Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm máy chủ (server) và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131949-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm máy chủ (server) và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20211102655
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 128 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 985,222,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm máy chủ (server) và phụ kiện
Dự toán mua sắm “Cung cấp máy chủ, phụ kiện và di dời Hệ thống IT”
128 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn , địa chỉ: Số 2A1, đường Lê Văn Chí, phường Linh Trung, quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1- Thiết bị lưu trữ: Qnap TS-453DU-4G- Thông số Kỹ thuật:4-Bay NAS, Intel Celeron J4125 (Gemini Lake Refresh) quad-core 2.0GHz (burst up to 2.7GHz), 4GB DDR4 RAM (2 x SODIMM slot, max 8GB total), SATA 6Gb/s, 2 x 2.5GbE, 1 x PCIe 2.0 x2 slot, Intel UHDGraphics 600, 4K HDMI v1.4b, 2 x USB 3.1 Gen1 + 2 x USB 2.0,250W PSU.- Rail kit: Rack Slide Rail Kit for TVS-471U & other 2U series modelsXuất xứ: TaiwanQnap TS-453DU-4G1BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
2- Máy chủ DELL POWEREDGE R540 -Thông số Kỹ thuật:- CPU: 2 x Intel Xeon Silver 4216 Processor (16C/32T 22M Cache, 2.10 GHz) Up to two 2nd Generation Intel® Xeon® Scalable processors, up to 20 cores per processor- RAM: 6 x (Samsung 32GB DDR4-2933 2Rx4 LP ECC RDIMM)- SSD: 2 x (Samsung PM883,480G,SATA 6Gb/s,V4 TLC VNAND,2.5",7mm)- 2 x (Tray Convert + Tray 3.5" for Dell 13G 14G )-HDD: 2 x (Seagate 3.5" 8TB SATA 6Gb/s 7.2K RPM Cache 256MB 512E/4Kn (Cimarron))- Raid Controller: PERC H730P/ DVDRW- Network: 2 x (1GbE LAN port)- Nguồn: 2 x (Single, Hot-plug Power Supply (1+0), 750W)- Form factor: RACK 2U- Rail kit: Sliding Rails Rackmount 2U KitXuất xứ: MalaysiaDELL POWEREDGE R5401BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
3Ổ cứng: Seagate 3.5" 16TB 7.2K RPM SATA 256MB 512E/4Kn (Evans) (ST16000NM001G)ST16000NM001G2CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
4Cisco C9300-24T-E Catalyst 9300 24-port data only, Network Essentials đã bao gồm DNA-E 3 năm và dịch vụ bảo hành 12 thángC9300-24T-E Catalyst 9300 24-port data only1CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
5Cisco C9200-24T-E Catalyst 9200 24-port Data Switch, Network Essentials, đã bao gồm DNA-E 3 Năm, và dịch vụ bảo hành 12 thángC9200-24T-E Catalyst 9200 24-port Data Switch3CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
6Cloud key UCK-G2UniFi Cloud Key Gen2 có phần cứng được tích hợp bộ điều khiển và máy chủ độc lập được thiết kế để giúp bạn giám sát và quản lý mạng lưới các thiết bị UniFi của bạn.UCK-G2 có bộ xử lý eight – core với 2GB RAM và 32GB eMMC.4X more powerful than the original Cloud KeyEasy Bluetooth setup with UniFi mobile appPowered by 802.3af PoE or USB-CBuilt-in battery for automatic safe shutdownFront panel display for at-a-glance network detailsUCK-G21CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
7Unifi AP AC PRO• Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz)• Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz• Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng.• Cổng USB: 1 cổng.• Chế độ: AP, WDS.• Công suất phát : Mạnh• Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz & 5GHz)• Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i• Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng.• Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 120M không che chắn/ 100 ngườiUnifi AP AC PRO5CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
8Nguồn PoE 48V hổ trợ chuẩn 802.3 af/at.6CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
9Patch panel 24 port cat6 commscope3CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
10Router Draytek Vigor3910Router VPN Multi-WAN 10Gb hiệu năng cao cho doanh nghiệp.2 port 10 Gigabit WAN/LAN slot SFP+(cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).2 port 2.5 Gigabit WAN/LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8).4 cổng Gigabit LAN, RJ-45 (P9-P12). 2 cổng USB, 2 x 3.0 cho phép kết nối USB 3G/4G, USB…1 cổng console, RJ45.Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP…).Draytek Vigor39101CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
11LCD SAMSUNG LF27T350FHEXXV Kích thước : 27'' Độ phân giải tối đa : 1920 x 1080Góc nhìn : 178° (H) / 178° (V)Khả năng hiển thị màu : 16.7 Triệu màuĐộ sáng màn hình : 250cd/m2Độ tương phản : 1000:1Tần số đáp ứng : 4ms (Grey to Grey)Tần số làm tươi (Hz) : 60HzCác kiểu kết nối hỗ trợ : D-Sub (VGA), HDMI (+cáp HDMI)Treo tường: 75.0 x 75.0 mmLF27T350FHEXXV1CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
12KB + Mouse Logitech MK200 Bàn phím + Chuột Optical độ nét cao, chống thấm, bền đẹpMK2001BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
13Dây VGA 1,5m4SợiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
14Dây nhảy mạng Patch Cord Cat6 3m150SợiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
15License Windows Server 2019 Standard2LicenseNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
16Dây velcro/ dây dán làm gọn cáp1CuộnNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
17Giấy in nhãn cáp3CuộnNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
18Máy lạnh treo tường Daikin FTC50NV1V (2.0Hp)-1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz-GAS : R32-Công suất làm lạnh: 2.0Hp - 17.100 Btu/hXuất xứ: Thái lanFTC50NV1V2BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
19Ông đồng cho máy lạnh, cách nhiệt, ống nước theo quy chuẩn máy 2,0HP60MNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
20Ống nước phi 27, cách nhiệt ống nước30MNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
21Khung treo dàn nóng2BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
22Vật tư phụ lắp đặt,ty ren , cùm treo ống…1GóiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
23bơm nước ngưng máy lạnh , nước máy hút ẩm2CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
24Dây điện cadivi cho máy lạnh cv 2,5mm2cuộnNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
25Máy hút ẩm công nghiệp Harison HD-150BCông suất hút ẩm:150 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 70%)Lưu lượng gió danh định: 900 m3/giờ.Công suất điện tiêu thụ: 1600WDòng danh định: 7,5AĐộ ồn: 58dBNguồn điện: 220V/50Hz/1 phaKích thước: 600 x 360 x 960 (mm)Khối lượng: 60 kgXuất xứ: Thái lanHD-150B1MáyNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
26Stec-vina 82.5L seamless cylinder, working pressure 42 Bar / 50 Bar included with cylinder valve and pressure gauge for indicator only.Bình thép đúc 82.5L, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực. Filled 60kg HFC-227ea (FM-200) agent, UL Listed. Chất chữa cháy HFC-227ea (FM-200) tiêu chuẩn UL Listed. Cylinder clamp for 40L, 82.5L cylinder. Đai giữ bình cho bình loại 82.5L.SFS-C82.51BìnhNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
27Stec-vina flexible discharge hose DN40, included check valveỐng mềm xả khí DN40 kèm van 1 chiềuSFS-FC401CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
28Stec-vina solenoid cutter for single cylinder FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230)SFS-SOL1BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
29Stec-vina công tắc áp lực khí xả Discharge pressure switchSTV-PS1BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
30Stec-vina discharge nozzle 360 deg. type, included with discharge orifice DN20.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN20.STV-NZ2201CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
31Stec-vina discharge nozzle 360 deg. type, included with discharge orifice DN15.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 360 độ DN15.STV-NZ2151CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
32Stec-vina discharge nozzle 180 deg. type, included with discharge orifice DN15.Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. Loại 180 độ DN15.STV-NZ1151CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
33Stec-vina đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀODischarge warning lamp, DO NOT ENTERSTV-DNE1CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
34Stec-vina đèn cảnh báo xả khí, DI TẢN KHẨN CẤPDischarge warning lamp, EVACUATESTV-EVC1CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
35Tủ điều khiển chữa cháy, 3 zonesExtinguishing Control Panel, 3 detection zonesAdvanved EX-3001Màn hình LCD hiển thị và vận hànhCổng kết nối RS485 và USBTiêu chuẩn EN54Xuất xứ: Châu Âu/G7EX-30011BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
36Đầu báo nhiệt thường kèm đếConventional Thermal DetectorĐầu báo nhiệt: Advanced 20-AS3500-ADV và đế: Advanced 20-ABR100-ADVTiêu chuẩn EN54Xuất xứ: Châu Âu/G720-AS3500-ADV và 20-ABR100-ADV4CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
37Đầu báo khói thường kèm đếConventional Optical Smoke detectorĐầu báo khói: Advanced 20-AS1000-ADV và đế: Advanced 20-ABR100-ADVTiêu chuẩn EN54Xuất xứ: Châu Âu/G720-AS1000-ADV và20-ABR100-ADV4CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
38Nút nhấn hủyAdvanced Abort Switch Plastic Enclosure EXP-004-001Tiêu chuẩn BS 7273-1Xuất xứ: Châu Âu/G7EXP-004-0011BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
39Chuông báo cháyGlaxon 08-TTA-0007Fire Bell, Red, 6 inchTiêu chuẩn EN54Xuất xứ: Châu Âu/G708-TAA-00071BộNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
40Còi đèn kết hợpGlaxon 08-PSC-0002Sounder Beacon Red - Shallow BaseTiêu chuẩn EN54Xuất xứ: Châu Âu/G708-PSC-00022CáiNhư nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->