m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,7869m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,8761m3
14Ván khuôn móng cột1,1763100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,4376100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2234100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,5475100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,6408100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,3384100m2
20Rải Nylon cách ly1,5983100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm0,2185tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm0,1078tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,6201tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm0,3812tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm0,9419tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mm0,0651tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 20mm0,5282tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,0716tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m0,2092tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,1935tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m1,405tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,107tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m0,3932tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m0,0751tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m0,0248tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m0,0874tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,2597tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,2726tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,0066tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,116tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,0264tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,1426tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,8287tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m0,0433tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m0,4709tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,4686tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m0,2153tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m0,1256tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu611cấu kiện
50Cung cấp, lắp đặt Bu long D20, l=500mm42Cái
S HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (PHẦN KIẾN TRÚC)
T Hàng rào - nhà bảo vệ mặt chính
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB404,5225m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,6296m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,14m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4052,845m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40140,2m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)3,5m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40119,696m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà56,345m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhà18,14m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà140,2m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà34,746m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,545m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,886m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4035m2
15Ngâm nước xi măng (5kg/m3)50,75m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng85,49m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 nhám, vữa XM M75, PCB4017,5m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,07100m
19Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
21Ốp đá chẻ18,41m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x2002,56m2
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4012,8m
24Cửa đi nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL)5,5m2
25Cửa sổ nhôm - nhôm hệ 700 kính màu trà dày 5 ly (NC + VL)9,095m2
26Khung bảo vệ Inox vuông 20x20x1ly9,095m2
27Lắp dựng cửa khung sắt22,6225m2
28Cung cấp hàng rào song sắt D14 khung L40x4020,3825m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,38251m2
30Cung cấp cửa sắt cổng 1 cánh Theo thiết kế2,24m2
31Cung cấp lắp dựng cửa cổng inox xếp vận hành thủ công cao 1.4m rộng 0.6m (VT+NC)9m
32Cung cấp lắp dựng thang leo inox (thân D32 bộc D21) rộng 2501,4m
U Hàng rào từ trục 1 - trục 41 (lưới B40)
1Lắp dựng lưới thép B40, khổ 2m134,05m
V Hàng rào lan can sắt trục H1 - trục H20
1Gia công lan can0,4453tấn
2Lắp dựng lan can0,4453tấn
3Cung cấp thép STK D60 dày 3mm156,1068kg
4Cung cấp thép STK D27 dày 2.6mm289,224kg
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4016,32m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,32m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,70411m2
W Hàng rào từ trục 42 - trục 67
1Cung cấp hàng rào lưới B40 khung thép hình L30*30 , trên sắt tròn fi14104,02m2
2Lắp dựng cửa khung sắt, lưới B40104,02m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,0241m2
4Lắp dựng cửa khung sắt14,004m2
5Cung cấp cửa sắt cổng 4 cánh Theo thiết kế14,004m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB406,3527m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10x5x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,76m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4066,87m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40101,252m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4022,4m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,122m2
X PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt dây đơn = 1,5mm250m
2Lắp đặt dây đơn = 6mm210m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Hộp vuông 20x1025m
4Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện âm chứa 4 MODULE11 tủ
5Lắp đặt MCB 1 pha, 2MODULE 16A1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
7Lắp đặt cầu chì2cái
8Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (ánh sáng trắng) - 1 bóng, hộp đèn3bộ
9Lắp đặt hộp + mặt 3 lỗ (hộp nổi) cho công tắc ố cắm2hộp
10Lắp đặt quạt trần1cái
11Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp (2W)0,25 đèn
12Lắp đặt đèn thoát hiểm0,25 đèn
Y CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I3,05761m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0204100m3
3Đóng cọc đá 12*12*120cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I0,108100m
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,168m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0017100m3
6Rải Nylon lớp cách ly0,168100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,33m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1313m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0298100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm0,0039tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,008tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm0,0132tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4024,659m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2748m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,3434m2
16Láng granitô nền sàn5,3434m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4031,01m2
18Quét nước xi măng 2 nước31,01m2
19Cung cấp, lắp đặt U inox 100x50x6.3 (1md=11.8kg)33,04Kg
20Bulong D16mm inox, L=200mm3Cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,41m2
22Bánh ròng rọc inox @421Cái
23Quả cầu inox đường kính 120mm1Cái
24Lá cờ Nước Việt Nam1Bộ
25Gia công cột bằng thép hình0,0791tấn
26Lắp cột thép các loại0,0791tấn
27Cung cấp Ống Inox cột cờ79,1kg
Z HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AA BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I38,8441m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính cát vì nền là cát san lấp)0,259100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,976m3
4Rải Nylon lớp cách ly0,006100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,4256m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm1,494100m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu46,41m2
8Bón phân và xử lý đất7,2806100m2/ lần
9Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)728,06m2
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m12cây
11Trồng cây hàng rào0,4482100m2
12Làm cỏ tạp14,5612100m2/lần
AB SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I1,5991100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,981,5991100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,957,9955100m3
4Rải Nylon cách ly7,9955100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40137,998m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm3,1962tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm3,9784tấn
8Thi công khe co380m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401.234,6m2
10Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40364,5m2
AC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,0729100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,950,7153100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát)0,047100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L = 4m, Dngọn = 4cm, mật độ 25cây/m2, đất cấp I0,72100m
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, L = 4m, Dngọn = 4cm, mật độ 20cây/m (2 hàng), đất cấp I3,36100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB408,506m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,9045m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,3248m3
9Rải Nylon lớp cách ly0,4954100m2
10Ván khuôn móng cột0,0359100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,3395100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2562100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm0,0917tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 10mm0,1477tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 12mm0,003tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,1902tấn
18Thép ống D21x1,41,76kg
19Thép L80x6, L63x6188,4kg
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm0,0113tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m0,0436tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m0,0945tấn
24Lắp đặt Cống BTLT D400x50mm L=4,0m251 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm25mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm75cái
AD HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3885100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính cát vì nền là cát san lấp )0,259100m3
3Cung cấp, lắp đặt phao cơ Inox D49 (bể nước chữa cháy) (VT+NC)1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Luppe thau D491bộ
5Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều thau D491bộ
6Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D493bộ
7Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D346bộ
8Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D274bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm1,85100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,08100m
12Lắp đặt co PVC D3420cái
13Lắp đặt co PVC D278cái
14Lắp đặt tê PVC D4912cái
15Lắp đặt tê PVC D274cái
16Lắp đặt giảm PVC D49/3410cái
17Lắp đặt giảm PVC D34/278cái
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm260m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 16mm39m
20Lắp đặt Tủ Điều khiển máy bơm bằng áp lực11 tủ
21Cung cấp lắp đặt Công tắc áp lực1bộ
22Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực1bộ
23Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy11 máy
24Cung cấp Máy bơm nước tăng áp 1HP có (Q=1.2-5.4m3/H; H=32.5-25M)1bộ
AE HÈ RÃNH HỐ GA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I98,881m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,937100m3
3Rải nylon lớp cách ly2,7783100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4027,783m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,54m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,928m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40139m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,5324m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính thép 8mm0,722tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3261100m2
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40163,2m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40155,4m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4054,15m2
AF HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I44,20421m3
2Cung cấp lắp đặt Khung móng trụ đèn 4D24, L=10006bộ
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,5m3
5Ván khuôn móng cột0,1368100m2
6Rải Nylon lớp cách ly0,0294100m2
7Cung cấp lắp đặt Băng cáp đi ngầm KT 150x2502cuộn
8Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE D25/32mm250m
9Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn xoắn PVC D2080m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2947100m3
11Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, l=2,4m6cọc
12Ốc siết cáp tiếp địa12cái
13Bảng Domino6bộ
14Lắp đặt MCB 1P- 2 module 32A1cái
15Lắp đặt Tủ điện âm có nắp loại chứa 4 module11 tủ
16Cung cấp lắp đặt Cầu chì 6A (dành cho trụ đèn)6cái
17Cung cấp đầu coss đồng các loại34cái
18Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2120m
19Lắp đặt dây đơn = 6mm2450m
20Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm240m
21Lắp dựng trụ đèn thân thép tráng kẽm, chân gang chiều cao cột = 6m61 cột
22Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn 2m61 cần đèn
23Lắp Choá đèn + Đèn cao áp LED 100w ở độ cao ≤12m6bộ
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên251 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống251 cấu kiện
26Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,930510 tấn/1km
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km5,791510 tấn/1km
AG SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I16,7341100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m315,9251100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình34,4593100m2
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km94,8366100m3
5Cung cấp cát đến công trình bằng phương tiện thuỷ9.483,659m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,9100m
7Vải địa kỹ thuật15m2
AH THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm cơ dầu có Q=400-750lít/phút; h=30-70m2cái
2Bình chữa cháy CO2 3kg10Bình
3Bình bột 8Kg10Bình
4Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháy6bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động, hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công; Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
10 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
11 Thợ sơn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
5 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
6 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
8 Máy đào bánh xích Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
9 Ô tô vận tải Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
10 Máy vận thăng Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
11 Cần trục ô tô Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
12 Máy cắt gạch đá Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
13 Máy bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
14 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
15 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký200
16 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký50
17 Máy bơm cát Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký1
18 Xà lan hoặc ghe Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->