Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230238-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211230139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 10:48:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,303,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,312 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Trường mầm non Thái Thịnh; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội – chi nhánh Thái Bình (phố Phạm Thế Hiển, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Trụ sở UBND huyện Thái Thụy, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh (xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thái Thịnh - Địa chỉ: Xã Thái Thịnh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo bản vẽ thi công được duyệt4,5m
2Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3195m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt2,781100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,927100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt1,8541100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt1,8541100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt17,5899m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt55,4167m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt5,8166m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt5,2806m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3335100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3035100m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2216100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3973100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3867100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3183tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1,853tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2,1882tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0217tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3551tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1122tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,6214tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0403tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,873m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt51,8131m3
B PHẦN BỂ PHỐT NHÀ HIỆU BỘ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1958100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,0653100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính 4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,1305100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,8276m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,4097m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,4928m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0117100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0432100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0241100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0839tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0303tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
14Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,5509m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt22,381m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt19,8016m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt4,6058m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thi công được duyệt26,9867m2
19Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểTheo bản vẽ thi công được duyệt34,5435kg
C PHẦN THÂN NHÀ HIỆU BỘ:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt11,4081m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt32,9098m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,6275m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt52,1555m3
5Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,0969m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thi công được duyệt1,9697100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thi công được duyệt3,2283100m2
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3586100m2
9Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thi công được duyệt5,0739100m2
10Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3477100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2401tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt1,0097tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt1,4649tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,8167tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt2,793tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt3,321tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thi công được duyệt4,2419tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2598tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1386tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1381tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0489tấn
D PHẦN BÀN BẾP NHÀ HIỆU BỘ:
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thi công được duyệt1,185m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công được duyệt0,1402100m2
3Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thi công được duyệt0,0926tấn
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thi công được duyệt11,8499m2
E PHẦN XÂY NHÀ HIỆU BỘ:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt116,9056m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt16,0603m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt5,7785m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,9072m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt3,7491m3
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HIỆU BỘ:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt199,2411m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt322,84m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt507,39m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt25,7738m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt71,5304m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt437,4552m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1.071,9634m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt1.487,8032m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt662,4701m2
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt741,68m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt138,18m
12Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thi công được duyệt46,5272m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt46,5272m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt88,88m
15Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo bản vẽ thi công được duyệt20,1m
16Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt21,1672m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt1,6278100m3
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt389,3633m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt11,7906m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt212,771m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo bản vẽ thi công được duyệt21,2712m2
G CHỐNG THẤM NHÀ HIỆU BỘ:
1Tôn nền WC tầng 2 bằng xỉ than dày 100Theo bản vẽ thi công được duyệt0,615m3
2Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡTheo bản vẽ thi công được duyệt0,615m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,3075m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thi công được duyệt6,15m2
5Thi công chống thấm nền bằng màng khò nóng dày 3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6,15m2
H PHẦN CỬA NHÀ HIỆU BỘ:
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt49,92m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt11,06m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt38,8m2
4Sản xuất cửa sổ 1cánh mở hất hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương) đồng bộTheo bản vẽ thi công được duyệt1,08m2
5Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38lyTheo bản vẽ thi công được duyệt11,6m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thi công được duyệt100,86m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo bản vẽ thi công được duyệt11,6m2
8SX hoa sắt cửa, nẹp chống bão vách kính INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt248,91kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thi công được duyệt39,88m2
10SXLD lưới INOX chắn côn trùngTheo bản vẽ thi công được duyệt10,8m2
I PHẦN LAN CAN CẦU THANG NHÀ HIỆU BỘ:
1Khóa cửaTheo bản vẽ thi công được duyệt22bộ
2SX lan can INOX cầu thangTheo bản vẽ thi công được duyệt109,066kg
3Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thi công được duyệt9,66m2
4Quả cầu INOX D120 + mặt bíchTheo bản vẽ thi công được duyệt1bộ
5Đinh vít M10Theo bản vẽ thi công được duyệt5hộp
6Mặt bíchTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
J PHẦN LAN CAN HÀNH LANG NHÀ HIỆU BỘ:
1SXLD lan can hành lang bằng thép INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt643,46kg
2Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thi công được duyệt62,568m2
3Bu lông nở INOX M6x80Theo bản vẽ thi công được duyệt152cái
K PHẦN MÁI NHÀ HIỆU BỘ:
1Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thi công được duyệt2,7349tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thi công được duyệt2,7349tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thi công được duyệt139,277m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thi công được duyệt2,8314100m2
5Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm dày 0.42 mmTheo bản vẽ thi công được duyệt45,8md
6Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóaTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Nhân công kẻ mạch giả đá chân móngTheo bản vẽ thi công được duyệt3công
8Đắp các chi tiết đầu chân cột + các khoá phàoTheo bản vẽ thi công được duyệt7công
9Chữ Nhà hiệu bộ Trường mầm non Thái Thịnh bằng INOX gương kính màu vàngTheo bản vẽ thi công được duyệt1,1328m2
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ HIỆU BỘ:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt165m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo bản vẽ thi công được duyệt450m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thi công được duyệt640m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo bản vẽ thi công được duyệt65m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt40cái
8Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
9Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thi công được duyệt7cái
10Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thi công được duyệt16cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thi công được duyệt32cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo bản vẽ thi công được duyệt12cái
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thi công được duyệt26bộ
18Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thi công được duyệt11cái
19Đèn LED ốp trần 300*300*38-24WTheo bản vẽ thi công được duyệt13cái
20Hạt công tắcTheo bản vẽ thi công được duyệt39cái
21Tủ điện tổng 600x450x200Theo bản vẽ thi công được duyệt2hôp
22Móc treo quạt trần bằng INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt11cái
23Đầu cắm mạng INTERNETTheo bản vẽ thi công được duyệt9cái
24Hạt mạngTheo bản vẽ thi công được duyệt9cái
25Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic)Theo bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Dây InternetTheo bản vẽ thi công được duyệt175m
M PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA NHÀ HIỆU BỘ:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thi công được duyệt35,13m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thi công được duyệt35,13m3
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thi công được duyệt6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thi công được duyệt77,4m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt183m
8Ren chân kim thuTheo bản vẽ thi công được duyệt3công
9Ca máy kiểm traTheo bản vẽ thi công được duyệt1ca
10Chân bật d 8Theo bản vẽ thi công được duyệt50cái
11Con tiện sứTheo bản vẽ thi công được duyệt3bộ
12Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngTheo bản vẽ thi công được duyệt2kg
N THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ HIỆU BỘ:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
4Rọ chắn rác bằng INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
5Phễu thu nước bằng nhựaTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
6Đai Inốc giữ ốngTheo bản vẽ thi công được duyệt64cái
O THIẾT BỊ PCCC TẦNG 1+2 NHÀ HIỆU BỘ:
1Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
2Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Theo bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
3Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgTheo bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
4Giá treo trên tườngTheo bản vẽ thi công được duyệt2chiếc
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
5Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt6cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ thi công được duyệt2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt14cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt16cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt12cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
17Lắp đặt côn, cút thép không rỉ - Đường kính 15mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt4bộ
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo bản vẽ thi công được duyệt1bể
22Phao cơTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt2bộ
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,28100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt8cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt13cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt13cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt4cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mmTheo bản vẽ thi công được duyệt13cái
36Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thi công được duyệt3bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt4bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt4bộ
39Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
40Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
42Mắc treo quần áo INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
43Ga thu nước sàn 150x150 INOXTheo bản vẽ thi công được duyệt3cái
44Chậu rửa công nghiệp INOX 2 hố, kích thước hộc chậu 500x500x300mm, kết cấu và kiểu dáng công nghiệp, KT 1200x750x850/950mmTheo bản vẽ thi công được duyệt1cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thi công được duyệt1bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,042100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,02100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,08100m
Q BỒN TRỒNG HOA NHÀ HIỆU BỘ:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo bản vẽ thi công được duyệt0,7581m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2527m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt0,5054m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt1,4045m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt10,374m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo bản vẽ thi công được duyệt8,778m2
7Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300Theo bản vẽ thi công được duyệt7,98m3
R RÃNH THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,4377100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thi công được duyệt0,133100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thi công được duyệt0,2659100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo)Theo bản vẽ thi công được duyệt0,2659100m3/1km
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt6,6162m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ thi công được duyệt3,8806m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo bản vẽ thi công được duyệt0,3458tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2163100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thi công được duyệt0,2545100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ thi công được duyệt1471 cấu kiện
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt14,668m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt96,78m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt31,96m2
S SÂN BÊ TÔNG NHÀ HIỆU BỘ:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt14,65m3
2Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thi công được duyệt14,65m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thi công được duyệt14,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,312 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->