Gói thầu: Gói số 2: Vật tư y tế tiêu hao, y dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Vật tư y tế tiêu hao, y dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-25 20:16:00 đến ngày 2020-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cồn 70 độ | G2-01 | 515 | lít | Theo quy định tại chương V | Chai/1 lít |
| 2 | Cồn 90 độ | G2-02 | 240 | lít | Theo quy định tại chương V | Chai/1 lít |
| 3 | Ống nghiệm EDTA | G2-03 | 2.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | 500 ống/khay |
| 4 | Ống nghiệm nhỏ PS có nắp 5ml (loại gắn nắp sẵn) | G2-04 | 20.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | 500 ống/bịch |
| 5 | Ống nghiệm nhỏ PS không nắp 5ml | G2-05 | 20.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | 500 ống/bịch |
| 6 | Băng keo cá nhân | G2-06 | 232 | Hộp | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 miếng |
| 7 | Bông y tế (gòn thấm nước) | G2-07 | 25 | kg | Theo quy định tại chương V | Kg |
| 8 | Gòn tiêm thuốc (gòn se viên) | G2-08 | 165 | Bịch/kg | Theo quy định tại chương V | Kg |
| 9 | Găng tay chưa tiệt trùng các cỡ dài 240 + 5mm (SiZE: S, M, XS) | G2-09 | 44.500 | Đôi | Theo quy định tại chương V | Hộp/50 đôi |
| 10 | Bơm tiêm 3ml + kim 23x1 | G2-10 | 15.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 11 | Thùng an toàn (Thùng đựng bơm tiêm bằng nhựa) | G2-11 | 55 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 12 | Thùng an toàn (Thùng đựng kim tiêm bằng giấy) | G2-12 | 620 | Cái | Theo quy định tại chương V | Thùng 1,5 lít |
| 13 | Ống nghiệm Chimigly 5ml | G2-13 | 4.000 | tube | Theo quy định tại chương V | |
| 14 | Khẩu trang y tế 3 lớp có dây đeo | G2-14 | 21.300 | Cái | Theo quy định tại chương V | Hộp/50 cái |
| 15 | Lam kính 7102 | G2-15 | 300 | Hộp | Theo quy định tại chương V | 72 miếng/hộp |
| 16 | Lammelles 22x 22 | G2-16 | 202 | Hộp | Theo quy định tại chương V | 100 miếng/Hộp |
| 17 | Lancet | G2-17 | 17 | Hộp | Theo quy định tại chương V | Hộp/200 cây |
| 18 | Que nước tiểu 3 thông số (pH, glucose, protein) | G2-18 | 50 | Hộp | Theo quy định tại chương V | 50 test/hộp |
| 19 | Nước cất 2 lần | G2-19 | 500 | lít | Theo quy định tại chương V | Lit |
| 20 | Khẩu trang than hoạt tính (Loại 3 lớp) | G2-20 | 1.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | Hộp/50 cái |
| 21 | Giấy lọc phi 11 | G2-21 | 25 | Hộp | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 miếng |
| 22 | Lam kính nhám | G2-22 | 280 | Hộp | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 miếng |
| 23 | Clorin 70% | G2-23 | 60 | Kg | Theo quy định tại chương V | Kg |
| 24 | Giấy y tế | G2-24 | 242 | Kg | Theo quy định tại chương V | Kg |
| 25 | Nước muối sinh lý (NaCl 0.9%) | G2-25 | 140 | Chai | Theo quy định tại chương V | Chai 500ml |
| 26 | Dung dịch ngâm dụng cụ Glutaraldehyde 2.55%) | G2-26 | 12 | Thùng | Theo quy định tại chương V | |
| 27 | Que gỗ spatula | G2-27 | 55 | Hộp | Theo quy định tại chương V | |
| 28 | Bộ điều kinh Karman “đk-01”, 1 van | G2-28 | 60 | Ống | Theo quy định tại chương V | |
| 29 | Băng keo chỉ thị ướt | G2-29 | 1 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | 12mmx55m |
| 30 | Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô | G2-30 | 1 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | 19mm x 50m |
| 31 | Ống canyl lớn số 5 | G2-31 | 1.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | |
| 32 | Ống canyl lớn số 6 | G2-32 | 300 | Ống | Theo quy định tại chương V | |
| 33 | Ống canyl lớn số 4 | G2-33 | 1.500 | Ống | Theo quy định tại chương V | |
| 34 | Capot (bao cao su) | G2-34 | 15.000 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 35 | Povidin | G2-35 | 24 | Chai | Theo quy định tại chương V | Chai/500ml |
| 36 | Găng tay vô trùng | G2-36 | 1.200 | Cặp | Theo quy định tại chương V | |
| 37 | Ống xét nghiệm khí hư | G2-37 | 5.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | |
| 38 | Phim siêu âm | G2-38 | 80 | Cuộn | Theo quy định tại chương V | 110mm x 20m |
| 39 | Gel siêu âm | G2-39 | 12 | Thùng | Theo quy định tại chương V | Thùng/5 lít |
| 40 | Nước sát trùng dụng cụ (tương tự dung dịch Hexanios) | G2-40 | 1 | Chai | Theo quy định tại chương V | Chai 1 lít |
| 41 | GC Gold label HS posterior (thuốc trám răng) | G2-41 | 1 | Hộp | Theo quy định tại chương V | Hộp 5 gam bột/3 gam nước |
| 42 | Gạc miếng 4x8 cm (vô trùng có gòn ở giữa ) | G2-42 | 50 | Bịch | Theo quy định tại chương V | Bịch/10 miếng |
| 43 | Gạc miếng 5x6 cm (vô trùng có gòn ở giữa ) | G2-43 | 50 | Bịch | Theo quy định tại chương V | Bịch/10 miếng |
| 44 | Băng keo xé Urgo 25*5 cm hoặc tương đương | G2-44 | 76 | Hộp | Theo quy định tại chương V | |
| 45 | Bơm tiêm 1ml/100 I.U (U-100 Insulin), kim 30Gx 1/2" | G2-45 | 5.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 46 | Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23x1 | G2-46 | 2.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 47 | Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23x1 | G2-47 | 3.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 48 | Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26Gx1/2 | G2-48 | 15.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 49 | Bơm tiêm nhựa 3ml+ kim 25 G x 1/2 | G2-49 | 30.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 50 | Kim 18G | G2-50 | 1.000 | Ống | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 ống |
| 51 | Máy đo huyết áp trẻ em + ống nghe | G2-51 | 2 | Bộ | Theo quy định tại chương V | Bộ |
| 52 | Nước muối sinh lý (NACL 0.9%) | G2-52 | 500 | Chai | Theo quy định tại chương V | Chai/100 ml |
| 53 | DD sát khuẩn tay 500 ml | G2-53 | 30 | Chai | Theo quy định tại chương V | Chai /500 ml |
| 54 | Gạc 5x6cm | G2-54 | 200 | Gói | Theo quy định tại chương V | Gói /10 miếng |
| 55 | Máy đo huyết áp người lớn | G2-55 | 13 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 56 | Ống nghe | G2-56 | 8 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 57 | Máy đo huyết áp điện tử (dùng đo bắp tay) | G2-57 | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 58 | Que đè lưỡi tiệt trùng | G2-58 | 301 | Hộp | Theo quy định tại chương V | Hộp/100 que |
| 59 | Bảng đèn khám thị lực | G2-59 | 2 | Bảng | Theo quy định tại chương V | |
| 60 | Cân sức khỏe | G2-60 | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 61 | Thước đo chiều cao 2m có đế | G2-61 | 4 | Cái | Theo quy định tại chương V | |
| 62 | Lọ nhựa đựng phân đàm 20 ml | G2-62 | 10.000 | Lọ | Theo quy định tại chương V | |
| 63 | Đèn clar khám tai mũi họng | G2-63 | 4 | Bộ | Theo quy định tại chương V | |
| 64 | Phim Xquang 30x40 cm | G2-64 | 6 | Hộp | Theo quy định tại chương V | |
| 65 | Nước rửa phim Xquang | G2-65 | 4 | Cặp / 2 bình | Theo quy định tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi