Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an quận 12 |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225482 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi khác Ngân sách quận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 37 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:17:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 919,498,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là919.498.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.874.700VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.649.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.287.298.320 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa do hãng xe cơ sở (nền xe) xe thang cấp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc Cơ Điện tử hoặc Điện tử -Tự động hóa.- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trang thiết bị chuyên dùng, chẩn đoán lỗi của phương tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị kiểm tra hệ thống thắng/phanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị kiểm tra hệ thống đèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra đánh gá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị kiểm tra hệ thống lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống lái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dụng cụ tháo lắp cơ bản | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dung cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an quận 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2021 Bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ năm 2021 của Công an Quận 12 37 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi khác Ngân sách quận năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an quận 12
- Địa chỉ: Số 345, đường Tân Thới Hiệp 07, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh.
- Điện thoại: 028.38916754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân quận 12; Địa chỉ: 1 Lê Thị Riêng, Tân Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3982 6312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an quận 12 - Địa chỉ: Số 345, đường Tân Thới Hiệp 07, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028.38916754 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an quận 12 - Địa chỉ: Số 345, đường Tân Thới Hiệp 07, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: 028.38916754 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 40 | |
| 2 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 3 | THAY LỌC DẦU CHUYÊN DÙNG OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 4 | THAY LỌC GIÓ CHUYÊN DÙNG OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 5 | THAY BỘ XILANH RENAUL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 6 | THAY BỘ SECMANG RENAUL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 7 | PHỤC HỒI NẮP QUYLAP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 8 | THAY BỘ RON PHỐT MÁY RENAUL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 9 | THAY BƠM TAY RENAUL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 10 | THAY BỐ LY HỢP ASIN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 11 | VỚT MÂM ÉP+BÁNH ĐÀ CANH ĐỘ ÉP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 12 | THAY BỘ DÂU CUROA MÁY BANGDO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 13 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSEN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 20 | |
| 14 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 15 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 40 | |
| 16 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 17 | THAY LỌC DẦU CHUYÊN DÙNG OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 18 | THAY LỌC GIÓ CHUYÊN DÙNG OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 19 | THAY BỘ DÂY CUROA MÁY BANGDO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 20 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSEN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 12 | |
| 21 | THAY BỘ XILANH HINO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 22 | THAY BỘ SECMANG HINO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 23 | PHỤC HỒI NẮP QUYLAP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 24 | THAY BỘ RON PHỐT MÁY HINO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 25 | PHỤC HỒI CÂN CHỈNH BƠM CAO ÁP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 26 | THAY BỘ KIM PHUN CAO ÁP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 27 | THAY BỐ LY HỢP ASIN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 28 | THAY MÂM ÉP ASIN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 29 | THAY BẠC ĐẠN BITE ASIN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 30 | VỚT BÁNH ĐÀ CANH ĐỘ ÉP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 31 | THAY NHỚT HỘP SỐ TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 25 | |
| 32 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 33 | VÁ MỤC, SỬA CHỮA SƠN MỚI CABIN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 34 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 40 | |
| 35 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 36 | THAY LỌC DẦU CHUYÊN DÙNG OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 37 | PHỤC HỒI CÂN CHỈNH BƠM CAO ÁP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 38 | PHỤC HỒI KIM PHUN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 39 | THAY BỘ HƠI KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 40 | THAY BỘ RON PHỐT MÁY KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 41 | PHỤC HỒI NẮP QUY LÁP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 8 | |
| 42 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 43 | THAY BỐ LY HỢP KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 44 | THAY MÂM ÉP KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 45 | THAY MÂM ÉP LY HỢP TRUNG GIAN KAMAX | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 46 | THAY BẠC ĐẠN BITE KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 47 | VỚT BÁNH ĐÀ CANH ĐỘ ÉP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 48 | THAY HEO CÁI LY HỢP KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 49 | THAY HEO CON LY HỢP KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 50 | THAY NHỚT HỘP SỐ GL5 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 25 | |
| 51 | THAY BỘ BÁNH RĂNG SỐ 1,2 KAMAZ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 2 | |
| 52 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 53 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 7 | |
| 54 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 55 | THAY LỌC DẦU OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 56 | THAY LỌC GIÓ OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 57 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSON | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 4 | |
| 58 | THAY BUGI XÔNG MÁY FORD | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 | |
| 59 | THAY DÂY CUROA NGOAI PANDO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 60 | THAY TURBO TĂNG ÁP FORD | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 61 | THAY KÉP NƯỚC FORD | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 62 | THAY LY HỢP QUẠT GIẢI NHIỆT FORD | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 63 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 64 | THAY CÔNG TẮC BẤM KÍNH TRUNG TÂM FORD | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 65 | THAY MÔ TƠ KÍNH CỬA TRƯỚC FORD | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 66 | SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỆN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 67 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 9 | |
| 68 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 69 | THAY LỌC DẦU OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 70 | THAY LỌC GIÓ OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 71 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSON | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 8 | |
| 72 | THAY DÂY CUROA NGOAI PANDO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 73 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 74 | THAY BÓNG ĐÈN PHA PHILIP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 | |
| 75 | THAY BÓNG ĐÈN XUNG QUANH XE PHILIP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 8 | |
| 76 | THAY KÈN SÒ DENSO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 77 | THAY CAO SU GẠT MƯA BOSS | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 78 | SỮA CHỮA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỆN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 79 | THAY BỐ THẮNG TRƯỚC ISUZU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | MIẾNG | 4 | |
| 80 | THAY BỐ THẮNG SAU ISUZU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | MIẾNG | 4 | |
| 81 | VỚT TAMBUA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 | |
| 82 | THAY PHỐT BÁNH KOYO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 6 | |
| 83 | THAY DẦU THẮNG DOT 3 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LÍT | 2 | |
| 84 | THAY MỠ BÒ BẠC ĐẠN BÁNH CENTER | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỘP | 8 | |
| 85 | THAY BỐ LY HỢP ISUZU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 86 | THAY MÂM ÉP ISUZU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 87 | THAY BẠC ĐẠN PITE ISUZU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 88 | VỚT BÁNH ĐÀ CANH ĐỘ ÉP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 89 | THAY NHỚT HỘP SỐ TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LÍT | 6 | |
| 90 | THAY NHỚT CẦU TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LÍT | 5 | |
| 91 | CÔNG THỢ PHẦN GẦM | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 92 | MAY BẠC PHẦN SAU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 93 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 40 | |
| 94 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 95 | THAY LỌC DẦU OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 96 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSON | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 20 | |
| 97 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 98 | PHỤC HỒI SỬA CHỮA CẢM BIẾN NÂNG HẠ THANG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 99 | LẶP TRÌNH HỘP ĐIỀU KHIỂN NÂNG HẠ THANG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 100 | THAY VAN KHÓA HỌNG TIẾP NƯỚC | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 | |
| 101 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 102 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 40 | |
| 103 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 104 | THAY LỌC DẦU OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 105 | THAY LỌC GIÓ OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 106 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSON | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 20 | |
| 107 | THAY DÂY CUROA NGOAI PANDO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 108 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 109 | THAY BÓNG ĐÈN XUNG QUANH XE PHILIP | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 8 | |
| 110 | THAY CAO SU GẠT MƯA BOSS | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 111 | THAY BỘ CÚP BÌNH DENSO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 112 | SỮA CHỮA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỆN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 113 | TÁN BỐ THẮNG TRƯỚC | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | MIẾNG | 4 | |
| 114 | TÁN BỐ THẮNG SAU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | MIẾNG | 4 | |
| 115 | VỚT TAMBUA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 | |
| 116 | THAY MỠ BÒ BẠC ĐẠN BÁNH CENTER | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỘP | 8 | |
| 117 | THAY NHỚT HỘP SỐ TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LÍT | 25 | |
| 118 | THAY SECVO THẮNG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 119 | CÔNG THỢ PHẦN GẦM | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 120 | THAY NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 40 | |
| 121 | THAY LỌC NHỚT OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 122 | THAY LỌC DẦU OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 123 | THAY LỌC GIÓ OSAKA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 124 | THAY NƯỚC LÀM MÁT JONSON | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 20 | |
| 125 | THAY DÂY CUROA NGOAI PANDO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 126 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 127 | TÁN BỐ THẮNG TRƯỚC | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | MIẾNG | 4 | |
| 128 | TÁN BỐ THẮNG SAU | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | MIẾNG | 4 | |
| 129 | VỚT TAMBUA | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 | |
| 130 | THAY MỠ BÒ BẠC ĐẠN BÁNH CENTER | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | HỘP | 8 | |
| 131 | THAY NHỚT HỘP SỐ TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LÍT | 25 | |
| 132 | THAY NHỚT CẦU TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 15 | |
| 133 | CÔNG THỢ PHẦN GẦM | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 134 | NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 3 | |
| 135 | THAY LỌC NHỚT | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 136 | THAY LỌC XĂNG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 137 | THAY LỌC GIÓ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 138 | BẢO DƯỠNG ĐỀ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 139 | THAY BỘ CHẾ HÒA KHÍ SECONHAND | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 140 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 141 | NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 3 | |
| 142 | THAY LỌC NHỚT | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 143 | THAY LỌC XĂNG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 144 | THAY LỌC GIÓ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 145 | BẢO DƯỠNG ĐỀ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 146 | THAY BỘ CHẾ HÒA KHÍ SECONHAND | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 147 | PHỤC HỒI PÔ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 148 | THAY ỐNG CHÂN KHÔNG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 149 | THAY VAN CO NƯỚC | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 150 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 151 | NHỚT MÁY TOTAL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | LIT | 3 | |
| 152 | THAY LỌC NHỚT | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 153 | THAY LỌC XĂNG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 154 | THAY LỌC GIÓ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 155 | BẢO DƯỠNG ĐỀ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 156 | THAY BỘ CHẾ HÒA KHÍ SECONHAND | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 157 | THAY PHỐT BƠM TOYO | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 158 | SỬA CHỮA PHỤC HỒI CỐT BƠM | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 159 | THAY BẠC ĐẠN CỐT BƠM | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 160 | CÔNG THỢ | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 161 | SỬA CHỮA BẢO DƯỠNG THAY VAN HƠI TOÀN BỘ MÁY | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 1 | |
| 162 | BẢO DƯỠNG MÁY BANH CẮT THỦY LỰC | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | BỘ | 2 | |
| 163 | BẢO DƯỠNG MÁY CẮT BÊ TÔNG CẦM TAY STIHL TS410 | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 2 | |
| 164 | BẢO DƯỠNG MÁY CƯA XÍCH CẮT BÊ TÔNG STIHL | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 165 | BẢO DƯỠNG MÁY KHOAN ĐỘNG CƠ XĂNG | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 166 | BẢO DƯỠNG MÁY KHOAN ĐỘNG CƠ ĐIỆN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 167 | BẢO DƯỠNG MÁY KHOAN KHÍ NÉN | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 1 | |
| 168 | BẢO DƯỠNG MÁY CƯA CÂY | Theo Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | CÁI | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.194988E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.874.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là919.498.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.874.700VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 643.649.160 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.287.298.320 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị Kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành ô tô hoặc cơ khí động lực hoặc chế tạo máy.- Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo, tập huấn về bảo dưỡng, sửa chữa do hãng xe cơ sở (nền xe) xe thang cấp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy hoặc Cơ Điện tử hoặc Điện tử -Tự động hóa.- Có Chứng nhận/Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trang thiết bị chuyên dùng, chẩn đoán lỗi của phương tiện | Thiết bị kiểm tra, chẩn đoán tình trạng kỹ thuật của phương tiện. | 1 |
| 2 | Thiết bị kiểm tra nồng độ khí thải | Kiểm tra, đánh giá nồng độ khí xả động cơ theo QCVN | 1 |
| 3 | Thiết bị kiểm tra hệ thống thắng/phanh | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống phanh/thắng | 1 |
| 4 | Thiết bị kiểm tra hệ thống đèn | Kiểm tra đánh gá các thông số của hệ thống đèn chiếu sáng, tín hiệu | 1 |
| 5 | Thiết bị kiểm tra hệ thống lái | Kiểm tra, đánh giá các thông số của hệ thống lái | 1 |
| 6 | Dụng cụ tháo lắp cơ bản | Bộ dung cụ phục vụ tháo lắp, sửa chữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi