Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230611-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11
Số hiệu KHLCNT 20211230577
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:35:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,874,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11
Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Quận 11 – 72A Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11 TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH, địa chỉ: 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn, địa chỉ: 1623/5A Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 11 – 72A Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11 TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
-Theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
+Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Quận 11 – 72A Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11 TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế Quận 11 – 72A Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11 TP.HCM
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao PE 40 * 60 cm70KgMục 2 Chương V
2Bao xốp đáy 20 cm, trắng105KgMục 2 Chương V
3Bao xốp đáy 24 cm, trắng20KgMục 2 Chương V
4Bao xốp đáy 30 cm, đen100KgMục 2 Chương V
5Bao xốp đáy 30 cm, trắng70KgMục 2 Chương V
6Bao xốp 40x70 xanh994KgMục 2 Chương V
7Bao xốp 40x70 vàng2.216KgMục 2 Chương V
8Bao xốp 25x1548KgMục 2 Chương V
9Bao ny lon 15 x 2046KgMục 2 Chương V
10Bao ny lon 10 x 1890KgMục 2 Chương V
11Bao Ziper 6*10 cm31KgMục 2 Chương V
12Bao Ziper 8 *12 cm56KgMục 2 Chương V
13Bình xịt muỗi96ChaiMục 2 Chương V
14Bình xịt RP766ChaiMục 2 Chương V
15Chổi cỏ99CâyMục 2 Chương V
16Dây ny lon121CuộnMục 2 Chương V
17Dây thun khoanh vòng lớn549GóiMục 2 Chương V
18Dép tổ ong nam185ĐôiMục 2 Chương V
19Ly giấy nhỏ 140ml12.200CáiMục 2 Chương V
20Móc áo treo tường215CáiMục 2 Chương V
21Tẩy Javel210LítMục 2 Chương V
22Thảm nhựa Wellcome 40*60 cm140CáiMục 2 Chương V
23Thùng rác đạp lớn, xanh75CáiMục 2 Chương V
24Xà bông cục196CụcMục 2 Chương V
25Xà bông chai840ChaiMục 2 Chương V
26Xịt phòng 280 ml150ChaiMục 2 Chương V
27Pin 9V142CụcMục 2 Chương V
28Pin AA746ViênMục 2 Chương V
29Pin AAA692ViênMục 2 Chương V
30Bấm kim số 10256CâyMục 2 Chương V
31Bấm kim số 3102CáiMục 2 Chương V
32Băng keo đục 4,8P91CuộnMục 2 Chương V
33Băng keo giấy 2.4P64CuộnMục 2 Chương V
34Băng keo giấy 4,8P70CuộnMục 2 Chương V
35Băng keo si 4,8P xanh84CuộnMục 2 Chương V
36Băng keo si 4,8P đỏ94CuộnMục 2 Chương V
37Băng keo si 4,8P vàng78CuộnMục 2 Chương V
38Băng keo trong 4,8P222CuộnMục 2 Chương V
39Băng keo văn phòng98CuộnMục 2 Chương V
40Băng keo xốp đen 2 mặt 1,2P116CuộnMục 2 Chương V
41Băng keo xốp đen 2 mặt 2,4P118CuộnMục 2 Chương V
42Băng keo 2 mặt 2,4P238CuộnMục 2 Chương V
43Băng keo 2 mặt 2,5P220CuộnMục 2 Chương V
44Bìa 3 dây 10P240CáiMục 2 Chương V
45Bìa 40 lá316CuốnMục 2 Chương V
46Bìa 60 lá60CuốnMục 2 Chương V
47Bìa 80 lá48CuốnMục 2 Chương V
48Bìa 100 lá118CuốnMục 2 Chương V
49Bìa nhựa nút F41.780CáiMục 2 Chương V
50Bìa nhựa trong F41.040CáiMục 2 Chương V
51Bìa còng 10 phân Plus136CáiMục 2 Chương V
52Bìa cột dây nhựa340CáiMục 2 Chương V
53Bìa A4 màu vàng446XấpMục 2 Chương V
54Bìa A4 màu xanh lá322XấpMục 2 Chương V
55Bìa A4 trắng650XấpMục 2 Chương V
56Bìa hộp đựng hồ sơ610CáiMục 2 Chương V
57Bìa lá A46.200CáiMục 2 Chương V
58Bìa lá F4900CáiMục 2 Chương V
59Bìa nhựa 60 lá90CuốnMục 2 Chương V
60Bìa nút F42.060CáiMục 2 Chương V
61Bìa nút A42.100CáiMục 2 Chương V
62Bìa trình ký đôi A465CáiMục 2 Chương V
63Bìa kiếng526GramMục 2 Chương V
64Bút bi TL-027 đen240CâyMục 2 Chương V
65Bút bi TL-027 đỏ516CâyMục 2 Chương V
66Bút bi TL-027 xanh5.808CâyMục 2 Chương V
67Bút chì đầu gôm358CâyMục 2 Chương V
68Bút dạ quang vàng chanh 012200CâyMục 2 Chương V
69Bút lông bảng xanh237CâyMục 2 Chương V
70Bút lông bảng đen120CâyMục 2 Chương V
71Bút lông bảng đỏ100CâyMục 2 Chương V
72Bút lông dầu nhỏ/ Bút CD xanh546CâyMục 2 Chương V
73Bút lông dầu nhỏ/ Bút CD đen240CâyMục 2 Chương V
74Bút lông dầu nhỏ/ Bút CD đỏ130CâyMục 2 Chương V
75Bút lông dầu lớn65CâyMục 2 Chương V
76Bút lông kim đỏ40CâyMục 2 Chương V
77Bút lông kim xanh225CâyMục 2 Chương V
78Bút xóa kéo lớn279CâyMục 2 Chương V
79Bút xóa nước240CâyMục 2 Chương V
80Cây ghim giấy25CâyMục 2 Chương V
81Dao rọc giấy nhỏ27CáiMục 2 Chương V
82Dao rọc giấy trung(I)39CáiMục 2 Chương V
83Đồ gỡ kim36CáiMục 2 Chương V
84Giấy A4(định lượng 80 gsm)1.326RamMục 2 Chương V
85Giấy A5(định lượng 80 gsm)318RamMục 2 Chương V
86Giấy niêm phong18XấpMục 2 Chương V
87Giấy Note 3*3"402XấpMục 2 Chương V
88Giấy than110XấpMục 2 Chương V
89Giấy y tế lớn573BịchMục 2 Chương V
90Gôm nhỏ156ViênMục 2 Chương V
91Hồ khô223LọMục 2 Chương V
92Hồ nước, đầu lưới175LọMục 2 Chương V
93Kệ rổ xéo 3 ngăn90CáiMục 2 Chương V
94Kéo nhỏ80CáiMục 2 Chương V
95Kéo lớn73CáiMục 2 Chương V
96Kệ đứng 3 ngăn76CáiMục 2 Chương V
97Kẹp bướm 15mm424HộpMục 2 Chương V
98Kẹp bướm 19mm360HộpMục 2 Chương V
99Kẹp bướm 25mm430HộpMục 2 Chương V
100Kẹp bướm 32mm354HộpMục 2 Chương V
101Kẹp bướm 41mm349HộpMục 2 Chương V
102Kẹp bướm 51mm477HộpMục 2 Chương V
103Kẹp giấy nhỏ, tam giác1.377HộpMục 2 Chương V
104Kẹp giấy lớn265HộpMục 2 Chương V
105Kẹp hồ sơ nhựa C62184HộpMục 2 Chương V
106Kẹp giấy C82178HộpMục 2 Chương V
107Khay hồ sơ 3 tầng trượt85CáiMục 2 Chương V
108Kim bấm 10760HộpMục 2 Chương V
109Kim bấm 3497HộpMục 2 Chương V
110Kẹp bấm số 10155CáiMục 2 Chương V
111Máy tính 12 số27CáiMục 2 Chương V
112Mực dấu dầu (mực chuyên dùng)18ChaiMục 2 Chương V
113Mực dấu đỏ89LọMục 2 Chương V
114Note 5 màu dạ quang giấy152XấpMục 2 Chương V
115Sáp đếm tiền29HộpMục 2 Chương V
116Sổ Agendar90CuốnMục 2 Chương V
117Sổ caro 30*40 dày16CuốnMục 2 Chương V
118Tập 100 trang500CuốnMục 2 Chương V
119Tập 200 trang190CuốnMục 2 Chương V
120Thước nhựa cứng 30cm115CâyMục 2 Chương V
121Thước nhựa cứng 50cm40CâyMục 2 Chương V
122Chuốc chì nhựa hứng vỏ105CáiMục 2 Chương V
123Đèn Pin bự33CáiMục 2 Chương V
124Chỉ ny lon12CuộnMục 2 Chương V
125Giấy Vệ sinh2.386CuộnMục 2 Chương V
126Sổ họp 25x3549CuốnMục 2 Chương V
127Sổ tay 15x2592CuốnMục 2 Chương V
128Tăm bông S5380160CáiMục 2 Chương V
129Nước uống Lavie 500ml2.932ThùngMục 2 Chương V
130Xà bông bột114KgMục 2 Chương V
131Khăn lau tay 20x301.072CáiMục 2 Chương V
132Thùng rác đạp lớn, vàng30CáiMục 2 Chương V
133Chổi tre20CáiMục 2 Chương V
134Tẩy toilet240ChaiMục 2 Chương V
135Bàn chải chà bồn cầu40CâyMục 2 Chương V
136Nước lau sàn960ChaiMục 2 Chương V
137Cây lau sàn27CáiMục 2 Chương V
138Nước rửa chén60ChaiMục 2 Chương V
139Ổ khóa cửa60CáiMục 2 Chương V
140Xô 12 lít16cáiMục 2 Chương V
141Bao Ziper 20*30 cm120KgMục 2 Chương V
142Bao Ziper 30*40 cm120KgMục 2 Chương V
143Giấy thấm Y tế120KgMục 2 Chương V
144Mực Wax 110mm * 100m120CuộnMục 2 Chương V
145Decal 03 tem 35*16*50m120CuộnMục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->