Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230398-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:49:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,768,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,238 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Trường Tiểu học, THCS Thái Thịnh; Hạng mục: Phòng đa chức năng, nhà vệ sinh khối THCS, nhà vệ sinh khối tiểu học
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – chi nhánh Thái Bình (phố Phạm Thế Hiển, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh - Địa chỉ: Xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG KHỐI THCS
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,7266100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,2422100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,4843100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,4843100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt5,8804m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt9,8258m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,0122m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,7606m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1456100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1408100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2738100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1857100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,022tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,6319tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0505tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3879tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt8,4456m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt15,4768m3
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt2,4257m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt8,5034m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,2832m3
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt14,2921m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4062100m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,8373100m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thi công được duyệt0,245100m2
26Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thi công được duyệt1,4366100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0507tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,5345tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2372tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,6837tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,9929tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,9997tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0853tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0643tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt27,8484m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,5007m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,9117m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt14,9494m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt62,286m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt83,74m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt143,67m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt13,619m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt35,1832m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thi công được duyệt23,3632m2
45Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt23,3632m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt240,3887m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt85,7584m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt406,9296m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt254,0077m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt93,17m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt73,38m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,6m
53Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt12,9941m3
54Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,8147100m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt102,2584m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt5,4984m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt50,85m2
58Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt6,72m2
59Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt29,6m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thi công được duyệt36,32m2
61Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móngTheo bản vẽ thi công được duyệt2công
62Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thi công được duyệt0,9476tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thi công được duyệt0,9476tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt49,014m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thi công được duyệt1,2823100m2
66Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dầy 0.42mmTheo bản vẽ thi công được duyệt32,48md
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt67m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt37m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt70m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thi công được duyệt107m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thi công được duyệt17m
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt162cái
73Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thi công được duyệt7cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt3cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thi công được duyệt6bộ
80Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
81Đèn LED ốp trần 300*300Theo bản vẽ thi công được duyệt3cái
82Móc treo quạt trần bằng INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
83Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt29,964m3
84Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thi công được duyệt29,964m3
85Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thi công được duyệt8cọc
86Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thi công được duyệt66m
87Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thi công được duyệt83,6m
90Ren chân kim thuTheo bản vẽ thi công được duyệt5công
91Ca máy kiểm traTheo bản vẽ thi công được duyệt1Ca
92Con tiện sứTheo bản vẽ thi công được duyệt7bộ
93Chân bật d8Theo bản vẽ thi công được duyệt100cái
94Que hànTheo bản vẽ thi công được duyệt3kg
95Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo bản vẽ thi công được duyệt3kg
96Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
99Rọ chắn rác bằng INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
100Phễu thu nước bằng nhựaTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
101Đai giữ ốngTheo bản vẽ thi công được duyệt24cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHỐI THCS
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,3056100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,1019100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,2037100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,2037100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt2,9387m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,6045m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0673100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1085100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0336tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,147tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt8,9418m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt6,4682m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt2,724m3
14Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,8444m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,5047m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2845100m2
17Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4315100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0721100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1641tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2174tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4023tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0336tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt14,7224m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,4357m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt15,29m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt43,15m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt28,45m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt73,042m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt119,546m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt28,04m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt28,04m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt97,17m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt73,042m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt48,4444m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt26,2701m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt118,536m2
37Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thi công được duyệt2,265m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt2,265m3
39Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt9,6m2
40Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt6,72m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thi công được duyệt16,32m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
45Rọ chắn rác bằng INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
46Phễu thu nước bằng nhựaTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
47Đai Inốc giữ ốngTheo bản vẽ thi công được duyệt90cái
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1958100m3
49Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,8276m3
50Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,1554m3
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,7513m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0117100m2
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0439100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0241100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0811tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0312tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
58Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,5509m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt22,381m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt19,8016m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,6058m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thi công được duyệt26,9867m2
63Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo bản vẽ thi công được duyệt34,5435kg
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,0653100m3
65Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1301100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,1301100m3/1km
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt45m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt20m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt50m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thi công được duyệt20m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thi công được duyệt65m
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
74Đèn LED vuông 300*300*38-24WTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt6cái
76Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt10cái
77Tủ điện tổngTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
82Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thi công được duyệt12cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt5cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt16cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt20cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt12cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt12cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt13cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
106Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thi công được duyệt8bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ thi công được duyệt6bộ
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thi công được duyệt1bể
109Phao cơTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH KHỐI TIỂU HỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,3827100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,1276100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,2553100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,2553100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,4197m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt9,937m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,1173m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,7774m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0722100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,062100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0208100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3625100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0975100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0876tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3567tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,8419tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0407tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1692tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1299tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0061tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1065tấn
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,5155m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,3803m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,1013m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,81m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2161100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4205100m2
28Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3609100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,028tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4111tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1687tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1066tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,5671tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4028tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt17,5423m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt2,9414m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt17,246m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt36,09m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt42,04m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt82,14m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt128,1651m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt106,2712m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt82,14m2
44Tôn cao nền bằng bê tông than xỉTheo bản vẽ thi công được duyệt2,1572m3
45Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡTheo bản vẽ thi công được duyệt2,1572m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt24,1984m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thi công được duyệt24,1984m2
48Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt24,1984m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt32,2673m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt117,27m2
51Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thi công được duyệt22,9465m3
52Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt2,8868m3
53Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt11,94m2
54Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ XINGFI FV - XINGFA tiêu chuẩn hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt0,96m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thi công được duyệt12,9m2
56Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)Theo bản vẽ thi công được duyệt1,6575m2
57Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6Theo bản vẽ thi công được duyệt6cái
58Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200Theo bản vẽ thi công được duyệt3chân
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1958100m3
60Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,8276m3
61Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,1554m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,7513m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0117100m2
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0439100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0241100m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0839tấn
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0303tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
69Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,5509m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt22,381m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt19,8016m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,6058m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thi công được duyệt26,9867m2
74Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo bản vẽ thi công được duyệt34,5435kg
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,0653100m3
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3/1km
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo bản vẽ thi công được duyệt7bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt10m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thi công được duyệt30m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10m
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt1cái
87Tủ điện tổngTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1,04100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,32100m
92Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
93Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt5cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt16cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
104Kép 15 kẽmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
105Măng sông kẽmTheo bản vẽ thi công được duyệt10cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt2bộ
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thi công được duyệt2bể
109Phao cơTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt9cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
122Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thi công được duyệt4bộ
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt2bộ
124Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
125Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
126Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
127Ga sàn INOX 200x200Theo bản vẽ thi công được duyệt8cái
128Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ thi công được duyệt4bộ
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1189100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,0396100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,0793100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,0793100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,4797m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,8065m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0424tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0492100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0291100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thi công được duyệt161 cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo bản vẽ thi công được duyệt321 cấu kiện
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,3609m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt22,029m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt7,133m2
E SÂN BÊ TÔNG:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,768m3
2Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,768m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thi công được duyệt1,768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,238 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.238.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->