Gói thầu: xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216855-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211193583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:39:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,595,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 5.040.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực .)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự. (kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực .)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=250 l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay >=0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá công xuất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công xuất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép >=2kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép >=2kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu >=1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ trọng tải >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >= 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 xây dựng, thiết bị
Cải tạo trường THPT xã Đăk Wil thành trường Mẫu giáo xã Đăk Wil, huyện Cư Jút; Hạng mục: Cải tạo một số phòng học có nhà vệ sinh; Làm mới: Bếp một chiều, hạ tầng kỹ thuật
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 883 081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư ván xây dựng Thành An (Địa chỉ: thành phố Buôn Mê Thuột, tỉnh Đắk Nông).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 883 081


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 Việt Nam đồng. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 883 081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút. Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông Số điện thoại0261 3 883 324. Số fax: 0261 3 883 324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nhiên Đại Phát (Địa chỉ: Tổ 2, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Cư Jút; Thị trấn Ea T’ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0261 3 882 254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG HỌC + NHÀ VỆ SINH + SÂN KHẤU
B CẢI TẠO PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC13,14m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,776m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC11,22m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC78,2m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,19m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC15,345m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC259,92m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC36,6537m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC36,6537m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC15,674m3
14Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,566m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,8385m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1248100m2
17Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=800mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC32cái
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0545tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1009tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,411m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,4638100m2
22Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC41lỗ khoan
23Bơm keo Sika 731 vào lỗ khoanChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,5455kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0694tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,3956tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,397m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0877100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0225tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0493tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,7774m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2925100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1653tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,3915tấn
34Gia công xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,9945tấn
35Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,4lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,8405100m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2861100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2861100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2861100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2861100m3/km
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6,7679m3
41Láng granitô tam cấpChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC18,7425m2
42Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,89m3
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC48,9m2
44Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc, bụi bẩn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC827,959m2
45Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc, bụi bẩn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1.327,824m2
46Cạo bỏ, Vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt Sê nôChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC228,878m2
47Quét dung dịch chống thấm Sika LatexChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC228,878m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC457,756m2
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12,0505m3
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12,42m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC210,86m2
52Thi công vách bằng tấm Ceamboar dày 20lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC104,148m2
53Gia công khung thép tấm vách CeamboarChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,7951tấn
54Lắp dựng khung thép tấm vách CeamboarChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,7951tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC52,716m2
56Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC524,03m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC524,03m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2.404,13m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC572,809m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC135,8m2
61Chống thấm nền nhà vệ sinhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC27,2m2
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC84,22m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC40,06m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,96m2
65Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa xi măng mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC386,176m2
66Gia công lan canChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,6215tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC64,608m2
68Lắp dựng lan can sắtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC45,63m2
69CC&LD tay vịn Inox D60 có chân liên kết vào tường D42a1000Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC16,8m
70GC&LD vách kính nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7,65m2
71GC&LD vách kính Xing Fa kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,73m2
72GC&LD Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC11,76m2
73GC&LD Cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,32m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC9,6984100m2
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC31bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC31cái
3Lắp đặt hộp đựng giấyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC31cái
4Lắp đặt sem tắm nóng lạnh + vòi rửa nóng lạnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10bộ
5Lắp đặt kệ đựng xà phòngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC15bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10bộ
8Lắp đặt phễu thuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6cái
9GC&LD máng rửa tay bằng inox kết hợp chân đứng và vòi rửa được gắn liền mángChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6bộ
10Lắp đặt bình tắm nóng lạnh đun gián tiếp 2500W - 240V-50HZChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10bộ
11CC&Lắp đặt máy bơm chìm 3HPChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1máy
D CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nước PVC D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,58100m
2Ống nước PVC D42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,52100m
3Ống nước PVC D49Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,57100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - D25, chiều dày 4,2mmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,19100m
5Lắp đặt Nối ren trong PVC D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC74cái
6Lắp đặt Co 90 - D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
7Lắp đặt Co 90 - D42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
8Lắp đặt Tê D42/27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC26cái
9Lắp đặt Tê D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
10Lắp đặt Tê D42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
11Lắp đặt van gạt DN34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
12Lắp đặt van xoay DN42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7cái
E THOÁT NƯỚC
1Ống nước PVC D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,05100m
2Ống nước PVC D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,25100m
3Ống nước PVC D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,41100m
4Ống nước PVC D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,58100m
5Lắp đặt Co 90 - D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC36cái
6Lắp đặt Co 90 - D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5cái
7Lắp đặt Co 90 - D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC13cái
8Lắp đặt Y 45 - D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3cái
9Lắp đặt Y 45 - D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
10Lắp đặt Y 45 - D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC11cái
11Lắp đặt T rút D90/60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC21cái
12Lắp đặt T rút D114/90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
13Lắp nút bịt xả thông tắc D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
14Lắp nút bịt xả thông tắc D110Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
15Lắp nút bịt D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
16Lắp nút bịt D110Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED DownLight âm trần 18WChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC28bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4cái
4Lắp đặt Cầu dao chống dò ELCB 2P - 20AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
5Cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC222m
6Cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC274m
7Cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC212m
8Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC248m
9Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC106m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,68100m
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
H NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC22,38m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,151m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,666m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,025m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC75,24m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC35,16m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,428m3
11Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,607m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,0515m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1539100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0252tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1333tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0077100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,9136m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 5Km bằng ô tô - 5,0TChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,9136m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,8131m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,128100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0733tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,45m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMLC 8x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,518m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,963m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,08m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC147,29m2
27Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Ngoài nhàChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC204,285m2
28Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Trong nhàChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1.026,3692m2
29Cạo bỏ, vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC418,07m2
30Cạo bỏ rêu mococ trên bề mặt tường cột, trụChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,9375m2
31Cạo bỏ vệ sinh lớp vôi trên bề mặt Sê nôChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC131,11m2
32Cạo bỏ vệ sinh rêu mốc bám trên bề mặt sê nô trước khi chống thấmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC106,66m2
33Quét dung dịch chống thấm SikalatexChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC106,66m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC106,66m2
35Gia công thép vách CeamboarChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,3939tấn
36Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 12lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC9,9555m2
37Chân Inox thi công cho vách ngăn xíChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
38Thi công vách ngăn bằng tấm ceamboarChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC66,24m2
39Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC200,33m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1.640,6892m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC348,4125m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC36,365m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,28m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,6m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC214,72m2
46GC&Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,36m2
47GC&Lắp dựng cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,72m2
48GC&Lắp dựng vách nhựa lõi thép kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,5m2
49Lắp dựng cửa khung sắt sử dụng lạiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,4m2
50Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC53,69m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,73100m2
I HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt (dùng cho trẻ)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (dùng cho người lớn)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12cái
5Lắp đặt sem tắm nóng lạnh + vòi rửa nóng lạnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2bộ
6Lắp đặt kệ đựng xà phòngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam (dùng cho trẻ)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10bộ
8Lắp đặt phễu thuChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
9GC&LD máng rửa tay bằng inox kết hợp chân đứng và vòi rửa được gắn liền mángChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2bộ
10Lắp đặt bình tắm nóng lạnh đun gián tiếp 2500W - 240V-50HZChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2bộ
J CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nước PVC D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,4100m
2Ống nước PVC D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - D25, chiều dày 4,2mmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,04100m
4Lắp đặt Nối ren trong PVC D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC38cái
5Lắp đặt Co 90 - D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
6Lắp đặt Co 90 - D42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
7Lắp đặt Tê D42/27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC26cái
8Lắp đặt Tê D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
9Lắp đặt Tê D42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
10Lắp đặt van gạt DN34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
11Lắp đặt van xoay DN42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7cái
K THOÁT NƯỚC
1Ống nước PVC D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,08100m
2Ống nước PVC D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,66100m
3Ống nước PVC D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,89100m
4Lắp đặt Co 45 - D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC13cái
5Lắp đặt Co 45 - D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC18cái
6Lắp đặt Co 90 - D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC16cái
7Lắp đặt Co 90 - D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7cái
8Lắp đặt Co 90 - D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7cái
9Lắp đặt Y 45 - D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC13cái
10Lắp đặt Y 45 - D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC16cái
11Lắp đặt Tê D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
12Lắp đặt Tê D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
13Lắp đặt T rút D60/34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4cái
14Lắp nút bịt xả thông tắc D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
15Lắp nút bịt xả thông tắc D110Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
L HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn LED DownLight âm trần 18WChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC26bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC11cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
4Lắp đặt Cầu dao chống dò ELCB 2P - 20AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
5Cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC167m
6Cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC90m
7Cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC60m
8Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC128m
9Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC30m
M NHÀ BẾP MỘT CHIỀU
N NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6,4224m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,007m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7,4555m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,36100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1815tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2841tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,2m3
9Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,327m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC7,428m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,597m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,396m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2799100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1046tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,5418tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,6565100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,6565100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,6565100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,6565100m3/km
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,987m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,7009100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2134tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,4877tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,894m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,5192100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0876tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,5013tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,6584m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,4255100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,3617tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,021tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,3018m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,7748100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,3607tấn
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,3758m3
36Lót đá 4x6 VXM mac 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5,913m3
37Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,64m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,4418m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,2153m3
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC36,539m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC164,972m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC133,357m2
43Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,816m2
44Láng granitô cầu thangChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12,015m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC28,52m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC13,2m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC44,93m2
48Quét dung dịch chống thấm SikalatexChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC44,93m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC44,93m2
50Gia công xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,9211tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,9211tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC169,084m2
53Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,35lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,3184100m2
54Lợp mái tôn lạnh sóng nhỏ kết hợp nẹp viền xung quanhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,8579100m2
55Lắp đặt PVC D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,108100m
56Lắp đặt Tê PVC D60 + lưới chắn rácChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3cái
57Lắp đặt Co PVC D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3cái
58Lắp đặt ống thép STK D42Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0225100m
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10,166m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,616m3
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC96,77m2
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,56m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, Vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,73m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC84,608m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,36m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC8,64m2
67GC&Lắp dựng cửa đi, vách kính, cửa sổ khung sắt kính cường lực 8lyChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC24,16m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC24,16m2
69Cung cấp khóa cửa Đ1,Đ2,ĐsChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5bộ
70Gắn chặn cửa nam châmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5cái
71SXLD khung hoa sắt cửa bảo vệ bằng sắt hộp (bao gồm sơn hoàn thiện)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6,424m2
72Gia công cửa lưới thép B40 kết hợp khung bao và sơn hoàn thiệnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,6m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC52,8m
74Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC298,329m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC41,72m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC146,557m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC193,492m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,7568100m2
O HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn máng Led Batten 1.2m 1x20WChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC16bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250vChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC9cái
5Lắp đặt quạt ốp trần - 50WChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
6MCB 1P 6KA-10AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
7MCB 1P 6KA-20AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
8MCB 1P 6KA-25AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
9Lắp đặt tủ điện âm tường 8ModulChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1tủ
10Cáp Cu/PVC 1C-1,5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC137m
11Cáp Cu/PVC 1C-2,5mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC30m
12Cáp Cu/PVC 1C-4,0mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC71m
13Lắp đặt Ống luồn dây PVC D16Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC83m
14Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC183,6778m
P HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3bộ
2Lắp đặt chậu rửa Inox 2 ngăn + vòi cổ ngỗngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2bộ
3Lắp đặt phễu thu nước sànChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1bể
5Ống nước PVC D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,11100m
6Ống nước PVC D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,18100m
7Ống nước PVC D49Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,34100m
8Lắp đặt Nối ren trong PVC D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5cái
9Lắp đặt Co 90 - D27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5cái
10Lắp đặt Co 90 - D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4cái
11Lắp đặt Tê D34/27Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4cái
12Lắp đặt van gạt DN34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
13Lắp đặt van xoay DN34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
Q THOÁT NƯỚC
1Ống nước PVC D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,05100m
2Ống nước PVC D60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,24100m
3Ống nước PVC D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,22100m
4Ống nước PVC D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,02100m
5Lắp đặt Co 90 - D34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
6Lắp đặt Nối giảm D60/34Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
7Lắp đặt Y 45 - D90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
8Lắp đặt Tê D114Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2cái
9Lắp đặt T rút D90/60Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4cái
R GIẾNG THẤM + BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng bằng thủ công đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC21,2816m3
2Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,2373m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,076m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,5832m3
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6,7m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC26,7742m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC33,4742m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,017m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,039100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0792tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10cái
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,256m3
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,884m3
2Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,07m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,995m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,092100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0313tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0657tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,6328m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,068m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,819m3
10Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC32cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1477tấn
12Gia công xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,1866tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1477tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,1866tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC150,188m2
16Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,4242100m2
T SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC6,0791100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,59100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,59100m3
4Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC4,5825m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC38,493m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,666m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,1833100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2157tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC119,145m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC119,145m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC119,145m2
U SÂN - BỒN HOA -BẢNG TÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC10,5635m3
2Lót đá 4x6 VXM mac 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC233,1918m3
3Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 4x8x18, chiều dày Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC16,8164m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC89,142m2
5Bả bằng bột bả vào tườngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC89,142m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC89,142m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC9,576m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzraro, vữa XM mác 75Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2.159,4m2
9Cắt khe 2x2mChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC2,992510m
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,5m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC3,5m2
12Vẽ tên vào bảng tên công trìnhChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC5công
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,2100m2
V ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,84m3
2Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,06m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,4444m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0345100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0082tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,0057100m3
7CC&LD trụ điện PC.I 8,5-160-2,5; K=2 cao 8,5mChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cột
8Lắp đặt cáp LVC - ABC 2Cx35mm2Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC45m
9Lắp đặt tủ điện ngoài trời IP65 KT=450x300x180 (hợp bộ)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1tủ
10MCB 2P - 25AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
11MCB 2P - 100AChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
12Lắp đặt khóa néo cápChĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1cái
13Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước (hợp bộ)Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1tủ
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC20,4m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,204100m3
16CC& Lắp dựng cống ly tâm đường kính D300Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC12m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC0,69100m
18Ống nước PVC D49Chĩ dẫn kỹ thuật Chương V E-HSYC1,95100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.078E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn N=02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 5.040.000.000 VNĐ.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng có năng lực tương ứng với phần công việc mình đảm nhận. (kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực .)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự. (kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực .)33
3 Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận an toàn lao động. Đã tham gia thi công công trình có quy mô tương tự (kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt, các chứng chỉ hành nghề phải còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=250 l Máy trộn vữa >=250 l2
2 Máy khoan cầm tay >=0,62kw Máy khoan cầm tay >=0,62kw2
3 Máy hàn >=23kw Máy hàn >=23kw2
4 Máy cắt gạch đá công xuất ≥ 1,7kW Máy cắt gạch đá công xuất ≥ 1,7kW2
5 Máy đầm dùi >=1,5kw Máy đầm dùi >=1,5kw2
6 Máy cắt uốn thép >=2kw Máy cắt uốn thép >=2kw1
7 Máy vận thăng Máy vận thăng1
8 Máy đào dung tích gầu >=1,25 m3 Máy đào dung tích gầu >=1,25 m31
9 Ô tô tự đổ trọng tải >= 05 tấn Ô tô tự đổ trọng tải >= 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->