Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp chất chuẩn Marker dược liệu, chuẩn hóa học, chuẩn hóa học, chuẩn thuộc danh mục các chất cấm sử dụng trong Thực phẩm, Mỹ phẩm năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230255-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp chất chuẩn Marker dược liệu, chuẩn hóa học, chuẩn hóa học, chuẩn thuộc danh mục các chất cấm sử dụng trong Thực phẩm, Mỹ phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211110221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà̀ nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:53:00 đến ngày 2021-12-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 692,600,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038901194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.642.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp chất chuẩn Marker dược liệu, chuẩn hóa học, chuẩn hóa học, chuẩn thuộc danh mục các chất cấm sử dụng trong Thực phẩm, Mỹ phẩm năm 2021
Cung cấp chất chuẩn sử dụng trong Dược liệu, Thực phẩm, Mỹ phẩm và vật tư tiêu hao của thiết bị phân tích năm 2021 cho Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà̀ nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội , địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q), Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 0243.7737603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 0243.7737603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(-)-Asarinin(CAS: 133-04-0)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2(+)-Camphor(CAS: 464-49-3)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36-Gingerol(CAS: 23513-14-6)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Acid aristolochic I(CAS: 313-67-7)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Acid caffeic(CAS: 331-39-5)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Acid Ferulic(CAS: 1135-24-6)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Acid Oleanolic(CAS: 508-02-01)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Acid Rosmarinic(CAS: 20283-92-5)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Acid Ursolic(CAS: 77-52-1)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Adenosine(CAS: 58-61-7)3Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11AkebiasaponinD(Asperosaponin VI) (CAS: 39524-08-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Alisol B-23-acetat(CAS: 26575-95-1)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Ammonium glycyzhizinate(CAS: 53956-04-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Amygdalin(CAS: 29883-15-6)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Astibin(CAS: 29838-67-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Atractylodin(CAS: 55290-63-6)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Baicalin(CAS: 21967-41-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bisdesmethoxycurcumin(CAS: 33171-05-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bornyl acetat(CAS: 5655-61-8)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Calycosin-7-O-β-D-glucosid(CAS: 20633-67-4)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Catalpol(CAS: 2415-24-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cinarin(CAS: 30964-13-7)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cineol(CAS: 470-82-6)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Coixol(CAS: 532-91-2)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Columbianadin(CAS: 5058-13-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Cordycepin(CAS: 73-03-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Costunolide(CAS: 553-21-9)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Crinamidin(CAS: 6793-66-4)1Lọ 10 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dehydrocostus lactone(CAS: 477-43-0)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Desmethoxycurcumin(CAS: 22608-11-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dihydromyricetin(CAS: 27200-12-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Diosgenin(CAS: 512-04-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Echinacosid(CAS: 82854-37-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Epimedin C(CAS: 110642-44-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Forsythin(CAS: 487-41-2)3Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Forsythosid A(CAS: 79916-77-1)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Gastrodin(CAS: 62499-27-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Geniposid(CAS: 24512-63-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Gentiopicroside(CAS: 20831-76-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ginosenosid Re(CAS: 52286-59-6)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ginsenosid Rf(CAS: 52286-58-5)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ginsenosid Rg3(CAS: 14197-60-5)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ginsenosid Ro(CAS: 34367-04-9)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Ginsenoside Rd(CAS: 52705-93-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Harpagide(CAS: 6926-08-05)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Harpagoside(CAS: 19210-12-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Hederagenin(CAS: 465-99-6)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Hesperidin(CAS: 520-26-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Hydroxysafflor yellow A(CAS: 78281-02-4)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Hyperosid(CAS: 482-36-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Icariin(CAS: 489-32-7)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Imperatorin(CAS: 482-44-0)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Isoimperatorin(CAS: 482-45-1)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Isopsoralen(CAS: 523-50-2)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Isorhamnetin(CAS: 480-19-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Kaempferol(CAS: 520-18-3)3Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ligustilid(CAS: 4431-01-0)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Liquiritin(CAS: 551-15-5)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Lobetyolin(CAS: 136085-37-5)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Loganic acid(CAS: 22255-40-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Luteolin-7-O-glucoside(CAS: 5373-11-5)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Lycopen(CAS: 502-65-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Lycorin(CAS: 2188-68-3)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Majonoside R2(CAS: 81534-63-6)1Lọ 10mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Morroniside(CAS: 25406-64-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Nodakenin(CAS: 495-31-8)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Notoginsenosid R1(CAS: 80418-24-2)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Notopterol(CAS: 88206-46-6)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Nuciferin(CAS: 475-83-2)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Osthol(CAS: 484-12-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Paeoniflrin(CAS: 23180-57-6)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Paeonol(CAS: 552-41-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Palmatin(CAS: 3486-67-7)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Pinoresinol diglucosid(CAS: 63902-38-5)3Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Psoralen(CAS: 66-97-7)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Puerarin(CAS: 3681-99-0)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Quercitrin(CAS: 522-12-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ruscogenin(CAS: 472-11-7)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Rutin(CAS: 153-18-4)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Saikosaponin A(CAS: 20736-09-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Salvisnolic acid B(CAS: 115939-25-8)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Schisandrol A(CAS: 7432-28-2)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Scutellarin(CAS: 27740-01-8)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Siringin(CAS: 118-34-3)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Strychnin(CAS: 57-24-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Tanshinone II A(CAS: 568-72-9)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Tenuifolin(CAS: 20183-47-5)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Verbacoside(CAS: 61276-17-3)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89α-Cyperone(CAS: 473-08-05)1Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90β-Caroten(CAS: 7235-40-7)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91β-ecdysterol(CAS: 5289-74-7)2Lọ 20mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
922-Phenoxyethanol(CAS: 122-99-6)1Lọ 250 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Benzylparaben(CAS: 94-18-8)1Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Clorpyrifos(CAS: 2921-88-2)2Lọ 250 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Dimethyl phthalate(CAS: 131-11-3)2Lọ 500 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Emamectin benzoate(CAS: 155569-91-8)1Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Hydroquinone(CAS: 123-31-9)2Lọ 250mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Isobutylparaben(CAS: 4247-02-3)1Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Isopropylparaben(CAS: 4191-73-5)1Lọ 1gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Melamin(CAS: 108-78-1)2Lọ 250 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Mix 1 (Aflatoxin)-2 ug/ml Afb1 & Afg1, 0.5 ug/ml Afb2 & Afg225mlNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Naphthalene(CAS: 91-20-3)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Pentylparaben(CAS: 6521-29-5)1Lọ 25 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Phenylparaben(CAS: 17696-62-7)1Lọ 25 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Rhodamin B(CAS: 81-88-9)2Lọ 250 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Sibutramin (hydroclorid)(CAS: 84485-00-7)2Lọ 25 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1071-cyanoguanidin(CAS: 461-58-5)2Lọ 50mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Acid alpha lipoic(CAS: 1077-28-7)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Acid fumaric(CAS: 110-17-8)2Lọ 20 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Butylated hydroxyanisole(CAS: 25013-16-5)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Cefpirom sulfate(CAS: 98753-19-6)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Cefprozil(CAS: 92665-29-7)3Lọ 120 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Cilastatin sodium(CAS: 82009-34-5)1Lọ 10 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Clobetasol propionate(CAS: 25122-46-7)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Clohexidin digluconat(CAS: 55-56-1)2Lọ 1gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Cloramphenicol natri succinat(CAS: 982-57-0)2Lọ 30 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Clozapine(CAS: 5786-21-0)2Lọ 50 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Coenzym Q10(CAS: 303-98-0)3Lọ 20 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Desloratadin(CAS: 100643-71-8)2Lọ 25 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Dimethyl sulfone(CAS: 67-71-0)2Lọ 1gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Diphenylhydramin HCl(CAS: 58-73-1)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Epalrestat(CAS: 82159-09-9)2Lọ 10 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Guanin(CAS: 73-40-5)2Lọ 20 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Hydroclorothiazid(CAS: 58-93-5)2Lọ 100 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Hydrocortison(CAS: 50-23-7)2Lọ 250 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Imipenem (mono hydrat)(CAS: 74431-23-5)1Lọ 200 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Levocetirizin HCl(CAS: 130018-87-0)2Lọ 10 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Levothyroxin sodium(CAS: 51-48 – 9)2Lọ 1gNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Linezolid HCL(CAS: 165800-03-3)2Lọ 20 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Methylprednisolon Hemisuccinate (CAS: 2921-57-5)2Lọ 10 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Montelukast sodium(CAS: 151767-02-1)2Lọ 10 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Spironolactone(CAS: 52-01 – 7)2Lọ 150 mgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038901194E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.821.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 969.642.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->