Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230577 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:35:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,874,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11 Cung cấp văn phòng phẩm tại Trung tâm Y tế Quận 11 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Quận 11 – 72A Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11 TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Quận 11 – 72A Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11 TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao PE 40 * 60 cm | 70 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bao xốp đáy 20 cm, trắng | 105 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bao xốp đáy 24 cm, trắng | 20 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bao xốp đáy 30 cm, đen | 100 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bao xốp đáy 30 cm, trắng | 70 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bao xốp 40x70 xanh | 994 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bao xốp 40x70 vàng | 2.216 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bao xốp 25x15 | 48 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bao ny lon 15 x 20 | 46 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bao ny lon 10 x 18 | 90 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bao Ziper 6*10 cm | 31 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bao Ziper 8 *12 cm | 56 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bình xịt muỗi | 96 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bình xịt RP7 | 66 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Chổi cỏ | 99 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Dây ny lon | 121 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Dây thun khoanh vòng lớn | 549 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Dép tổ ong nam | 185 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Ly giấy nhỏ 140ml | 12.200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Móc áo treo tường | 215 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tẩy Javel | 210 | Lít | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Thảm nhựa Wellcome 40*60 cm | 140 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Thùng rác đạp lớn, xanh | 75 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Xà bông cục | 196 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Xà bông chai | 840 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Xịt phòng 280 ml | 150 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Pin 9V | 142 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Pin AA | 746 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Pin AAA | 692 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bấm kim số 10 | 256 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bấm kim số 3 | 102 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Băng keo đục 4,8P | 91 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Băng keo giấy 2.4P | 64 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Băng keo giấy 4,8P | 70 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Băng keo si 4,8P xanh | 84 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Băng keo si 4,8P đỏ | 94 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Băng keo si 4,8P vàng | 78 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Băng keo trong 4,8P | 222 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Băng keo văn phòng | 98 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Băng keo xốp đen 2 mặt 1,2P | 116 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Băng keo xốp đen 2 mặt 2,4P | 118 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Băng keo 2 mặt 2,4P | 238 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Băng keo 2 mặt 2,5P | 220 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bìa 3 dây 10P | 240 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bìa 40 lá | 316 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bìa 60 lá | 60 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bìa 80 lá | 48 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bìa 100 lá | 118 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bìa nhựa nút F4 | 1.780 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bìa nhựa trong F4 | 1.040 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bìa còng 10 phân Plus | 136 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bìa cột dây nhựa | 340 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bìa A4 màu vàng | 446 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bìa A4 màu xanh lá | 322 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bìa A4 trắng | 650 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bìa hộp đựng hồ sơ | 610 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bìa lá A4 | 6.200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bìa lá F4 | 900 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bìa nhựa 60 lá | 90 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bìa nút F4 | 2.060 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bìa nút A4 | 2.100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bìa trình ký đôi A4 | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bìa kiếng | 526 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bút bi TL-027 đen | 240 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bút bi TL-027 đỏ | 516 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bút bi TL-027 xanh | 5.808 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bút chì đầu gôm | 358 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bút dạ quang vàng chanh 012 | 200 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bút lông bảng xanh | 237 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bút lông bảng đen | 120 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bút lông bảng đỏ | 100 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bút lông dầu nhỏ/ Bút CD xanh | 546 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bút lông dầu nhỏ/ Bút CD đen | 240 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Bút lông dầu nhỏ/ Bút CD đỏ | 130 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bút lông dầu lớn | 65 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Bút lông kim đỏ | 40 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bút lông kim xanh | 225 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bút xóa kéo lớn | 279 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bút xóa nước | 240 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Cây ghim giấy | 25 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Dao rọc giấy nhỏ | 27 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Dao rọc giấy trung(I) | 39 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Đồ gỡ kim | 36 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Giấy A4(định lượng 80 gsm) | 1.326 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Giấy A5(định lượng 80 gsm) | 318 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Giấy niêm phong | 18 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Giấy Note 3*3" | 402 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Giấy than | 110 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Giấy y tế lớn | 573 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Gôm nhỏ | 156 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Hồ khô | 223 | Lọ | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Hồ nước, đầu lưới | 175 | Lọ | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Kệ rổ xéo 3 ngăn | 90 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Kéo nhỏ | 80 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Kéo lớn | 73 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Kệ đứng 3 ngăn | 76 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Kẹp bướm 15mm | 424 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Kẹp bướm 19mm | 360 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Kẹp bướm 25mm | 430 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Kẹp bướm 32mm | 354 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Kẹp bướm 41mm | 349 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Kẹp bướm 51mm | 477 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Kẹp giấy nhỏ, tam giác | 1.377 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Kẹp giấy lớn | 265 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Kẹp hồ sơ nhựa C62 | 184 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Kẹp giấy C82 | 178 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Khay hồ sơ 3 tầng trượt | 85 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Kim bấm 10 | 760 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Kim bấm 3 | 497 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Kẹp bấm số 10 | 155 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Máy tính 12 số | 27 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Mực dấu dầu (mực chuyên dùng) | 18 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Mực dấu đỏ | 89 | Lọ | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Note 5 màu dạ quang giấy | 152 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Sáp đếm tiền | 29 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Sổ Agendar | 90 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Sổ caro 30*40 dày | 16 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Tập 100 trang | 500 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Tập 200 trang | 190 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Thước nhựa cứng 30cm | 115 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Thước nhựa cứng 50cm | 40 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Chuốc chì nhựa hứng vỏ | 105 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Đèn Pin bự | 33 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Chỉ ny lon | 12 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Giấy Vệ sinh | 2.386 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Sổ họp 25x35 | 49 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Sổ tay 15x25 | 92 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Tăm bông S5380 | 160 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Nước uống Lavie 500ml | 2.932 | Thùng | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Xà bông bột | 114 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Khăn lau tay 20x30 | 1.072 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Thùng rác đạp lớn, vàng | 30 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Chổi tre | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Tẩy toilet | 240 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bàn chải chà bồn cầu | 40 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Nước lau sàn | 960 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Cây lau sàn | 27 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Nước rửa chén | 60 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Ổ khóa cửa | 60 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Xô 12 lít | 16 | cái | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Bao Ziper 20*30 cm | 120 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bao Ziper 30*40 cm | 120 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Giấy thấm Y tế | 120 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Mực Wax 110mm * 100m | 120 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Decal 03 tem 35*16*50m | 120 | Cuộn | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi