Gói thầu: Cung cấp thiết bị phòng thực hành máy tính đồ hòa và kỹ thuật chụp ảnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền Hình I |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị phòng thực hành máy tính đồ hòa và kỹ thuật chụp ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716256 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 07:44:00 đến ngày 2020-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính trạm | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Máy tính trạm | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Máy chiếu | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Màn chiếu | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Thân máy ảnh | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Ống kính | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Ống kính | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Ống kính | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Tai nghe kiểm âm | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Thẻ nhớ | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Chân máy ảnh | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bảng vẽ tương tác điện tử | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Chuột máy tính | 10 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Máy tính xách tay | 13 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bàn máy tính | 10 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Ghế chân quỳ | 10 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Ổ cắm điện nối dài | 12 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Hyper Deck Studio | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Bộ trộn hình Atem Mini | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Blackmagic Ultrastudio | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Bộ mã hóa và Streaming Web Presenter | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Dây diện 2x6mm | 200 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Thảm trải sàn | 170 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Nhân công và vật tư thi công | 170 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Cáp SDI 10m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Cáp HDMI 10m | 5 | CÁi | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Cáp SDI 1m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Cáp HDMI 1m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Cáp Micro 1m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Cáp UTP | 1.800 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Jack RJ45 | 2 | Hộp | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Thiết bị mạng | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện trường quay | 1 | Gói | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Tai nghe kiểm âm | 7 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Mic không dây | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Loa Monitor | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Bàn trộn | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Pin | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bộ sạc đổi pin | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Cáp SDI 10m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Cáp HDMI10m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Cáp SDI 1m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Cáp HDMI 2m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Cáp Micro 1m | 5 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Cáp UTP | 1.800 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Jack RJ45 | 2 | Hộp | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Rèm cản ánh sang (đồng bộ bao gồm rèm, thanh ray, suốt…) | 35 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ổ cắm điện nối dài | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Dây điện 2x6mm | 200 | Mét | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng Studio âm thanh | 1 | Gói | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Máy tính tram Workstation | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Android Tivi | 3 | CÁi | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Đầu thu KTS | 3 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Máy in | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng sản xuất chương trình Phát thanh - Truyền hình | 1 | Gói | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Đèn Led Light (Bộ 3 đèn) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Bộ kid studio E27 (Bộ 3 đèn) | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Chân máy quay | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Chân máy quay chống rung (Gimbal đa năng) | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng Studio | 1 | Gói | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Modem Router | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Ổ cứng di động | 1 | Cái | Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi