Gói thầu: Xây lắp: San nền mở rộng (giai đoạn 2), vĩa hè + bó vĩa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187792-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp: San nền mở rộng (giai đoạn 2), vĩa hè + bó vĩa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210944349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:30:00 đến ngày 2021-12-17 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.624E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông giá trị 0,697 tỷ đồng và hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật giá trị 1,315 tỷ (0,697 tỷ + 1,315 tỷ = 2,012 tỷ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpthuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật..-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giámsát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động vệsinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận củaChủđầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpthuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạngIII trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một)công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành16T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí động cơ diezel600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm,năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát động cơ diezel126 cv
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước động cơdiezel 30 cv
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
21-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp: San nền mở rộng (giai đoạn 2), vĩa hè + bó vĩa, hệ thống thoát nước, hệ thống cấp nước, đường giao thông
Khu dân cư La Khoa Tân Đông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Song Minh, số 12/10, Nguyễn Văn Tiếp, Phường 5, Tp Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN MỞ RỘNG (GIAI ĐOẠN 2)
1Đào đất đắp bờ chắn3,84100m3
2Đắp đất bờ chắn, dung trọng 3,84100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 8,33100m3
4San đầm nền cát 30cm trên cùng, độ chặt yêu cầu K=0,901,737100m3
5Cát lấp1.016,272m3
B HẠNG MỤC: VĨA HÈ + BÓ VĨA
1Đắp đất vĩa hè bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,906,509100m3
2Đào móng bó vĩa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,966100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm vĩa hè + bó vĩa3,086100m3
4Nilong chống mất nước3.106,05m2
5Bê tông vĩa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200130,173m3
6Bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 200156,26m3
7Ván khuôn bó vĩa6,371100m2
8Ván khuôn vĩa hè0,356100m2
9Cắt khe co 2*4 vĩa hè20,1810m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, máy đào 0,8m3, đất cấp I4,043100m3
2Đào móng hố ga, móng cửa xả, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,026100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,298100m3
4Đóng cọc cừ tràm móng cống ngang đường bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I18,162100m
5Cừ tràm gốc 8-10cm, L=4,5m1.816,113m
6Đắp đất lưng cống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,902,298100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,473100m3
8Đắp cát lót móng hố ga 1,2x1,2m0,512m3
9Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chèn hai bên gối cống, lót đáy hố ga dân sinh2,096m3
10Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 15018,226m3
11Bê tông móng cống ngang đường đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,2m3
12Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 20034,148m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,157m3
14Ván khuôn gỗ móng cống ngang đường0,281100m2
15Ván khuôn gỗ hố ga4,719100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,194100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga thoát nước mưa0,215tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép quay sách hố ga thoát nước mưa0,036tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép quay sách hố ga thoát nước mưa0,023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng thu nước hố ga 1,1x1,1m0,111tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng thu nước hố ga 1,2x1,2m0,009tấn
22Gia công thép viền nắp + viền thành hố ga1,764tấn
23Lắp đặt thép viền nắp + viền thành1,764tấn
24Gia công thép lưới chắn rác0,444tấn
25Lắp đặt thép lưới chắn rác0,444tấn
26Lắp đặt nắp ga90cái
27Lắp đặt gối cống Fi20084cái
28Lắp đặt gối cống Fi300144cái
29Lắp đặt gối cống Fi40027cái
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 3,336m3
31Trát tường hố ga sinh hoạt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7587,354m2
32Lắp đặt ống cống, đường kính 200mm, L=2m, dày 5mm58,3đoạn ống
33Lắp đặt ống cống, đường kính 300mm, L=4m, dày 5cm, cống VH67,9đoạn ống
34Lắp đặt ống cống, đường kính 300mm, L=4m, dày 5cm, cống H30-XB805,925đoạn ống
35Lắp đặt ống cống, đường kính 400mm, L4m, dày 5cm, cống VH13,5đoạn ống
36Lắp đặt ống cống, đường kính 400mm, L4m, dày 5cm, cống H30-XB807đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm45mối nối
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm64mối nối
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm16mối nối
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào rãnh đặt ống cấp nước bằng thủ công36,81m3
2Đắp cát đường ống cấp nước34,789m3
3Đào móng hố van0,576m3
4Đầm đất móng hố van, lớp đầm 30cm0,004100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,141m3
6Bê tông lót đáy hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,064m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,043m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố van0,003100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp hố van0,003tấn
10Trát tường hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,84m2
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm Fi1140,22100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm1,79100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3mm3,118100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm0,57100m
15Lắp đặt van đường kính van 90mm2cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-60mm5cái
17Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-60mm2cái
18Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm2cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm7cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 27mm57cái
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II6,213100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 6,213100m3
3San đầm lại khuôn đào bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm lại dày 25cm)5,177100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,142100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên4,142100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m220,709100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m220,709100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.624E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực). Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông giá trị 0,697 tỷ đồng và hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật giá trị 1,315 tỷ (0,697 tỷ + 1,315 tỷ = 2,012 tỷ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpthuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật..-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giámsát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;-Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động vệsinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ítnhất 01 (một) công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận củaChủđầu tư để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công chung 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấpthuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xâydựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạngIII trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một)công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên, có quy mô và tính chất tương tự.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 25T Có tài liệu chứng minh1
2 Cần cẩu bánh xích 10T Có tài liệu chứng minh1
3 Máy lu bánh thép tự hành16T Có tài liệu chứng minh1
4 Máy lu bánh hơi tự hành16T Có tài liệu chứng minh1
5 Máy nén khí động cơ diezel600 m3/h Có tài liệu chứng minh1
6 Máy đào 0,80m3 Có tài liệu chứng minh1
7 Máy phun nhựa đường Có tài liệu chứng minh1
8 Máy rải cấp phối đá dăm,năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Có tài liệu chứng minh1
9 Máy bơm cát động cơ diezel126 cv Có tài liệu chứng minh1
10 Máy bơm nước động cơdiezel 30 cv Có tài liệu chứng minh1
11 Máy lu rung tự hành 25T Có tài liệu chứng minh1
12 Máy ủi 110cv Có tài liệu chứng minh1
13 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi Có tài liệu chứng minh2
15 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có tài liệu chứng minh1
16 Máy hàn Có tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan Có tài liệu chứng minh2
18 Máy mài Có tài liệu chứng minh2
19 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh2
20 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh2
21 Ô tô tự đổ 5T Có tài liệu chứng minh2
22 Ô tô tưới nước 5 m3 Có tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->