Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:12:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,736,616,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Xe ô tô chở vật liệu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đầm đất cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Hộc đong cốt liệu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hộc đong cốt liệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Tó 6-9, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Palăng các loại, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Máy kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Bàn trượt kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bàn trượt kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy ép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy ép thủy lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Typo, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy kéo dây, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 4,5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Lắc xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Lắc xích. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Puly các loại, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-+ Giá ra dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giá ra dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Tời lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-+ Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-+ Máy phát điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-+ Máy hàn chạy xăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy hàn chạy xăng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-+ Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và thiết bị Đường dây 35kV, trạm biến áp 75kVA-35/0,4kV và đường dây 0,4kV; thuộc dự án: Ổn định dân cư, ĐCĐC tập trung cho đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn điểm Na Lan, thôn Tân Sơn, xã Tả Nhìu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Quyết định số 33/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng hoạt động điện lực (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP). Trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần -Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lù Thanh Bình - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Xín Mần; Đ/C: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và PTXD số 9; Đ/C: Số nhà 120, đường Nguyễn Du, tổ 13 phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 1,95 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | cây | |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 79,92 | 1m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 43,2 | 1m3 | |
| 5 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | 13,68 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 61,93 | m3 | |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 38,4 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 2,88 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 21,76 | m3 | |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,11 | tấn | |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,11 | tấn | |
| 12 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mm | 0,1 | tấn | |
| 13 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 0,63 | 100m2 | |
| 14 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | 6 | 1 mối nối | |
| 15 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 16 m | 6 | cột | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 140kg | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 230kg | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,81 | 100kg | |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1,6 | 10 cọc | |
| 21 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | 0,72 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 0,7 | 10 sứ | |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | 25 | bộ | |
| 24 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | 8 | 1 bộ | |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2 | 1 | vị trí | |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 1 | 1km/1 dây | |
| 28 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | 0,6 | tấn | |
| 29 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 0,81 | tấn | |
| 30 | Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ) | 7 | bộ | |
| 31 | Cách điện treo PLM-35 đơn (trọn bộ) | 19 | bộ | |
| 32 | Cách điện treo PLM-35 kép (trọn bộ) | 6 | bộ | |
| 33 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu Al/XLPE/PVC-50/8.0 | 1.004 | m | |
| 34 | Dây thép TK-70 | 128 | m | |
| 35 | Tăng đơn cáp M18 | 8 | bộ | |
| 36 | Cóc kẹp cáp M12 | 48 | bộ | |
| 37 | Ghíp nhôm Al-50 (3 bu lông) | 36 | bộ | |
| 38 | Bột GEM (Mỹ) | 907 | kg | |
| 39 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-11.0 | 4 | cột | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-16-190-13.0 | 2 | cột | |
| 41 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 42 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | 7 | quả | |
| 43 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 6 | chuỗi | |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | 2 | sợi | |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | 8 | vị trí | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 75KVA-35/0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp III | 9,504 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 21,6 | 1m3 | |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | 3,456 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 5,78 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100 | 0,7 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200 | 4,21 | m3 | |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,02 | tấn | |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,01 | tấn | |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 0,21 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,08 | 100m | |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kV | 19 | 1 cái | |
| 14 | Lắp đặt kẹp, ghíp các loại | 12 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | 15 | 1 m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | 10 | 1 m | |
| 17 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | 1,8 | 10 m | |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 2 | 10 cọc | |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | 12,86 | 10 m | |
| 20 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | 0,25 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | 0,28 | tấn | |
| 22 | Lắp đặt cột Bê tông | 2 | cột | |
| 23 | Lắp đặt xà thép các loại, cột | 0,21 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông | 0,74 | tấn | |
| 25 | Sản xuất dây néo, tiếp địa, cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 0,42 | tấn | |
| 26 | Cách điện đứng PPI-35 | 4 | bộ | |
| 27 | Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ) | 15 | bộ | |
| 28 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x95+1x70) | 8 | m | |
| 29 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV) | 5 | m | |
| 30 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA) | 5 | m | |
| 31 | Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0 | 18 | m | |
| 32 | Bột GEM (Mỹ) | 452 | kg | |
| 33 | Đầu cốt NiKen Ni95 | 15 | cái | |
| 34 | Đầu cốt NiKen Ni70 | 12 | cái | |
| 35 | Ghíp nhôm Al-50 (3 bu lông) | 12 | cái | |
| 36 | Ghíp Cu (móng rồng) | 3 | cái | |
| 37 | Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-8.5 | 2 | cột | |
| 38 | Biển báo trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 39 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công | 1 | HM | |
| 40 | MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 41 | Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 42 | Cầu chì tự rơi SI-35/5A | 1 | bộ | |
| 43 | Tủ điện hạ thế 400V-125A, 3 lộ ra 100A | 1 | tủ | |
| 44 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | 1 | 1 máy | |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái) | 1 | 1 bộ | |
| 46 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | 1 | 1 bộ | |
| 47 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | 1 | 3 pha | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | 1 | 1 tủ | |
| 49 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | 1 | máy | |
| 50 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái) | 1 | 1bộ (3 pha) | |
| 51 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | 3 | 1 phân đoạn | |
| 52 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | 19 | Phần tử | |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | 1 | 1sợi, 1ruột | |
| 54 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kV | 1 | bộ (1pha) | |
| 55 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 4 | hệ thống | |
| 56 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV | 1 | máy | |
| 57 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 150A | 4 | 1 cái | |
| 58 | Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV | 1 | bộ (1pha) | |
| 59 | Thí nghiệm Ampemét loại AC | 1 | 1 cái | |
| 60 | Thí nghiệm Vônmét loại AC | 1 | 1 cái | |
| 61 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | 1 | 1 cái | |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp III | 16,205 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | 210,6 | 1m3 | |
| 3 | Đào phá đá hố móng bằng thủ công, Đá cấp III | 25,201 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 9,86 | m3 | |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 187,2 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150 | 14,22 | m3 | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 21 | cột | |
| 8 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | 42,13 | 100kg | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp III | 7,8 | 10 cọc | |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | 176 | sứ | |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 70mm2 | 2,81 | 1km/1 dây | |
| 16 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,11 | 100m | |
| 17 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | 0,26 | tấn | |
| 19 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 2,97 | tấn | |
| 20 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 | 21 | cột | |
| 21 | Sứ hạ thế A-30 | 176 | bộ | |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-70 | 2.810 | m | |
| 23 | Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35) | 11 | m | |
| 24 | Bột GEM (Mỹ) | 1.021 | kg | |
| 25 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50 | 2 | bộ | |
| 26 | Ghíp nhôm Al-70 (3 bu lông) | 128 | bộ | |
| 27 | Ghíp đồng nhôm Cu/Al-70 | 16 | bộ | |
| 28 | Đầu cốt NiKen Ni50 | 6 | cái | |
| 29 | Đầu cốt NiKen Ni35 | 2 | cái | |
| 30 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | 430 | m | |
| 31 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kV | 176 | Phần tử | |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế) | 3 | 1sợi, 1ruột | |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | 39 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Xe ô tô chở vật liệu, | trọng tải ≥ 5 tấn. | 1 |
| 2 | + Máy đầm đất cầm tay. | + Máy đầm đất cầm tay. | 1 |
| 3 | + Hộc đong cốt liệu. | + Hộc đong cốt liệu. | 1 |
| 4 | + Tó 6-9, | công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 5 | + Palăng các loại, | công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 6 | + Máy kéo cột. | + Máy kéo cột. | 1 |
| 7 | + Bàn trượt kéo cột. | + Bàn trượt kéo cột. | 1 |
| 8 | + Tời quay tay | + Tời quay tay | 1 |
| 9 | + Máy ép thủy lực. | + Máy ép thủy lực. | 1 |
| 10 | + Typo, | công suất ≥ 5 tấn. | 1 |
| 11 | + Máy kéo dây, | công suất ≥ 4,5 tấn. | 1 |
| 12 | + Lắc xích. | + Lắc xích. | 1 |
| 13 | + Puly các loại, | công suất ≥ 1,0 tấn. | 20 |
| 14 | + Giá ra dây. | + Giá ra dây. | 1 |
| 15 | + Tời lấy độ võng | + Tời lấy độ võng | 1 |
| 16 | + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. | + Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình. | 1 |
| 17 | + Máy phát điện, | công suất ≥ 5kVA. | 1 |
| 18 | + Máy hàn chạy xăng. | + Máy hàn chạy xăng. | 1 |
| 19 | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | + Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi