Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:07:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,851,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.695.788.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.695.788.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà lớp học và nhà hiệu bộ Trường Mầm non Hoa Sen, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố.
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073818346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy = 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5044 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào thủ công = 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8266 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( đào thủ công = 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3298 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8948 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát đáy móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0379 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,589 | m2 |
| 10 | Bê tông hè bậc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4542 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9483 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1415 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3735 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5808 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng trụ , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2297 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8257 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8326 | 100m2 |
| 28 | Trát chân móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3106 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8468 | m3 |
| 32 | Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1384 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,048 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,867 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3251 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1805 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6845 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2495 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | m3 |
| 46 | Xây ốp tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0902 | m3 |
| 47 | Trát ốp tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5081 | m2 |
| 48 | Xây tường chán mái sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 49 | Xây tường Chắn mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1331 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,798 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4817 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4617 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5046 | m2 |
| 54 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | m3 |
| 55 | Xây lan can bằng gạch kh«ng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | m3 |
| 56 | Trát lan can ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8631 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8122 | m2 |
| 59 | Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2 | kg |
| 60 | Xây gờ gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | m3 |
| 61 | Xây gờ gạch tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 62 | Trát gờ gạch , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,429 | m2 |
| 63 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3385 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,12 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3794 | m2 |
| 66 | Trát lan can cầu thang , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5526 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1792 | m2 |
| 68 | Lan can tay vịn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9665 | kg |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2204 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,2672 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,7131 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1607 | m2 |
| 73 | Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,76 | m2 |
| 74 | Ốp viền tường khu WC - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,988 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5284 | m2 |
| 76 | Tấm COMPACT dày 18 (ngăn khu vệ sinh, đầy đủ phụ kiện + chân đế , khóa ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6987 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0939 | tấn |
| 79 | Bu lông M16 L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0939 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4696 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái Tôn dầy 0.35 ly: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0755 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 84 | Ống nhựa PVC - đk D100mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m |
| 85 | Cút nhựa PVC đk D90mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 87 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Ống tràn thoát nước mái D= 42 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 90 | Ống sành D90 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0216 | m2 |
| 92 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ việt pháp, kính trắng an toàn dày 6,38mm cửa sổ (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,0216 | m2 |
| 93 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,035 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 13*26*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3734 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,36 | kg |
| 99 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,851 | m2 |
| 100 | Chi tiết đắp vữa đầu trụ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Chi tiết đắp ô vữa đầu trụ tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Chi tiết đắp vữa ô vuông trang trí mặt đứng trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Chi tiết đắp ô vữa ô vuông nhỏ trục A+1+6 tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Chi tiết đắp ô vữa trục A hình chữ nhật tính khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,32 | m |
| 106 | Trát tường ngoài lần 2 để kẻ mạc trang trí , dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,0245 | m2 |
| 107 | Công kẻ mạch vữa trang trí ( Trục A-C) + trục Ax1,2+5,6 dưới S1, S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2208 | m |
| 109 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5504 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3126 | tấn |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1151 | 100m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,294 | m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2232 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8138 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8874 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4981 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9192 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | tấn |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4223 | 100m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,23 | m2 |
| 124 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0736 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0905 | tấn |
| 126 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6588 | 100m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,88 | m2 |
| 128 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 129 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6598 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7714 | tấn |
| 132 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | 100m2 |
| 133 | Trát trần cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 134 | Bê tông lanh tô, , ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2194 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô + Ô văng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 138 | Trát lanh tô , Ô văng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 139 | Láng Ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.025,7183 | m2 |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,047 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4843 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9711 | 100m2 |
| 144 | Công tháo dỡ và lắp đật cột mái nhà vòm đã có trong quá trình thi công ( TT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 145 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2) đào máy = 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 146 | Đào bể tự hoại , thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 ( Đào thủ công = 20%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7034 | 1m3 |
| 147 | Bê tông lót đáy bể TH, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 148 | Bê tông đáy bể TH, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ đáy bể - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 151 | Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2006 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 153 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 154 | Xây bể tự hoại , gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 155 | Láng trát bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M 100, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6007 | m2 |
| 156 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5563 | kg |
| 157 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 160 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lấp đất chân bể bằng 1/3 đất đào , đất C3, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5056 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp treo hạ thế lói đồng bọcCu/XLPE/PVC 0.6-1kv - 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC - 0,6-1kv 4*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC / PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 6 | APTOMat khối 3 pha 4P - 50A , 1cu-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | APTOMat khối 3 pha 4P - 30A , 1cu-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bộ APTOMat 1 pha 2 cực - 25A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | APTOMat 1 pha 2 cực - 10A , 1cu-10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ Đèn tuýp led đôi 2*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp led đơn 1*20W -1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bộ đèn led ốp trần nổi - 24w - D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Đèn led ốp trần nổi D 220-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Quạt thông gió gắn tường D250-20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Quạt gắn tường D450-50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Quạt trần 3 cánh D 1400mm - 80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Bộ công tắc 1 hạt . 2 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công tắc 4 hạt (3 hạt 1chiều + 1 hạt 2 chiều ) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Bộ Công tắc 1 hạt 1 chiều , lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bộ Công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Bộ mặt ô cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Bộ mặt ô cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Ống cứng luồn dây điện PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Phụ kiện ống luồn dây D16- D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 26 | Tủ điện âm tường kim loại SINO hoặc tương đương KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 29 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Gia công móc treo quạt trần thép D10 L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=5500 + sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Công tháo dỡ , lắp đặt lại tủ điện cũ + đường dây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét K1 - thép D 22L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K2 - thép D 18 L=1,3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2 , thép D18 L= 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét K1 , thép D22 L= 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cọc sắt góc L63*63*6. L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 9 | Thép L 63*63*6: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 10 | Bật đỡ thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 11 | ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 12 | Đai INOX 3mm L=200 ( đai ống nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 14 | Đổ Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1m3 |
| 16 | Lấp đường ống = đào, đất cấp III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 17 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Sơn chống dỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 20 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| D | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Bộ phát sóng WIFI D-Link 3 Râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dây tín hiệu mạng INTERNET 8 lõi CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 4 | AMP RJ 45 CONNECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | SWITCHTP Linhk 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây đồng lõi mềm PVC 2*1,5 ( cáp nguồn WIF1+SW1TCH TP LINK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Tủ điện kim loại KT 400*300*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | ống nhựa PVC - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Phụ kiện luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống UPVC , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống UPVC , ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống UPVC , ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Cút nhựa UPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Cút nhựa UPVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Cút nhựa UPVC - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Chếch nhựa UPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Chếch nhựa UPVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Côn nhựa UPVC - D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Côn nhựa UPVC - D76*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa UPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Tê nhựa UPVC - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Nút bịt nhựa - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | tuýp |
| 15 | Ống cấp nước PPR lạnh - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Ống cấp nước PPR lạnh - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Tê nhựa ren trong PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Van 2 chiều - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Van 2 chiều - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Van 1 chiều - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR - D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Mang sông nhựa hàn nhiệt PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Mang sông nhựa hàn nhiệt PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa hàn nhiệt PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Băng keo cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi 606 LD thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Phễu thu INOX- D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bồn nước INOX dung tích 2000L loại ngang + cả chân đỡ bồn ( đồng bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | hộp âm lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Hộp nổi lắp tổ hợp chuông , nút ấn +đèn báo nhà 2 Tầng số 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy loại 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 14 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Ống luồn dây PVC - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 18 | Tê, cút , kẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 19 | Đèn báo thoát hiểm ( loại có móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 22 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 27 | Thử công nghệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | lần |
| 28 | Đục xiên dầm các vị trí dầm nhà đã có dây + ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 29 | LĐ ống thép tráng kẽm loại A (D100mm)-3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 30 | ống thép tráng kẽm loại A (D65mm)-2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | LĐ ống thép tráng kẽm loại A (D50mm)-2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | LĐ Tê thép tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Rắc co thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Côn thép tráng kẽm đk d = 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Mặt bích thép - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 46 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 48 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 49 | Cuộn Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 50 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Cuộn Vòi rồng D 65+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 57 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 58 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 60 | Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | m3 |
| 61 | Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 62 | Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m2 |
| 63 | Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 1m3 |
| 65 | Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 66 | Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | 1m3 |
| 67 | Lấp đất đường trong nhà , đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 68 | Lấp đất đường ống đấu nối đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 69 | Cắt bê tông rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy KT 0.5*0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m |
| 70 | Đổ Bê tông hoàn trả mặt sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 72 | Phá bể đặt máy bơm hiện trạng + tháo dỡ thiết bị PCCC trong ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 73 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 74 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy CO2 MT3 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 76 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 78 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | LĐ cút tráng kẽm đk d =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | LĐ cút tráng kẽm đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | LĐ Tê thép tráng kẽm đk d = 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | LĐ Tê thép tráng kẽm đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Van chặn ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Van chặn ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Van chặn ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Khớp mềm chống rung- Đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Khớp mềm chống rung- Đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 95 | Gioăng cao su D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 98 | Gioăng cao su D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 99 | Bu lông D14 +ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 100 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Rọ hút lò xô 1 chiều D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Bộ công tắc âp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 107 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 108 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 109 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 111 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 112 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 113 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Cút nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Van gạt - Đk = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2504 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,232 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3957 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4074 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9302 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,036 | m2 |
| 12 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9025 | kg |
| 13 | Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5157 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường bể thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,672 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 20 | Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3981 | m3 |
| 22 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,8405 | m2 |
| 23 | Xi măng đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4053 | kg |
| 24 | Công đánh màu trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 25 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6096 | m2 |
| 26 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa Nắp tôn KT = 800*800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | NHÀ CHỨA DỤNG CỤ PCCC | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2815 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3549 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 6 | Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 7 | Khóa cửa + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 9 | Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 10 | Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 19 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6754 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 26 | Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1796 | m2 |
| 27 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5364 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,54 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 30 | Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.155335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình dân dụng, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.695.788.000 đồng. (Hai công trình dân dụng cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 2.695.788.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. * Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.695.788.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hạn sử dụng, đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 cấp IV cùng loại (kèm theo bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh đã thi công ở vị trí công việc tương tự)≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện vận chuyển vật liệu | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Các thiết bị kê khai còn sử dung tốt, phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu chứng minh phải được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi