Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng nhà ăn ca; nhà trực ban; khu vệ sinh chung ( 04 nhà); nhà chứa máy bơm; nhà trạm nén khí; nhà trung chuyển khí nén; nhà trạm xử lý nước thải; nhà nồi hơi.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây dựng nhà ăn ca; nhà trực ban; khu vệ sinh chung ( 04 nhà); nhà chứa máy bơm; nhà trạm nén khí; nhà trung chuyển khí nén; nhà trạm xử lý nước thải; nhà nồi hơi. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:44:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,480,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;2.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).3. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.4. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (thi công cọc BTCT, xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi - công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Xây dựng nhà ăn ca; nhà trực ban; khu vệ sinh chung ( 04 nhà); nhà chứa máy bơm; nhà trạm nén khí; nhà trung chuyển khí nén; nhà trạm xử lý nước thải; nhà nồi hơi. Di dời, xây dựng mở rộng khu sản xuất của Nhà máy Z117/ Tổng cục CNQP 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Nhân sự: Bằng cấp, CCCD/CMND, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo của nhân sự tham gia gói thầu + Đối với chỉ huy trưởng: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Cán bộ kỹ thuật: Trình độ đại học các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. + Tổ trưởng công nhân: Chứng chỉ đào tạo nghề các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công công trình: Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc tài liệu hợp pháp khác) - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ kèm theo là bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ăn ca (02 tầng) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,125 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7225 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9761 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2304 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2304 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,01 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9701 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7906 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8752 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8288 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7416 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4562 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6498 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8392 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2725 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3314 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0858 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 35 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2535 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát vào nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1433 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,648 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1137 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1172 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5283 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4212 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8393 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7563 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7313 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6033 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9527 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2795 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9605 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3937 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7671 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0669 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8394 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5113 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2837 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9843 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,9658 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,1068 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9925 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,2238 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,4699 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,38 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,18 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 71 | Chi phí đắp và lắp đặt hoa văn trán trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Chi phí con tiện bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 73 | Chi phí đắp con bọ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4149 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4149 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2192 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2192 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,9176 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp tôn dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1818 | 100m2 |
| 80 | Tấm úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,42 | md |
| 81 | Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,8 | m2 |
| 82 | Lát sàn bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,5 | m2 |
| 83 | Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,296 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,904 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7424 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2432 | m2 |
| 91 | Hệ khung inox hộp 25x25mm đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Gia công hệ khung đỡ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9301 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7888 | m2 |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9301 | tấn |
| 95 | Ván Cemboard tấm bê tông nhẹ dày 18 mm (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,069 | m2 |
| 96 | Trải thảm mịn sàn (bao gồm cả nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,069 | m2 |
| 97 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m2 |
| 100 | Tay vịn gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 101 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5099 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 104 | Nắp đậy bằng tôn dày 1mm; kích thước 1120x960 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,63 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,03 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,68 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,06 | m2 |
| 111 | Vách compact HPL dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,694 | m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8998 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,88 | m2 |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2776 | m2 |
| 115 | Trần nhôm C200 Austrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2776 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.998,1802 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.753,7108 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5111 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | 100m2 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9056 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3321 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9656 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2493 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,368 | m2 |
| 127 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,61 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6986 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5235 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | tấn |
| 131 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 133 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 137 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 139 | Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Mã kẹp mạ kẽm kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 152 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 156 | Lắp đặt dây 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.918 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.210 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.540 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 164 | Lắp đặt tủ điện 36 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt bộ chia tivi 1 vào 12 ra + bộ khuyếch đại tín hiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt Patch Panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 183 | Lắp đặt dây tín hiệt RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp box 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 186 | Dây HDMI L=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 187 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | máy |
| 188 | Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống đồng gas D9.5 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống đồng gas D15.9 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.800 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 200 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 209 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 223 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 225 | Lắp đặt sifong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 238 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 243 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 251 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Máy bơm nước Q=4 m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt trõ bơm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4961 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7818 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7434 | m3 |
| 261 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0956 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 263 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3204 | m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7773 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | tấn |
| 267 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3 | m2 |
| 268 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | m2 |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | m2 |
| 270 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1241 | m2 |
| 271 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | m2 |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 275 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 276 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà trực ban | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,121 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0168 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3057 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 18 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8157 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8567 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5429 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3954 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7177 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1289 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3193 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7769 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3805 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5146 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9032 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1872 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9095 | m2 |
| 44 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8214 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6008 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,54 | m |
| 48 | Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 49 | Lát sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m2 |
| 50 | Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8328 | m2 |
| 55 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,716 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m2 |
| 57 | Khung sắt đỡ 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,776 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,898 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,162 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6327 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,264 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7014 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9211 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | 100m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3002 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1536 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2493 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,968 | m2 |
| 78 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2386 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 82 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5509 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5186 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Mã kẹp mạ kẽm kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 117 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Switch 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp box 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt dây tín hiệt RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 133 | Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống đồng gas D9.5 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt sifong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà vệ sinh chung (Số lượng 04 nhà - Khối lượng tính cho 01 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6746 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6377 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,466 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8141 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 18 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4677 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7134 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,289 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6743 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4616 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2052 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0093 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4335 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1781 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7182 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,664 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,6716 | m2 |
| 41 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,086 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9684 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,416 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,56 | m |
| 45 | Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 46 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9676 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 49 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,376 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1048 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6936 | m2 |
| 53 | Hệ khung inox hộp 25x25mm đỡ mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,336 | m2 |
| 59 | Vách Compact HPL ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,59 | m2 |
| 60 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0627 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9368 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9368 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8458 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,248 | m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,269 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | 100m2 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5816 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2493 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,568 | m2 |
| 73 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,21 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9786 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 77 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt sifong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt nút ấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt sen tắm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa ngoài nhà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0429 | m3 |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 164 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9872 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 166 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | tấn |
| 168 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1457 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà chứa máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3094 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5702 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4657 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5945 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 18 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5963 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4612 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7461 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3975 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6165 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2657 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6778 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1594 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,232 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,833 | m2 |
| 40 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,575 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7464 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,31 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9884 | m2 |
| 45 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 47 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,508 | m2 |
| 48 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7192 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7978 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4132 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8982 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3036 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6238 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2493 | m3 |
| 64 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,336 | m2 |
| 65 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,354 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9986 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà trạm khí nén | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7385 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3817 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2723 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1419 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 18 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2444 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5771 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2141 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2147 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3131 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4615 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4557 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8715 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7544 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0252 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,676 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,6824 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2852 | m2 |
| 44 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9732 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,1316 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | m |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1084 | m2 |
| 49 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m2 |
| 50 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,506 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,706 | m2 |
| 52 | Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 53 | Cửa cuốn Austdoor nan nhôm A48i dày 2mm khe thoáng (Tham khảo báo giá Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 54 | Bộ tời cửa cuốn 500 kg (Tham khảo báo giá Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện AD9 (Tham khảo báo giá Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 57 | Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7379 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,6424 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,4012 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7411 | 100m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6177 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1114 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 70 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,088 | m2 |
| 71 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,766 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1339 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2073 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9157 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,069 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5995 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3086 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0694 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,171 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5776 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,928 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6504 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2902 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2777 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4423 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2888 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9409 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0028 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3477 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7724 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8592 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,3979 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9234 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5043 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3 | m |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4237 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,0615 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,1753 | m2 |
| 53 | Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 54 | Lát sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 57 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,5 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,9626 | m2 |
| 59 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,481 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6528 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1801 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5113 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0609 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,304 | m2 |
| 68 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,493 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0018 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4523 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | cái |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 90 | Lắp đặt Modem mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây tín hiệu Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 101 | Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống đồng gas D15.9 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| G | Hạng mục 7: Nhà nồi hơi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7443 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7362 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2241 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5835 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2955 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9302 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8062 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | tấn |
| 18 | Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3618 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0398 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7795 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7107 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3505 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5565 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,043 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7998 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7391 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,288 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7996 | m2 |
| 44 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,576 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3496 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6476 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,12 | m |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7684 | m2 |
| 49 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7684 | m2 |
| 50 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,806 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5424 | m2 |
| 52 | Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 53 | Cửa cuốn Austdoor nan nhôm A48i dày 2mm khe thoáng (Tham khảo báo giá Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 54 | Bộ tời cửa cuốn 500 kg (Tham khảo báo giá Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bộ lưu điện AD9 (Tham khảo báo giá Austdoor) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3207 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,272 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,1496 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3877 | 100m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3318 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5397 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,512 | m2 |
| 71 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4139 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | Hạng mục 8: Nhà trung chuyển khí nén | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6747 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7817 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3286 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7139 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7454 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9163 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8734 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6329 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9006 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4399 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,914 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1184 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2688 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,67 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | m |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0096 | m2 |
| 42 | Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0096 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7476 | m2 |
| 44 | Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 45 | Cửa khung sắt hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 47 | Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0758 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2377 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4784 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0002 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0155 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | m3 |
| 60 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,688 | m2 |
| 61 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ vôn:0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng 3 pha-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | cái |
| 73 | Lắp đặt vỏ điện composite KT 800x600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cáp điện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;2.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).3. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.4. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.708.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 8 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 5 | có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (thi công cọc BTCT, xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 5 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 5 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 5 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Máy ủi - công suất 110 CV | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 5 |
| 14 | Xe nâng 2 tấn | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 5 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi