Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230340-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211217269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:12:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,616,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Xe ô tô chở vật liệu,
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị + Máy đầm đất cầm tay.
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Hộc đong cốt liệu.
- Đặc điểm thiết bị + Hộc đong cốt liệu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Tó 6-9,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Palăng các loại,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Máy kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị + Máy kéo cột.
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Bàn trượt kéo cột.
- Đặc điểm thiết bị + Bàn trượt kéo cột.
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị + Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Máy ép thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị + Máy ép thủy lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Typo,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy kéo dây,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 4,5 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Lắc xích.
- Đặc điểm thiết bị + Lắc xích.
- Số lượng tối thiểu 1
13-+ Puly các loại,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 tấn.
- Số lượng tối thiểu 20
14-+ Giá ra dây.
- Đặc điểm thiết bị + Giá ra dây.
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Tời lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị + Tời lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
16-+ Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình.
- Đặc điểm thiết bị + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình.
- Số lượng tối thiểu 1
17-+ Máy phát điện,
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kVA.
- Số lượng tối thiểu 1
18-+ Máy hàn chạy xăng.
- Đặc điểm thiết bị + Máy hàn chạy xăng.
- Số lượng tối thiểu 1
19-+ Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô
- Đặc điểm thiết bị + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
Đường dây 35kV, trạm biến áp 75kVA-35/0,4kV và đường dây 0,4kV; thuộc dự án: Ổn định dân cư, ĐCĐC tập trung cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn điểm Na Lan, thôn Tân Sơn, xã Tả Nhìu
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần -Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Công thương tỉnh Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần -Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hoạt động điện lực (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần -Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lù Thanh Bình - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Đ/C: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9; Đ/C: Số nhà 120, đường Nguyễn Du, tổ 13 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây1,95100m2
2Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm10cây
3Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III79,921m3
4Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m43,21m3
5Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III13,681m3
6Đắp đất nền móng công trình61,93m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa38,4m3
8Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M1002,88m3
9Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M20021,76m3
10Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,11tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm0,11tấn
12Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm0,1tấn
13Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột0,63100m2
14Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi61 mối nối
15Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 16 m6cột
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg1bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg2bộ
18Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg2bộ
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,81100kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III1,610 cọc
21Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước0,72m2
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv0,710 sứ
23Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn 25bộ
24Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt 81 bộ
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm21vị trí
26Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm21vị trí
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 11km/1 dây
28Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông0,6tấn
29Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng0,81tấn
30Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)7bộ
31Cách điện treo PLM-35 đơn (trọn bộ)19bộ
32Cách điện treo PLM-35 kép (trọn bộ)6bộ
33Dây nhôm lõi thép ký hiệu Al/XLPE/PVC-50/8.01.004m
34Dây thép TK-70128m
35Tăng đơn cáp M188bộ
36Cóc kẹp cáp M1248bộ
37Ghíp nhôm Al-50 (3 bu lông)36bộ
38Bột GEM (Mỹ)907kg
39Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-11.04cột
40Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-13.02cột
41Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công1HM
42Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV7quả
43Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi6chuỗi
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)2sợi
45Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông8vị trí
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 75KVA-35/0,4KV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III9,5041m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m21,61m3
3Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III3,4561m3
4Đắp đất nền móng công trình5,78m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa19,2m3
6Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M1000,7m3
7Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M2004,21m3
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,02tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm0,01tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột0,21100m2
11Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,08100m
12Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,810 đầu cốt
13Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV191 cái
14Lắp đặt kẹp, ghíp các loại121 bộ
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2151 m
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2101 m
17Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm1,810 m
18Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III210 cọc
19Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm212,8610 m
20Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt0,25tấn
21Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế0,28tấn
22Lắp đặt cột Bê tông2cột
23Lắp đặt xà thép các loại, cột 0,21tấn
24Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông0,74tấn
25Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng0,42tấn
26Cách điện đứng PPI-354bộ
27Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)15bộ
28Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70)8m
29Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)5m
30Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA)5m
31Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.018m
32Bột GEM (Mỹ)452kg
33Đầu cốt NiKen Ni9515cái
34Đầu cốt NiKen Ni7012cái
35Ghíp nhôm Al-50 (3 bu lông)12cái
36Ghíp Cu (móng rồng)3cái
37Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.52cột
38Biển báo trạm biến áp1bộ
39Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công1HM
40MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV1máy
41Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả)1bộ
42Cầu chì tự rơi SI-35/5A1bộ
43Tủ điện hạ thế 400V-125A, 3 lộ ra 100A1tủ
44Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.11 máy
45Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)11 bộ
46Lắp đặt cầu chì loại 35kV11 bộ
47Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV13 pha
48Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V11 tủ
49Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV1máy
50Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)11bộ (3 pha)
51Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV31 phân đoạn
52Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV19Phần tử
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV11sợi, 1ruột
54Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV1bộ (1pha)
55Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp4hệ thống
56Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV1máy
57Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150A41 cái
58Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV1bộ (1pha)
59Thí nghiệm Ampemét loại AC11 cái
60Thí nghiệm Vônmét loại AC11 cái
61Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ11 cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III16,2051m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m210,61m3
3Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III25,2011m3
4Đắp đất nền móng công trình9,86m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa187,2m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M15014,22m3
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m21cột
8Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg12bộ
9Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg6bộ
10Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg4bộ
11Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg1bộ
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm42,13100kg
13Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III7,810 cọc
14Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại176sứ
15Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 70mm22,811km/1 dây
16Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m0,11100m
17Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,810 đầu cốt
18Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện0,26tấn
19Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng2,97tấn
20Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.321cột
21Sứ hạ thế A-30176bộ
22Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-702.810m
23Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)11m
24Bột GEM (Mỹ)1.021kg
25Ghíp đồng nhôm Cu/Al-502bộ
26Ghíp nhôm Al-70 (3 bu lông)128bộ
27Ghíp đồng nhôm Cu/Al-7016bộ
28Đầu cốt NiKen Ni506cái
29Đầu cốt NiKen Ni352cái
30Ống nhựa PVC, đường kính D = 20430m
31Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV176Phần tử
32Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)31sợi, 1ruột
33Thí nghiệm tiếp đất cột điện391 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện31
3 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực31
4 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn.1
2 + Máy đầm đất cầm tay. + Máy đầm đất cầm tay.1
3 + Hộc đong cốt liệu. + Hộc đong cốt liệu.1
4 + Tó 6-9, công suất ≥ 3 tấn.1
5 + Palăng các loại, công suất ≥ 3 tấn.1
6 + Máy kéo cột. + Máy kéo cột.1
7 + Bàn trượt kéo cột. + Bàn trượt kéo cột.1
8 + Tời quay tay + Tời quay tay1
9 + Máy ép thủy lực. + Máy ép thủy lực.1
10 + Typo, công suất ≥ 5 tấn.1
11 + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn.1
12 + Lắc xích. + Lắc xích.1
13 + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn.20
14 + Giá ra dây. + Giá ra dây.1
15 + Tời lấy độ võng + Tời lấy độ võng1
16 + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình.1
17 + Máy phát điện, công suất ≥ 5kVA.1
18 + Máy hàn chạy xăng. + Máy hàn chạy xăng.1
19 + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->