Gói thầu: Cung cấp dung môi hóa chất, vật tư phục vụ đề tài cơ sở đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dung môi hóa chất, vật tư phục vụ đề tài cơ sở đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:25:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 113,592,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dược liệu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dung môi hóa chất, vật tư phục vụ đề tài cơ sở đợt 2 năm 2021 Cung cấp dung môi hóa chất, vật tư phục vụ đề tài cơ sở đợt 2 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN Kinh phí chi thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid Boric | 1 | Lọ 500g | Tỉ trọng 1,49 g / cm3 (23 ° C)giá trị pH 5,1 (1,8 g / l, H₂O, 25 ° C)Mật độ hàng loạt 400 - 600 kg / m3Độ hòa tan 49,2 g / l | ||
| 2 | Agarose | 2 | 100g | Nồng độ tối ưu từ 0,4 đến 5% trong tất cả các hệ thống đệmLiên kết DNA / RNA thấpKhông có DNase và RnaseDải phân cách 100 bp đến> 30 kbĐộ nóng chảy 88 ° C | ||
| 3 | Cồn 100 độ | 5 | Chai 500 ml | Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20 ° C)giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C) | ||
| 4 | DNA 1kb ladder | 2 | 5x50ug | Phạm vi kích thước 250 bp đến 10000 bpThuốc nhuộm Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue, Orange GNồng độ 6XThang DNA bao gồm 14 đoạn DNA và được cung cấp 6X TriTrack DNA Loading Dye. | ||
| 5 | DNA loading Dye | 3 | 5x 1ml | Nồng độ 6 XKhả năng tương thích gel Gel acrylamide, Gel AgaroseChứa hai loại thuốc nhuộm khác nhau (xanh bromophenol và xylene cyanol FF) để theo dõi trực quan sự di chuyển DNA trong quá trình điện di. | ||
| 6 | DNeasy Mini kit (50) | 1 | Kit (50) | Để phân lập DNA plant kit Thanh lọc nhanh chóng DNA chất lượng caoĐồng đều, năng suất caoLoại bỏ hoàn toàn các chất gây ô nhiễm và chất ức chế | ||
| 7 | DNeasy Plant Pro kit (50) | 2 | Kit (50) | Để chiết xuất tổng số DNA tế bào từ tế bào và mô thực vật hoặc nấm, hoặc DNA bộ gen từ tế bào, mô và hạt thực vậtTrích xuất nhanh chóng DNA sẵn sàng sử dụngKhông chiết xuất hữu cơ, không kết tủa etanolLy giải và giải phóng DNA hiệu quả cao từ các nguyên liệu thực vật cứng và các mầm bệnh thực vật liên quanĐể chiết xuất tổng số DNA tế bào từ tế bào và mô thực vật hoặc nấm, hoặc DNA bộ gen từ tế bào, mô và hạt thực vậtTrích xuất nhanh chóng DNA sẵn sàng sử dụngKhông chiết xuất hữu cơ, không kết tủa etanolLy giải và giải phóng DNA hiệu quả cao từ các nguyên liệu thực vật cứng và các mầm bệnh thực vật liên quan | ||
| 8 | Ethanol | 1 | Lọ 2.5L | Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 0,79 g / cm3 (20 ° C)giá trị pH 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Áp suất hơi 57,26 Pa (19,6 ° C) | ||
| 9 | Ethidium bromide | 1 | 1g/lọ | Tỉ trọng 1,00 g / cm3 (20 ° C)giá trị pH 4,4 (H₂O, 20 ° C)Trạng thái bộtThích hợp cho điện di gel | ||
| 10 | Phusion PCR MasterMix | 1 | 500 phản ứng~500U | Độ trung thực cao (50X Taq )PCR nhanh do thời gian kéo dài ngắn (15-30 s / kb)Khuếch đại các tiêu bản khó (giàu GC)Định dạng phản ứng SuperMix hoặc Master Mix | ||
| 11 | Na2EDTA | 1 | Lọ 500g | Chất rắn kết tinh màu trắngHàm lượng cationFe: ≤0,005%Pb: ≤0,002%Tạp chất≤0,005% Insolubles≤0,1% axit nitrilotriacetic (NTA) | ||
| 12 | PCR Master Mix | 2 | 1000 phản ứng | Khuếch đại mạnh mẽ Sản phẩm PCR có sản lượng cao Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thườngKhuếch đại các mục tiêu dài lên đến 6 kb từ DNA bộ gen và lên đến 20 kb từ DNA của virusĐịnh dạng phản ứng SuperMix hoặc Master Mix | ||
| 13 | Silicagel | 6 | kg | Điểm sôi 2230 ° C (1013 hPa)Tỉ trọng 2,56 g / cm3giá trị pH 3,7 - 4,7 Mật độ hàng loạt 200 - 1430 kg / m3 | ||
| 14 | Tris base | 1 | Lọ 500g | Độ tinh khiết ≥99%Công thức hóa học: CH₁₁NO₃Chất rắn màu trắngKim loại nặng ≤0.0005% | ||
| 15 | x50 TAE | 1 | lọ 1 lít | Điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamideĐược sử dụng vừa làm đệm chạy vừa làm đệm chuẩn bị gelĐược lọc qua màng 0,22 µmĐược khuyến nghị để phân giải các đoạn RNA và DNA lớn hơn 1500 bp, cho DNA bộ gen và cho DNA siêu cuộn lớn | ||
| 16 | 8 strip PCR tube 0.2 ml +nắp | 1 | Túi 120 cái | Thích hợp cho các khối chu trình nhiệt 0,2 mLDung tích ống tối đa 0,25 mL khi được đóng nắpCó thể cắt 8 dải ống thành từng ống | ||
| 17 | Ðầu côn 10 ul | 3 | Túi 1000 cái | Đầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenThể tích: 10 µl | ||
| 18 | Ðầu côn 200 ul | 1 | Túi (1000 cái/túi) | Đầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenThể tích: 200 µl | ||
| 19 | Ðầu côn 1ml | 3 | Túi 1000 cái | Đầu côn đã tiệt trùngKhông nhiễm Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCRKhông chứa nội độc tố, non-pyrogenThể tích: 1000 µl | ||
| 20 | Eppendorf 1,5 ml vô khuẩn | 1 | Túi 1000 cái | Chất liệu nhựaĐã được tiệt trùng,không nhiễm Dnase, Rnase Có nắp bậtCó vạch chia mức thể tíchThể tích:1.5ml | ||
| 21 | Eppendorf 1.5 ml vô khuẩn | 2 | Túi 400 cái | Chất liệu nhựaĐã được tiệt trùng,không nhiễm Dnase, Rnase Có nắp bậtCó vạch chia mức thể tíchThể tích:1.5ml | ||
| 22 | Eppendorf 2 ml vô khuẩn | 1 | Túi 500 cái | Chất liệu nhựaĐã được tiệt trùng,không nhiễm Dnase, Rnase Có nắp bậtCó vạch chia mức thể tíchThể tích:2ml | ||
| 23 | Flat 8 cap strips | 2 | Túi 250 dây | Chất liệu nhựaStrip 8 được sử dụng cho các ứng dụng PCRFlat PCR Cap Strips cho phép bạn dán nhãn cho từng mẫu. | ||
| 24 | Găng tay | 4 | Hộp (50 đôi/hộp) | Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên.Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2Qui cách đóng gói: 100cái / hộpKích thước: Size XS – S – M – L | ||
| 25 | Lưỡi dao mổ | 1 | Hộp | Chất liệu được làm từ thép Carbon, với công nghệ sản xuất hiện đại.Lưỡi dao cực kì sắc bén với nhiều đầu mũi khác nhau.Quy cách đóng gói: 100 lưỡi dao/hộp | ||
| 26 | Nitơ lỏng | 46 | Lít | Nitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt không màu không mùi không cháy, có trọng lượng riêng là 0,807g/mlLà một chất lỏng đông lạnh có thể gây đóng băng nhanh chóng khi tiếp xúc với mô sốngNitơ lỏng sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) | ||
| 27 | Ống falcon 5ml nắp xoáy | 2 | Túi 100 cái | Chất liệu nhựaĐã được tiệt trùng,không nhiễm Dnase, Rnase Có nắp xoáyCó vạch chia mức thể tíchThể tích:5ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi