Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 10:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,768,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,238 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Tiểu học, THCS Thái Thịnh; Hạng mục: Phòng đa chức năng, nhà vệ sinh khối THCS, nhà vệ sinh khối tiểu học 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh - Địa chỉ: Xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG KHỐI THCS | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,7266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4843 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,8804 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,8258 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,0122 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,7606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2738 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1857 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,6319 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0505 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3879 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,4456 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 15,4768 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,4257 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,5034 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,2832 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 14,2921 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4062 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8373 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,4366 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0507 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,5345 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2372 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,6837 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,9929 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,9997 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0853 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0643 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 27,8484 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,5007 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,9117 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 14,9494 | m3 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 62,286 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 83,74 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 143,67 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 13,619 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 35,1832 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 23,3632 | m2 |
| 45 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 23,3632 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 240,3887 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 85,7584 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 406,9296 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 254,0077 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 93,17 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 73,38 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,6 | m |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,9941 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8147 | 100m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 102,2584 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 5,4984 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 50,85 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 29,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 36,32 | m2 |
| 61 | Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | công |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,9476 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,9476 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 49,014 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,2823 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dầy 0.42mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,48 | md |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 67 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 37 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 107 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 17 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 162 | cái |
| 73 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 81 | Đèn LED ốp trần 300*300 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 29,964 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 29,964 | m3 |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 66 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 83,6 | m |
| 90 | Ren chân kim thu | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 91 | Ca máy kiểm tra | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 92 | Con tiện sứ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 93 | Chân bật d8 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 100 | cái |
| 94 | Que hàn | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 95 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 100 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHỐI THCS | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2037 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,9387 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,6045 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0673 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1085 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,147 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,9418 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,4682 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,724 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,8444 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,5047 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4315 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0721 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2174 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 14,7224 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,4357 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 15,29 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 43,15 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,45 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 73,042 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 119,546 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,04 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,04 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 97,17 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 73,042 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 48,4444 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,2701 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 118,536 | m2 |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,265 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,265 | m3 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 16,32 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Đai Inốc giữ ống | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 90 | cái |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1958 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,1554 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,7513 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0811 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,5509 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 22,381 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,8016 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,6058 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,9867 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 34,5435 | kg |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1301 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1301 | 100m3/1km |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Tủ điện tổng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 109 | Phao cơ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHỐI TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2553 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2553 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,4197 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 9,937 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,1173 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,7774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0722 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3625 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0975 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0876 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3567 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8419 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0407 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1692 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1299 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,5155 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,3803 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,1013 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,81 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,2161 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4205 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,3609 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1687 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1066 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,5671 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4028 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 17,5423 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,9414 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 17,246 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 36,09 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 42,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 82,14 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 128,1651 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 106,2712 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 82,14 | m2 |
| 44 | Tôn cao nền bằng bê tông than xỉ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,1572 | m3 |
| 45 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,1572 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,1984 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,1984 | m2 |
| 48 | Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 24,1984 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 32,2673 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 117,27 | m2 |
| 51 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 22,9465 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2,8868 | m3 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 11,94 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 12,9 | m2 |
| 56 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,6575 | m2 |
| 57 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | chân |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1958 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8276 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,1554 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,7513 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0117 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0241 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0839 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 69 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,5509 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 22,381 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 19,8016 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,6058 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 26,9867 | m2 |
| 74 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 34,5435 | kg |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1305 | 100m3/1km |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 104 | Kép 15 kẽm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Măng sông kẽm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 109 | Phao cơ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Ga sàn INOX 200x200 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0793 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo) | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0793 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,4797 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,8065 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,3609 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 22,029 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 7,133 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,768 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,768 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,768 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,238 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi