Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp cơ sở vật chất, thiết bị tác nghiệp của Ban Thời sự (VOV1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Thời sự VOV1 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp cơ sở vật chất, thiết bị tác nghiệp của Ban Thời sự (VOV1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:46:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,002,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo / xây mới công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Xây dựng; Hoàn thiện; Điện; Nội thất.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ, điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Thời sự VOV1 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp cơ sở vật chất, thiết bị tác nghiệp của Ban Thời sự (VOV1) Dự toán tư vấn giai đoạn thực hiện hạng muc Sửa chữa, cải tạo và nâng cấp cơ cở vật chất thiết bị tác nghiệp của Ban Thời sự (VOV1) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). - Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (Bản BCTC mà nhà thầu đã nộp Cơ quan thuế theo quy định); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (năm 2020). - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Thời sự (VOV1) - Đài Tiếng nói Việt Nam, địa chỉ: 41-43 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số Điện thoại: 02439365888; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Thời sự (VOV1) - Đài Tiếng nói Việt Nam, địa chỉ: 41-43 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số Điện thoại: 02439365888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Thời sự (VOV1) - Đài Tiếng nói Việt Nam, địa chỉ: 41-43 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số Điện thoại: 02439365888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Thời sự (VOV1) - Đài Tiếng nói Việt Nam, địa chỉ: 41-43 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số Điện thoại: 02439365888 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 11,8812 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 193,1416 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điệu chiếu sáng,vận chuyển lưu kho | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Tháo dỡ tủ điện và ổ cắm các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 276,86 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 102,2909 | m2 |
| 8 | Công vận chuyển trạc thải tập kết cho lên xe, vận chuyển vật tư, vật liêu lên công trình tầng 6 | Chương V của E-HSMT | 40 | Công |
| 9 | Thuê xe vận chuyển đổ trạc thải | Chương V của E-HSMT | 8 | Xe |
| 10 | Vệ sinh vách nhôm kính, sơn lại khung nhôm đố nhôm vách | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 11 | Thay kính nứt vỡ, thay phụ kiện cũ hòng, bổ sung ron cao su | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước gạch 600x600 Ceramic xương bán sứ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 129,95 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 bằng đá Granit màu nâu | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,1314 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,6069 | m3 |
| 16 | Lanh tô cửa | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 60,8053 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung nhôm, kính hộp 5-9-5 | Chương V của E-HSMT | 4,1055 | m2 |
| 20 | Vách nhôm kính cố định. Kính dán an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 526,7215 | m2 |
| 22 | Sơn giả bê tông | Chương V của E-HSMT | 84,6268 | m2 |
| 23 | Thi công sàn gỗ công nghiệp, độ chịu lực class 32, độ chịu mài mòn AC4 | Chương V của E-HSMT | 157,52 | m2 |
| 24 | Nẹp sàn gỗ | Chương V của E-HSMT | 69,92 | m |
| 25 | Thảm trải sàn 500x500, màu xanh hoặc ghi xanh | Chương V của E-HSMT | 27,02 | m2 |
| 26 | Nẹp chặn thảm | Chương V của E-HSMT | 32,39 | m |
| 27 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống cháy hai lớp. Khung xương tiêu chuẩn, lõi bôn thủy tinh tiêu âm | Chương V của E-HSMT | 51,1638 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Chương V của E-HSMT | 183,31 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 628,41 | m2 |
| 30 | Vách gỗ công nghiệp ốp tường, gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine | Chương V của E-HSMT | 103,9755 | m2 |
| 31 | Nẹp nhôm T6 | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m |
| 32 | Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm. Gỗ MDF chống ẩm phủ Malamin15mm, đục lỗ phi 6 kiểu so le | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 33 | Ốp nỉ cách âm. Vải nhập – khung gỗ chịu ẩm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 34 | Mút cách âm hình chóp pyramid màu ghi | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 35 | Lắp đặt rèm sáo gỗ màu nâu vân gỗ | Chương V của E-HSMT | 80,8818 | m2 |
| 36 | Decal in màu dán tường | Chương V của E-HSMT | 12,126 | m2 |
| 37 | Bục sân khấu. Khung thép hộp 50x50x1.4, hàn khung a=600x600, Ốp ván ép phủ phim dày 15mm | Chương V của E-HSMT | 10,99 | m2 |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép (khung treo vách ngăn, khung sắt gia cố khuôn cửa) | Chương V của E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 39 | Sản xuất khung thép V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 70,4 | m |
| 40 | Sản xuất khung thép H40x80x2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 41 | Vách di động (hệ răng treo trần), dày 85, lõi có bông sợi khoáng Rockwool, bề mặt hoàn thiện ốp gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamine, mặt ngoài bọc vải nỉ cách âm | Chương V của E-HSMT | 28,836 | m2 |
| 42 | Ray treo vách ngăn di động | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m |
| 43 | Lắp dựng cửa gỗ hai cánh, gồm khuôn cửa và cánh cửa (gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine) | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 44 | Bộ khóa cửa (gồm thân khóa, ruột khóa, tay gạt, cremon, bản lề) | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa gỗ 4 cánh xếp trượt. Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ Melamin | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa gỗ trượt (Ray, bánh xe, bản lề trên, dưới, trục quay) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Giường tầng. KT: 1400x2000x1650mm, Gỗ thông | Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Backgroup sau sofa bằng kính cường lực 6mm, sơn mầu be, Thi công theo thiết kế. KT 4,33x2,7m | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Logo VOV1 và bộ chữ slogan, chữ 3D, chân mica trong dày 10-20mm, mặt chữ mica dày 3mm, màu theo chỉ định. Thi công theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chữ Ban thời sự, chữ 3D, chân mica trong dày 10-20mm, mặt chữ mica dày 3mm, màu theo chỉ định. Thi công theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế khách sảnh. Ghế KANE 131 chân sắt bọc vải da công nghiệp hoặc tương đương. | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bàn trà đôi chân sắt mặt đá. Mã sản phẩm: BTHX-009 NCC Homexinh hoặc tương đương. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bàn hội trường. Gỗ công nghiệp MFC, KT 1200x600x750mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Bàn hội trường. Gỗ công nghiệp MFC, KT 1600x600x750mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Ghế hội trường, ghế chân quỳ mạ Crome, bọc da công nghiệp màu đen. Việt Ba mã VB 213 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Tủ tài liệu thấp. KT: 1,0x1,35x0,35m, gỗ công nghiệp MFC phủ Melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ tài liệu thấp. KT: 1,0x1,8x0,35m, gỗ công nghiệp MFC phủ Melamin | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Tủ tài liệu cao. KT:1,6x2,75x0,35m, gỗ công nghiệp MFC phủ Melamin | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Tủ tài liệu cao. KT:1,39x2,75x0,35m, gỗ công nghiệp MFC phủ Melamin | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Tủ hộc để cây nước. gỗ công nghiệp MFC, KT 0,6x2,75x0,35m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Giá sách gắn tường, KT: 0,3x1,35x0.07m, gỗ công nghiệp MFC phủ Melamin. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Tủ trồng cây, KT: 1,2x0,3x0,9m, gỗ công nghiệp MFC | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Tủ trồng cây sảnh, KT: 1,2x0,6x0,9m gỗ pallete | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tủ trồng cây sảnh, KT: 5,1x0,45x0,9m, gỗ pallete | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Bàn làm việc. KT: 0,6x1,2x0,75m, gỗ công nghiệp MFC | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 20 | Hộc di động. gỗ công nghiệp MFC, KT 0.4x0.45x0.545m có bánh xe | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | Bàn làm việc. KT: 0,6x0,6x0,75m, gỗ công nghiệp MFC | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Ghế làm việc, đệm ngồi bọc nỉ, lưng bọc lưới, ghế chân xoay, có cần gạt điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Mã M1041-01 the Mia hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 23 | Bục tượng bác. Bục cách điệu đài sen trang trí giấy vân đốm, gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine màu nâu, hoa sen cắt CNC. Kích Thước: W680 x D580 x H1340 mm. | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bục phát biểu. MDF chống ẩm phủ Melamine màu nâu, phía trước gắn logo nhận diện thương hiệu. KT: 600x600x1270mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Sao vàng 5 cánh, búa liếm, inxox vàng gương | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ chữ Đảng Cộng sản Việt Nam Quang Vinh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục: Điện – Điện nhẹ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 4 | MODEM ADSL (nhà mạng cung cấp) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | SWITCH 9 PORT9 | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | SWITCH 16 PORT16 | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | SWITCH 32 PORT32 | Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | JACK mạng lan âm tường | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | JACK mạng lan âm sàn lắp kết hợp ổ âm sàn | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | WIRELESS | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Dây cap mạng UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 16 | Dây tín hiệu điện thoại | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 19 | Aptpmat MCCB - 1P - 2C -120A - 36KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 63A - 10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 40A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 32A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Aptpmat MCB - 1P - 2C - 20A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 25 | Aptpmat MCB - 1P - 16A - 6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Đèn vuông led ốp trần 600x600 | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đôi ba chấu - 16A âm tường (Đế+mặt bích) | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi ba chấu âm sàn kết hợp jack mạng lan | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 29 | Mặt bích 1 lỗ hạt và đế | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Mặt bích 2 lỗ hạt và đế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Mặt bích 3 lỗ hạt và đế | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Hạt công tắc đơn một chiều | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Hạt công tắc đơn hai chiều | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2X16)MM2 | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 35 | Dây điện 2CU/PVC (1X10)MM2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Dây điện 2CU/PVC (1X6.0)MM2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 37 | Dây điện 2CU/PVC (1X4.0)MM2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 39 | Dây điện 2CU/PVC (1X1.5)MM2 | Chương V của E-HSMT | 465 | m |
| 40 | Ống luồn dây SP D16 | Chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 41 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 42 | Ống luồn dây SP D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Tháo dỡ các đầu báo cháy, đèn Exit và đèn định hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 44 | Lắp đặt lại các đầu báo cháy, đèn Exit và đèn định hướng | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 45 | Lắp đặt bổ sung các đầu báo cháy, đèn Exit và đèn định hướng (do ngăn lại phòng) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 46 | Căn chỉnh độ cao dàn lạnh cho phù hợp với cote trần mới | Chương V của E-HSMT | 8 | Dàn |
| 47 | Di dời dịch chuyển vị trí dàn lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | Dàn |
| 48 | Nạp gas 410A bổ sung cho hệ thống | Chương V của E-HSMT | 35 | kg |
| 49 | Vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín, chạy thử hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt quạt thông gió Cabinet Panasonic FV12NS3 (FV-12NS3) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Cửa gió D100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Côn cút, chân rẽ ống gió | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| D | Hạng mục: Mua sắm Điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa Daikin 9000 BTU 1 chiều Inverter FTKA25UAVMV hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo / xây mới công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Xây dựng; Hoàn thiện; Điện; Nội thất.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điện nhẹ, điều hòa | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô tải | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đá | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi