Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229472-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211224448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:07:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,851,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.695.788.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.695.788.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nhà lớp học và nhà hiệu bộ Trường Mầm non Hoa Sen, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Châu. Địa chỉ: số 11, tổ 10, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật - Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5044100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào thủ công = 10%Mô tả kỹ thuật theo chương V27,82661m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32981m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,89481m3
5Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0379m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5722m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,031m3
9Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,589m2
10Bê tông hè bậc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4542m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9483100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1415m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3735m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5808m3
16Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4912m3
17Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
18Lắp dựng cốt thép móng trụ , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2297tấn
19Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,194tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m2
22Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
23Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8257m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7605tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7761tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8326100m2
28Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,54m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,31061m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8468m3
32Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1384m3
33Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
34Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7896m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,048m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,867m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3251m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1805m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,6845m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2495m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,195m3
46Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0902m3
47Trát ốp tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5081m2
48Xây tường chán mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048m3
49Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1331m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,798m2
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4817m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4617m3
53Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5046m2
54Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5573m3
55Xây lan can bằng gạch kh«ng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1947m3
56Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8631m2
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
58Lắp dựng lan can sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V14,8122m2
59Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V209,2kg
60Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0266m3
61Xây gờ gạch tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
62Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,429m2
63Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3385m3
64Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,12m2
65Ốp đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V5,3794m2
66Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5526m2
67Lắp dựng lan can INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V5,1792m2
68Lan can tay vịn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V47,9665kg
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,2204m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V968,2672m2
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V348,7131m2
72Lát nền, sàn lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1607m2
73Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,76m2
74Ốp viền tường khu WC - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,988m2
75Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5284m2
76Tấm COMPACT dày 18 (ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đế , khóa ):Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V51,6987m2
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0939tấn
79Bu lông M16 L=700Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0939tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,46961m2
82Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0755100m2
83Tôn úp nóc dầy 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
84Ống nhựa PVC - đk D100mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m
85Cút nhựa PVC đk D90mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Đai giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
87Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
90Ống sành D90 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V108,0216m2
92Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ việt pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,0216m2
93Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
94Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
95Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
96Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,035m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3734tấn
98Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V373,36kg
99Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,851m2
100Chi tiết đắp vữa đầu trụ tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Chi tiết đắp ô vữa đầu trụ tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Chi tiết đắp vữa ô vuông trang trí mặt đứng trục AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Chi tiết đắp ô vữa ô vuông nhỏ trục A+1+6 tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Chi tiết đắp ô vữa trục A hình chữ nhật tính khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,32m
106Trát tường ngoài lần 2 để kẻ mạc trang trí , dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,0245m2
107Công kẻ mạch vữa trang trí ( Trục A-C) + trục Ax1,2+5,6 dưới S1, S2Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
108Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V382,2208m
109Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5504m3
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648tấn
112Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3126tấn
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1151100m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,294m2
115Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2232m3
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8138tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8874tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4981tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9192tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,042tấn
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4223100m2
123Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,23m2
124Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0736m3
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0905tấn
126Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6588100m2
127Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V465,88m2
128Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
129Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6598m3
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7714tấn
132Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5068100m2
133Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m2
134Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2194m3
135Lắp dựng cốt thép lanh tô + Ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
137Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4104100m2
138Trát lanh tô , Ô văng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
139Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,603m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.025,7183m2
141Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V515,047m2
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4843100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9711100m2
144Công tháo dỡ và lắp đật cột mái nhà vòm đã có trong quá trình thi công ( TT )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
145Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào máy = 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1081100m3
146Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%):Mô tả kỹ thuật theo chương V2,70341m3
147Bê tông lót đáy bể TH, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
148Bê tông đáy bể TH, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
149Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
150Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m2
151Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2006m3
152Lắp dựng cốt thép xà dầm bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
153Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
154Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
155Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M 100, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6007m2
156Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,5563kg
157Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
158Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
160Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lấp đất chân bể bằng 1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5056m3
B CẤP ĐIỆN
1Cáp treo hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/PVC 0.6-1kv - 4*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC - 0,6-1kv 4*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
4Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
5Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
6APTOMat khối 3 pha 4P - 50A , 1cu-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7APTOMat khối 3 pha 4P - 30A , 1cu-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9APTOMat 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Bộ Đèn tuýp led đôi 2*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Đèn tuýp led đơn 1*20W -1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Bộ đèn led ốp trần nổi - 24w - D300Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Đèn led ốp trần nổi D 220-18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Quạt thông gió gắn tường D250-20wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Quạt gắn tường D450-50wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Bộ công tắc 1 hạt . 2 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Ống cứng luồn dây điện PVC - D16Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
25Phụ kiện ống luồn dây D16- D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1
26Tủ điện âm tường kim loại SINO hoặc tương đương KT 700*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
29Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo chương V500Bộ
30Đầu cốt đồng M 6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Đầu cốt đồng M 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m
34Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Công tháo dỡ , lắp đặt lại tủ điện cũ + đường dây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
C CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
9Thép L 63*63*6:Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8kg
10Bật đỡ thép D 8 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
11ống nhựa PVC D 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
12Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa )Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
14Đổ Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
15Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
16Lấp đường ống = đào, đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
17Roăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Sơn chống dỉ:Mô tả kỹ thuật theo chương V25kg
20Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V44kg
D HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Bộ phát sóng WIFI D-Link 3 RâuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Ổ cắm đơn 2 chấu lắp âmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Dây tín hiệu mạng INTERNET 8 lõi CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
4AMP RJ 45 CONNECTORMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5SWITCHTP Linhk 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dây đồng lõi mềm PVC 2*1,5 ( cáp nguồn WIF1+SW1TCH TP LINK)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Tủ điện kim loại KT 400*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
10Băng dính cách điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
11ống nhựa PVC - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Phụ kiện luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1
E CẤP NƯỚC
1Ống UPVC , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Ống UPVC , ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Ống UPVC , ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Cút nhựa UPVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Cút nhựa UPVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Cút nhựa UPVC - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Chếch nhựa UPVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Chếch nhựa UPVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Côn nhựa UPVC - D90*76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Côn nhựa UPVC - D76*42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Tê nhựa UPVC - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Tê nhựa UPVC - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Nút bịt nhựa - D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35tuýp
15Ống cấp nước PPR lạnh - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
16Ống cấp nước PPR lạnh - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
17Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Chếch nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Cút nhựa ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Tê nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Tê nhựa ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Van 2 chiều - D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Van 2 chiều - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Van 1 chiều - D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê nhựa PPR - D50*20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
28Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
29Mang sông nhựa hàn nhiệt PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Mang sông nhựa hàn nhiệt PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
31Rắc co nhựa hàn nhiệt PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
33Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Lắp đặt gương soi 606 LD tháiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Tiểu treo + vòi bấmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Phễu thu INOX- D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bồn nước INOX dung tích 2000L loại ngang + cả chân đỡ bồn ( đồng bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Đầu báo cháy khói:Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
5Đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Hộp nổi lắp tổ hợp chuông , nút ấn +đèn báo nhà 2 Tầng số 2+3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
11Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Dây cáp trục loại 10*2*0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
13Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
14Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
16Ống luồn dây PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
18Tê, cút , kẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V450cái
19Đèn báo thoát hiểm ( loại có móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
21Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
22Bộ ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
26Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
27Thử công nghệ báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7lần
28Đục xiên dầm các vị trí dầm nhà đã có dây + ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
29LĐ ống thép tráng kẽm loại A (D100mm)-3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
30ống thép tráng kẽm loại A (D65mm)-2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
31LĐ ống thép tráng kẽm loại A (D50mm)-2.6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
32LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
33LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35LĐ Tê thép tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Van góc D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Kép thép tráng kẽm đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
43Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Mặt bích thép - D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
46Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
48Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
49Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
50Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
54Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
55Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
57Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
58Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75711m3
59Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
60Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7571m3
61Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3802m3
62Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m2
63Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03751m3
65Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
66Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V37,51m3
67Lấp đất đường trong nhà , đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
68Lấp đất đường ống đấu nối đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
69Cắt bê tông rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy KT 0.5*0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
70Đổ Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
71Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
72Phá bể đặt máy bơm hiện trạng + tháo dỡ thiết bị PCCC trong ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15công
73Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
74Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
75Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
76Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
77LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
78LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
80LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82LĐ cút tráng kẽm đk d =50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83LĐ cút tráng kẽm đk d =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84LĐ cút tráng kẽm đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85LĐ Tê thép tráng kẽm đk d = 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86LĐ Tê thép tráng kẽm đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Van chặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Khớp mềm chống rung- Đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Khớp mềm chống rung- Đk 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
95Gioăng cao su D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
98Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
99Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
100Rọ hút lò xô 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Rọ hút lò xô 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Bộ công tắc âp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
104Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt van gạt - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
107Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
108Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
109Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
110Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
111Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
112Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
113Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
114Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
115Cút nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Tê nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Van gạt - Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2504100m3
2Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,232m3
3Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,208m3
4Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3957tấn
6Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212100m2
7Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3456m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4074100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1734tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9302tấn
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,036m2
12Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V17,9025kg
13Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5157tấn
16Ván khuôn gỗ tường bể thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m2
17Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,672m3
18Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311tấn
19Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6696100m2
20Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,92m2
21Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3981m3
22Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V464,8405m2
23Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V189,4053kg
24Công đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V5công
25Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6096m2
26Nắp cửa bể bằng tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa Nắp tôn KT = 800*800Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H NHÀ CHỨA DỤNG CỤ PCCC
1Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6338m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2815m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3549m2
5Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
6Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
7Khóa cửa + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
9Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
10Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594m3
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
18Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
19Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,67541m2
23Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1159100m2
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V3m
25Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
26Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1796m2
27Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5364m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V66,54m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
30Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
I PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.695.788.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.695.788.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.788.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: 3 Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
2 Máy trộn vữa 80l Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
3 Máy trộn bê tông 250l Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền2
5 Máy thủy bình Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->