Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:29:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có hạng mục Mặt đường bê tông, Cống qua đường, Kè khung bê tông; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4 tỷ đồng (Hợp đồng thứ hai có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhở hơn sao cho có tổng giá trị ≥2,0 tỷ nhưng không cộng giá trị với hợp đồng thứ nhất).- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc làm chỉ huy trương một công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông công suất ≥ 200L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) Kè thoát úng từ hồ cá ông Ninh đến cống chợ Ngang và cửa ông Bài đến nhà ông Quy 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lộc; Địa chỉ: xã Quảng Lộc - Thị xã Ba Đồn.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông: Hoàng Văn Phú, Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc, Đ/c: UBND xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0888145219 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | bụi |
| 4 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30 | |
| 5 | Đắp đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 187,5 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đê quai | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 187,5 | m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I, (5%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 158,69 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.015,13 | m3 |
| 9 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng thủ công,đất cấp II (5%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,53 | m3 |
| 10 | Đào nền, đánh cấp, khuôn đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,03 | m3 |
| 11 | Rải 01 lớp vải địa kỹ thuật mái taluy rãnh, taluy đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.107,96 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.173,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.173,82 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.173,82 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 199,22 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 199,22 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 199,22 | m3 |
| 18 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.373,04 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền và lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (30%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.174,29 | m3 |
| 20 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.740 | m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 130,91 | m3 |
| 22 | Đào móng chân khay bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,12 | m3 |
| 23 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,04 | m3 |
| 24 | Ván khuôn dầm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 425,07 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm,, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.977,77 | kg |
| 26 | Bê tông dầm bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,49 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm cừ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 462 | 1cấu kiện |
| 28 | Rải 01 lớp bạt đúc tấm cừ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 92,41 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm cừ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 705,09 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm cừ đá 1x2 M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,76 | m3 |
| 31 | Cốt thép móc tấm cừ, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 122,93 | kg |
| 32 | Lắp đặt tấm lát đáy mương bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 330 | 1cấu kiện |
| 33 | Rải 01 lớp bạt đúc tấm lát đáy mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 165,01 | m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm lát mương | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 148,51 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm lát đáy mương đá 1x2 M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24,75 | m3 |
| 36 | Cốt thép móc tấm lát đáy mương, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 87,79 | kg |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 50,1 | m2 |
| 38 | Bốc xếp tấm lát đáy mương đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 330 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp tấm lát đáy mương đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 330 | 1 cấu kiện |
| 40 | Bốc xếp tấm cừ đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 462 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp tấm cừ đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,62 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển tấm cừ, tấm lát đáy mương bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20,38 | 10 tấn/1km |
| 43 | Xây kè bằng đá hộc, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 292,9 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 71,97 | m3 |
| 45 | Rải 01 lớp bạt cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 482,37 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 61,7 | m2 |
| 47 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 86,64 | m3 |
| 48 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 234,28 | kg |
| 49 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| B | PHẦN CỐNG HỘP LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,6 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 41,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,48 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 13km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,48 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 306,9 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 68,88 | m2 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,21 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,49 | m2 |
| 11 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thi công mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn tường đầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,57 | m2 |
| 15 | Bê tông tường đầu, M150, đá 2x4. | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,42 | m3 |
| 16 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,52 | m3 |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có hạng mục Mặt đường bê tông, Cống qua đường, Kè khung bê tông; - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4 tỷ đồng (Hợp đồng thứ hai có thể cộng gộp các hợp đồng có quy mô nhở hơn sao cho có tổng giá trị ≥2,0 tỷ nhưng không cộng giá trị với hợp đồng thứ nhất).- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc làm chỉ huy trương một công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu ≥ 8T | Máy lu Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50CV | Máy ủi Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1Kw | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 200L | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi