Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229602-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211178735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:15:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,661,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trong đó có hạng mục: Đường bê tông xi măng, thoát nước. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng .+ (Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). .- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường, bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu là: 3.262.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.(Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, bộ;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu là: 3.262.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật.(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật.(Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công cơ khí ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tàu cẩu và chở hàng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tuyến đường từ khu dân cư kết nối lên Cột cờ và Hải đăng phục vụ du lịch kết hợp quốc phòng, an ninh trên đảo Cù Lao Xanh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây – thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; ĐT: 0256 3535869; fax ĐT: 0256 3535869
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định; Địa chỉ 231/40 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn T27 ; Địa chỉ trụ sở chính: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Địa chỉ chi nhánh: Lô 6 đường N1, khu đô thị thương mại An Phú, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bình Định - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Miền Trung. Địa chỉ: 08 Đinh Công Tráng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu/BCHQS tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 37, Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây – thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; ĐT: 0256 3535869; fax ĐT: 0256 3535869


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông đường bộ hạng IV trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết quí III năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 37 Ngô Mây – thành phố Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; ĐT: 0256 3535869; fax ĐT: 0256 3535869
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IIIChương V - E-HSMT27,9967100m3
2Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - E-HSMT27,9967100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m (đổ gia cố chân taluy đường)Chương V - E-HSMT27,9967100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V - E-HSMT41,9951100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6 HS 1,8) Hệ số tơi xốp = 1.28Chương V - E-HSMT197,355210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 6 HS=9*1.8=16.2)Chương V - E-HSMT197,355210m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - E-HSMT41,9951100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT35,026100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT30,1948100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - E-HSMT30,75100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT1,832100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT615m3
13Làm khe co 5x0,5cm (hệ số =0.05*0.005)Chương V - E-HSMT544,5m
14Làm khe giãn và khe dọc 2x4cm (hệ số =0.02*0.04)Chương V - E-HSMT507,49m
15Ván khuôn mương thoát nướcChương V - E-HSMT2,82100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT42,3m3
17Lót bạt nhựaChương V - E-HSMT2,82100m2
B BÃI ĐẬU XE SỐ 01 VÀ 02
1San đầm đất nền hiện trạng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT2,7671100m3
2Lót bạt nhựaChương V - E-HSMT9,2235100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,3484100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT184,47m3
5Làm khe giãn 2x4cm (hệ số =0.02*0.04)Chương V - E-HSMT293,6m
C KHU NGẮM CẢNH
1San đầm đất nền hiện trạng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - E-HSMT2,1757100m3
2Lót bạt nhựaChương V - E-HSMT7,2524100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,2045100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT145,048m3
5Làm khe giãn 2x4cm (hệ số =0.02*0.04)Chương V - E-HSMT133,194m
D CỐNG TIÊU SỐ 01
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT0,3894100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V - E-HSMT0,2496100m3
3Lót bạt nhựaChương V - E-HSMT0,0952100m2
4Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,0872100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT0,282100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT1,728m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT2,2007m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT8cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm, H30Chương V - E-HSMT11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Chương V - E-HSMT41 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT4mối nối
E CỐNG TIÊU SỐ 02
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - E-HSMT1,1094100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V - E-HSMT0,1716100m3
3Lót bạt nhựaChương V - E-HSMT0,0593100m2
4Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,006100m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT0,3801100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT0,836m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT0,4204m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V - E-HSMT3,1088m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT8cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Chương V - E-HSMT51 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - E-HSMT4mối nối
F LAN CAN INOX304
1Đào móng bệ trụ - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT25,951m3
2Ván khuôn bệ trụ và giằng lan canChương V - E-HSMT0,7353100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,1445tấn
4Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,937tấn
5Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT11,245m3
6Bê tông trụ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,0019m3
7Trát granitô trụ và giằng lan can, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT60,55m2
8Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT173m
9Sản xuất nan hoa lan can sắt bằng thép bản (tính cho phần vật liệu để sản xuất ra thành phẩm, không tính phần chi phí nhân công và máy)Chương V - E-HSMT1,0189tấn
10Gia công nan hoa lan can sắt bằng thép bản (tính cho chi phí nhân công và máy theo khối lượng thành phẩm)Chương V - E-HSMT0,6897tấn
11Gia công khung lan can bằng inox 304 ống, hộpChương V - E-HSMT0,5009tấn
12Cung cấp trụ lan can bằng gangChương V - E-HSMT1.541kg
13Cung cấp bu long thép F16; L=250mm (liên kết trụ lan can và bệ)Chương V - E-HSMT92cái
14Mũ chụp bu lông trụ lan can (gai trong F16 bằng inox)Chương V - E-HSMT92cái
15Lắp dựng lan can inoxChương V - E-HSMT82,175m2
G BIỂN BÁO TAM GIÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT20,591m3
2Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,24100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Chương V - E-HSMT3m3
4Cung cấp trụ đỡ biển báo D80Chương V - E-HSMT36,3m
5Trụ đỡ gường cầu lồiChương V - E-HSMT4cái
6SXLD bu lông M10Chương V - E-HSMT30Cái
7Cung cấp gương cầu lồiChương V - E-HSMT5cái
8Cung cấp biển báo tam giácChương V - E-HSMT5biển
9Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngChương V - E-HSMT0,0366tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT13,091m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangChương V - E-HSMT15cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1759100m3
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển vật liệu từ bến Hàm Tử đến đảo Cù Lao XanhChương V - E-HSMT2.448,3409tấn
2Chuyển nhân công, máy móc, trang thiết bị đến đảo Cù Lao XanhChương V - E-HSMT320tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng trong đó có hạng mục: Đường bê tông xi măng, thoát nước. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng .+ (Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Nộp kèm theo là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành và bảng giá trị khối lượng giai đoạn hoàn thành tính đến thời điểm đóng thầu). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). .- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.262.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường, bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực ;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu là: 3.262.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình.(Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, bộ;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị tối thiểu là: 3.262.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật.(Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
3 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật.(Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).32
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cơ khí 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí.- Đã có kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công cơ khí ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy khoan cầm tay ≥ 1,5kW3
3 Máy hàn điện ≥ 23kW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
11 Máy ủi ≥ 90CV1
12 Máy đào ≥ 0,8m31
13 Máy lu bánh thép ≥ 12 tấn1
14 Tàu cẩu và chở hàng ≥ 800 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->