Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200772361-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ nhiệm vụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200772359
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-25 21:13:00 đến ngày 2020-07-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,555,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agar 7 Kg Dạng bột, màu trắng, quy cách: 500g/chai
2 BAP (100g) 2 Lọ Dạng bột kết tinh màu trắng, độ tinh khiết ≥ 99%
3 CaCl22H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Bột trắng, độ tính khiết ≥ 99%, dùng trong dược phẩm, sản xuất
4 Cồn tinh khiết 17 Chai 500ml Tinh khiết ≥ 99,5% dùng trong y tế
5 CuSO45H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Màu trắng, không mùi, không vị, độ tính khiết ≥ 99%, HSD 18 tháng
6 Duck DVE Ab ELISA KIT 3 Kit Nhựa trong, 96 giếng, chứa kháng nguyên, dùng trong chẩn đoán bệnh
7 FeSO4 7H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt, tinh khiết ≥ 99%, tan hoàn toàn trong nước.
8 Glycerin 4 Lọ Chất lỏng nhớt, không màu, không mùi, có vị ngọt, sử dụng trong y tế và dược phẩm
9 KH2PO4 (Hộp 500g) 2 Hộp Bột trắng, độ tinh khiết ≥ 99%, dùng trong công nghiệp, hóa học, sản xuất
10 KNO3 (Hộp 500g) 3 Hộp Bột trắng, độ tính khiết ≥ 99,3%, dùng trong công nghiệp sản xuất
11 KOH 1 Lọ Chất rắn màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, hút ẩm mạnh, dùng trong ngành hóa học và nghiên cứu
12 Methyl red 1 Lọ Dạng bột, màu đỏ, quy cách: lọ thủy tinh 25g
13 MgSO47H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 97%, dùng trong nông nghiệp, công nghiệp và sản xuất
14 MnSO4H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong công nghiệp
15 Môi trường BGA 1 Lọ 500g Bột màu trắng, môi trường chứa 2 carbohydrates: lactose và sucrose
16 Môi trường EMB 1 Lọ 500g Bột màu trắng, độ tan ≥36g/lít, pH từ 7,0-7,2
17 Môi trường MacConkey 1 Lọ 500g Bột màu trắng, pH: 7,1±0,2
18 Môi trường Nutrient Agar 2 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
19 Môi trường Nutrient Broth 2 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
20 Môi trường Simmons Citrate Agar 1 Lọ 500g Bột màu trắng, Sodium Ammonium Phosphate ≥ 0.8 g/l
21 Môi trường thạch nấm 1 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
22 Môi trường Triptic soy agar 2 Lọ 500g Hạt nhỏ màu vàng nhạt, dùng nuôi cấy vi sinh vật
23 Môi trường TSI 1 Lọ 500g Dạng bột khô màu trắng, pH: 7,4±0,2
24 Môi trường XLD 1 Lọ 500g Dạng bột khô màu trắng, pH: 7,4±0,2
25 Myo innositol (500g) 2 Lọ Độ tinh khiết ≥ 99%, lọ 500g
26 Na2EDTA (Hộp 500g) 2 Hộp Bột trắng ngà, độ tinh khiết ≥99%
27 Na2Mo2O7 2 Lọ Tinh thể trắng, tinh khiết ≥ 99%, tan 100%, dùng trong nghiên cứu và cung cấp vi lượng trong sản xuất
28 NaCl 4 Lọ 500g Bột màu trắng, tinh khiết ≥ 99%, dùng trong nghiên cứu, sản xuất dược phấm
29 NaDCC 1 Hộp Hàm lượng clo hoạt tính ≥60%, độ ẩm ≤3, pH 5,5-7
30 Natri alginat (500g) 2 Hộp Hạt màu trắng, đóng hộp 500g
31 NH4NO3 (Hộp 500g) 3 Hộp Dạng bột, tinh khiết ≥ 98%
32 Nước cất 330 Lít Cất 2 lần
33 Oxy già 10 Lọ VP 3%, lọ 60ml
34 Paclobutrazol (200g) 2 Hộp Dạng tinh thể màu trắng, độ tinh khiết ≥ 20%, chuyên dụng cho cây nông nghiệp
35 Pepton 1 Lọ 500g Dạng tinh thể màu nâu nhạt, mật độ ≥ 490 kg /m3, chuyên dùng trong pha chế môi trường nuôi cấy vi sinh
36 Saccarose 9 kg Bột kết tinh minh, màu trắng, không mùi, vị ngọt.
37 Skim milk 2 Kg Bột màu vàng nhạt, tinh khiết, dùng trong nghiên cứu
38 Thuốc thử Kovac's 1 Lọ Dung dịch lỏng, khối lượng riêng 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động
39 ZnSO47H2O (Hộp 500g) 2 Hộp Màu trắng, không mùi, không vị, độ tính khiết ≥ 99%
40 Bông không thấm nước 3 Kg Bông mỡ, màu trắng, dùng trong y tế
41 Dao mổ phôi 3 Cái Inox, dùng trong y tế
42 Đèn cồn 3 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, 50ml
43 Đĩa petry 9cm 150 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 9cm
44 Găng tay y tế 27 Hộp Nhựa trắng, size S, M, L dùng trong y tế
45 Giá đựng ống nghiệm nhựa 36 lỗ 11 Cái Chất liệu nhựa cứng, độ bền cơ học cao, 36 lỗ, kích thước lỗ 18mm
46 Kéo inox 16cm 8 Cái Inox, 16cm
47 Khẩu trang y tế 20 Hộp 3 lớp, dùng trong y tế
48 Lọ thủy tinh 250ml 25 Cái Thể tích 250ml, thủy tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa
49 Lọ thủy tinh 500ml 13 Cái Thể tích 500ml, thủy tinh trong, chịu nhiệt, có nắp vặn nhựa
50 Micropipet 1000-5000µl 2 Cái Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7%
51 Micropipet 100-1000µl 2 Cái Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7%
52 Micropipet 10-100µl 2 Cái Hiệu suất và độ chính xác cao, tiệt trùng không cần tháo rời, sai số ngẫu nhiên ≤ 0,7%
53 Ống eppendorf 2 Túi Nhựa trong, chịu nhiệt, dung tích 1,5ml
54 Ống falcon 50ml 2 Túi Nhựa Polypropylen trong suốt, nắp xoáy, chịu hóa chất cao. Chiều cao/đường kính: 115 mm/28 mm, đáy vát có viền xung quanh, có thể tự đứng; 2 màu mực in.
55 Ống nghiệm có nắp vặn 10ml 80 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, nắp vặn nhựa chịu nhiệt
56 Pank inox 16cm 8 Cái Inox, 16cm
57 Que cấy láng 15 Cái Thủy tinh trong, chịu nhiệt, dài 25cm
58 Xi lanh 1ml 6 Hộp Nhựa 1ml, dùng trong y tế
59 Phân bón lá, vi lượng 20 Kg Chuyên dùng cho cây nông nghiệp, thành phần gồm N, P, K, Mg, axit humic, Zn, Bo, chất điều hòa sinh trưởng
60 Phân đạm ure 420 kg N ≥ 46,3%; Biuret ≤ 1%; độ ẩm ≤ 0,4%
61 Phân kali clorua 300 Kg K2O ≥ 60%; độ ẩm ≤ 1%
62 Phân lân 360 kg P2O5 tự do ≤ 4%; P2O5 hữu hiệu 16-16,5%; S 11%; độ ẩm ≤ 13%
63 Phân vi sinh 640 kg Chất hữu cơ 15%; Axit humic 2,5%; Ca 1%; Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x106
64 Thuốc trừ nấm 12 Kg Hoạt chất Iprodione ≥ 96%; thuốc tiếp xúc, độc nhóm 3
65 Thuốc xử lý đất 12 Kg Dazomet 97%
66 Vôi bột 400 Kg Độ trắng sáng 80%; Ca 55-85%; tạp chất ≤ 1,5%; kích thước hạt D97 = 50 – 150µm
67 Chậu 250 Chiếc Chậu nhựa, đường kính 30 cm
68 Dây buộc giàn 12 Cuộn Chất liệu polimer dẻo, màu trắng, kích thước 0.9m x 1.8m
69 Dụng cụ bảo hộ lao động (bộ áo mưa, khẩu trang, găng tay cao su, ủng) 7 Bộ Áo mưa: chất liệu nilon Khẩu trang y tế, chất liệu vải, 4 lớp kháng khuẩn. Găng tay cao su y tế, kích thước 20 x 10 x 10 cm Ủng cao su mềm
70 Dụng cụ lao động (cuốc, xẻng, dầm...) 2 Bộ Cuốc: lưỡi bằng thép không gỉ rộng 20 cm, cán bằng gỗ kích thước 120 x 3,8 cm ( 1 cái ) Xẻng: lưỡi chất liệu thép không gì rộng 30 cm, cán bằng gỗ kích thước 120 x 3,8 cm ( 1 cái ) Dầm: lưỡi bằng sắt, cán bằng gỗ, kích thước 17 x 6,5 cm ( 1 cái )
71 Giá thể trồng lan 20 Bao Chuyên dụng cho cây lan, thành phần bao gồm dương xỉ, vỏ thông, rong biển khô
72 Khay gieo hạt 60 Cái Nhựa cứng HDPE màu đen, gồm 105 lỗ (7 x 15), kích thước khay 28 x 54 cm, kích thước lỗ 3,5x3,5x4cm
73 Màng phủ nông nghiệp 5 Cuộn Chất liệu polimer, chuyên dụng dùng cho cây nông nghiệp, kích thước dài 400m x rộng 1,2 m, dày 30 mic
74 Móc treo lan 150 Chiếc Chất liệu inox, dài 70-90 cm
75 Thẻ ghi số TT trong vườn ươm 700 Cái Chất liệu nhựa cứng màu trắng, có độ nhám, dày 1 mm, dài 10 cm, rộng 3 cm.
76 Vật liệu quây chụp cách ly chọn dòng (vải chuyên dụng) 50 Kg Chất liệu vải mềm, 100% PP (Polypropylene Spunbonded fabric), kích thước 5x10 cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->