Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây dựng nhà ăn ca; nhà trực ban; khu vệ sinh chung ( 04 nhà); nhà chứa máy bơm; nhà trạm nén khí; nhà trung chuyển khí nén; nhà trạm xử lý nước thải; nhà nồi hơi.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217621-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây dựng nhà ăn ca; nhà trực ban; khu vệ sinh chung ( 04 nhà); nhà chứa máy bơm; nhà trạm nén khí; nhà trung chuyển khí nén; nhà trạm xử lý nước thải; nhà nồi hơi.
Số hiệu KHLCNT 20211065123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:44:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,480,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;2.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).3. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.4. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (thi công cọc BTCT, xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi - công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
14-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây dựng nhà ăn ca; nhà trực ban; khu vệ sinh chung ( 04 nhà); nhà chứa máy bơm; nhà trạm nén khí; nhà trung chuyển khí nén; nhà trạm xử lý nước thải; nhà nồi hơi.
Di dời, xây dựng mở rộng khu sản xuất của Nhà máy Z117/ Tổng cục CNQP
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, Vốn tự có của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Vũ Gia và Viện Công nghệ/Tổng cục CNQP. + Tư vấn thẩm tra báo cáo NCKT, hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty CP tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ Hồng Hà Vina - Công ty CP tư vấn xây dựng và phát triển hạ tầng Mê Kông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17 , địa chỉ: Thôn Xuân Kỳ, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh hoặc Quyết định thành lập phù hợp với yêu cầu của gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Nhân sự: Bằng cấp, CCCD/CMND, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đào tạo của nhân sự tham gia gói thầu + Đối với chỉ huy trưởng: Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Cán bộ kỹ thuật: Trình độ đại học các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. + Tổ trưởng công nhân: Chứng chỉ đào tạo nghề các ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu, chi tiết tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT. - Có phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công công trình: Tài liệu chứng minh sở hữu (hợp đồng, hóa đơn mua bán, đăng kiểm hoặc tài liệu hợp pháp khác) - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT xuất trả cho chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ kèm theo là bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117)/Tổng cục CNQP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 17 (Nhà máy Z117/Tổng cục CNQP); xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ăn ca (02 tầng)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,125m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,54100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7225tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9761tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3152tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2304tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2304tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V160mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,01100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
11Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
13Đào xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
14Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
15Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
16Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9701100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7906m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6142100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V116,8752m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5486100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,8288100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7416tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4562tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6498tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8392m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2641100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2725tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3314m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0858m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4814100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1753tấn
35Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2535100m3
36Đắp cát vào nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5137100m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,1433m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,648m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1137100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2145tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1172tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5283m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4212100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8393tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7563tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7313tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6033m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9527100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2795tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2056tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9605m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3937100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1804tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7364tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7671m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6272100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0669tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V161,8394m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5113m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2837m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9843m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064,9658m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.215,1068m2
65Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,9925m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V370,2238m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V846,4699m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V430,38m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,18m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
71Chi phí đắp và lắp đặt hoa văn trán trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Chi phí con tiện bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
73Chi phí đắp con bọ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,4149tấn
75Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,4149tấn
76Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2192tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2192tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,9176m2
79Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp tôn dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1818100m2
80Tấm úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V185,42md
81Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V940,8m2
82Lát sàn bằng gạch chống trơn ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,5m2
83Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
84Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,65m2
86Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V197,296m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V171,904m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
89Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7424m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2432m2
91Hệ khung inox hộp 25x25mm đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Gia công hệ khung đỡ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9301tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,7888m2
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9301tấn
95Ván Cemboard tấm bê tông nhẹ dày 18 mm (bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,069m2
96Trải thảm mịn sàn (bao gồm cả nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,069m2
97Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
98Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,864m2
100Tay vịn gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27m
101Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,5099m2
103Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,69m2
104Nắp đậy bằng tôn dày 1mm; kích thước 1120x960 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
105Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,63m2
106Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,03m2
107Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V127,68m2
108Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
109Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
110Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V253,06m2
111Vách compact HPL dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,694m2
112Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8998tấn
113Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V140,88m2
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2776m2
115Trần nhôm C200 AustrongMô tả kỹ thuật theo chương V1.016m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,2776m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.998,1802m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.753,7108m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5111100m2
120Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8100m2
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9056100m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,765m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3321100m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9656m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2493m3
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,368m2
127Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,61m2
128Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6986m3
129Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5235100m2
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6595tấn
131Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V322cái
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
133Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
134Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
137Đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
138Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
139Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Mã kẹp mạ kẽm kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
142Lắp đặt đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
143Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
144Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
145Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
147Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
152Lắp đặt cáp điện 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
153Lắp đặt cáp điện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
154Lắp đặt cáp điện 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
155Lắp đặt dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
156Lắp đặt dây 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
157Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476m
158Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.918m
159Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.210m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V208m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V542m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.540m
163Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
164Lắp đặt tủ điện 36 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
165Lắp đặt tủ điện 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
166Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
174Lắp đặt tủ rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
175Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 tiviMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt bộ chia tivi 1 vào 12 ra + bộ khuyếch đại tín hiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
179Lắp đặt Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
180Lắp đặt Patch Panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
181Lắp đặt hộp thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
182Lắp đặt dây tín hiệu Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
183Lắp đặt dây tín hiệt RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
185Lắp đặt hộp box 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
186Dây HDMI L=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
187Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31máy
188Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V5,9100m
189Lắp đặt ống đồng gas D9.5 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
190Lắp đặt ống đồng gas D15.9 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
191Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
192Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.800m
193Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
194Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
197Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
200Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
203Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
204Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
208Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
209Lắp đặt chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Lắp đặt chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Lắp đặt chếch PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
212Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
214Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
216Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
217Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
222Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
223Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
224Lắp đặt chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
225Lắp đặt sifong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
226Lắp đặt cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
227Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
228Lắp đặt cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
229Lắp đặt cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
230Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
231Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
232Lắp đặt Y uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
233Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
234Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
235Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Lắp đặt măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
237Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
238Lắp đặt van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
240Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
241Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
242Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
243Lắp đặt nút ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
244Lắp đặt chậu rửa lavabo dương bànMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
245Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
246Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Lắp đặt chậu rửa bếp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
248Lắp đặt vòi chậu rửa bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
249Lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
250Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
251Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
252Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
253Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Máy bơm nước Q=4 m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt trõ bơm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4961100m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7818m3
259Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
260Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7434m3
261Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956100m2
262Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,637tấn
263Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3204m3
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7773m3
265Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1614tấn
267Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3m2
268Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,12m2
269Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,12m2
270Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1241m2
271Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,336m2
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
273Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
274Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
275Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
276Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1653100m3
B Hạng mục 2: Nhà trực ban
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2344100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8424m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0168m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3057m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
18Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1362100m3
19Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8157m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8567m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1558100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5429m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3954100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7177tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1289m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5107100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3193m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2365m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7769m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3805m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5146m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9032m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1872m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,9095m2
44Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,958m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8214m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6008m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,54m
48Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
49Lát sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m2
50Lát sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
51Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,516m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,53m2
53Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
54Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V33,8328m2
55Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,716m2
56Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836m2
57Khung sắt đỡ 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3533tấn
59Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3533tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,776m2
61Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5462100m2
62Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m
63Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,898m2
64Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,264m2
65Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,162m2
66Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6327m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,264m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,7014m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,9211m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9464100m2
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3002100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,737m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1536m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2493m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,968m2
78Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,16m2
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2386m3
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1704100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
82Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V99cái
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5509m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5186m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
98Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m3
100Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m3
101Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
105Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Kẹp tiếp địa giữa băng đồng và cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Mã kẹp mạ kẽm kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m3
109Lắp đặt đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
116Lắp đặt dây 1x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
117Lắp đặt dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt tủ rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
124Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt Switch 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Lắp đặt hộp thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
128Lắp đặt hộp box 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Lắp đặt dây tín hiệu Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
130Lắp đặt dây tín hiệt RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
132Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
133Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
134Lắp đặt ống đồng gas D9.5 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
135Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
136Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
137Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
140Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
143Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
149Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
156Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt sifong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt Y uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
167Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
175Lắp đặt nút ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
176Lắp đặt chậu rửa lavabo dương bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
177Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh chung (Số lượng 04 nhà - Khối lượng tính cho 01 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5165100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6746m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1635100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3117m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1253100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4248100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6377tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,466m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8141m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2906100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
18Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m3
19Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4677m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7134m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3115100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1515tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,289m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6743100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1982tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2267tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4616m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2052100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0093tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2699m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4335m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7182m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,664m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,6716m2
41Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,086m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9684m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,416m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,56m
45Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m2
46Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5m2
47Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,9676m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m2
49Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,376m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V166,1048m2
51Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
52Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6936m2
53Hệ khung inox hộp 25x25mm đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
56Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m2
58Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,336m2
59Vách Compact HPL ngăn vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,59m2
60Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,0627m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,208m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96,9368m2
64Bả bằng bột bả trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V96,9368m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V170,8458m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,248m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,269m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0961100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5816m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2493m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,568m2
73Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,21m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9786m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902tấn
77Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0988100m3
79Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt cáp điện 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
91Lắp đặt dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
93Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
94Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
98Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR D20 lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
102Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
106Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
107Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
109Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
110Lắp đặt chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt chếch PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt chếch PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
122Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
124Lắp đặt chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
126Lắp đặt chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt sifong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
131Lắp đặt cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
132Lắp đặt cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
134Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
136Lắp đặt Y uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
138Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
139Lắp đặt măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
142Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
145Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
148Lắp đặt nút ấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
149Lắp đặt sen tắm gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
150Lắp đặt vòi rửa ngoài nhà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt phễu thu sàn inox chống mùiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt bình nóng lạnh 50LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4545100m3
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
156Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0429m3
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
162Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
164Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9872m2
165Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
167Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949tấn
168Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1457100m3
D Hạng mục 4: Nhà chứa máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3094100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,801m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,072m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2977100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5702tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4657m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5945m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
18Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1587100m3
19Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5963m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2336100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1989tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4612m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5558100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7461tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3975m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6165100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2657tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6778m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1594m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,232m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,833m2
40Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,575m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7464m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,65m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,31m
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,9884m2
45Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
46Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V40,3m2
47Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,508m2
48Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
50Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
51Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
52Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,7192m2
53Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,7978m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,4132m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,8982m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045100m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3036m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971100m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6238m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2493m3
64Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,336m2
65Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,354m2
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9986m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1475100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
69Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
71Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
78Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
79Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
80Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
86Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
E Hạng mục 5: Nhà trạm khí nén
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7403100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6994m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1965100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2066m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1707100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7385100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3817tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4418tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2723tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2621tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1419m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
18Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4043100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2444100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5771m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2141m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2147100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6142tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6336100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6392tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3131m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,317100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3346tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7199tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4615tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4557m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8715100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7544tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0252m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,676m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8414m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,6824m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,2852m2
44Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,9732m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,1316m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,84m
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V174,1084m2
49Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2m2
50Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,506m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V256,706m2
52Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
53Cửa cuốn Austdoor nan nhôm A48i dày 2mm khe thoáng (Tham khảo báo giá Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
54Bộ tời cửa cuốn 500 kg (Tham khảo báo giá Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Bộ lưu điện AD9 (Tham khảo báo giá Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
57Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
58Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,7379m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,6424m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V423,4012m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,744100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7411100m2
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6177m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1114m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,687m3
70Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,088m2
71Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,766m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1339m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1614100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073tấn
75Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
81Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
88Lắp đặt chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F Hạng mục 6: Nhà trạm xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9157m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,069m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5995100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3086tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0694tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4792m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2066tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,171m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5776m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5032100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,928m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6504m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3001100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2902m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2777100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4423tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2888tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9409m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3528100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0028tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7832m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3477m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7724m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,8592m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,3979m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9234m2
42Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,5043m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,3m
44Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
47Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
48Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2658tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,4237m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V340,0615m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,1753m2
53Lát sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
54Lát sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước 600x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
57Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,5m2
58Quét dung dịch chống thấm tường vệ sinh, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V205,9626m2
59Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,481m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6528100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8091100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1801m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5113m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0609m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,304m2
68Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,493m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0018m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4523100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
72Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V271cái
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3092100m3
74Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt tủ điện 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
82Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt cáp điện 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
84Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
85Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
86Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
90Lắp đặt Modem mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Lắp đặt ổ cắm 1 mạng + 1 thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt dây tín hiệu Cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
96Lắp đặt chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
97Lắp đặt cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Lắp đặt măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
100Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
101Lắp đặt ống đồng gas D6.4 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Lắp đặt ống đồng gas D15.9 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
103Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D21 + bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
105Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
G Hạng mục 7: Nhà nồi hơi
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7443100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7362m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2241100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5835m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2955tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7872tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0562100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2211tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9302m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8062m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1689tấn
18Đắp cát móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3618100m3
19Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0398m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7324m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5394tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7795m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7107tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0284tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3505m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5565100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0472m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1529tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,043m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4936tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7998m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7391m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,288m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,7996m2
44Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,576m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3496m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,6476m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,12m
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7684m2
49Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,7684m2
50Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,806m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V211,5424m2
52Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
53Cửa cuốn Austdoor nan nhôm A48i dày 2mm khe thoáng (Tham khảo báo giá Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
54Bộ tời cửa cuốn 500 kg (Tham khảo báo giá Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Bộ lưu điện AD9 (Tham khảo báo giá Austdoor)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 8.38mm, PK đồng bộ (Tham khảo Xingfa-CBG quý II/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
57Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
58Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3207tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,368m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,272m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V334,1496m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,444100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3877100m2
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3318m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5397m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,687m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,512m2
71Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4139m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
75Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
80Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
86Lắp đặt chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đặt cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
H Hạng mục 8: Nhà trung chuyển khí nén
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6747m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7817m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3286tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0678m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7139m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7454m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9163m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4299100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8734m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2767100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6329tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1914m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9006m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4399m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,914m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1184m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2688m2
39Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,67m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,78m
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0096m2
42Lát sàn mái bằng gạch đỏ kích thước 400x400 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0096m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V48,7476m2
44Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
45Cửa khung sắt hộp bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m2
46Cửa sổ khung sắt hộp, chớp tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
47Lưới sắt L30x30x3 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0758m2
48Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,6294m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,2377m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,4784m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8064100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m2
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0002m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0305100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0155m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1246m3
60Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,688m2
61Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6493m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0613tấn
65Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt đồng hồ vôn:0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt chuyển mạch vônMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Thanh cái đồng 3 pha-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2,25cái
73Lắp đặt vỏ điện composite KT 800x600x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt cáp điện 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
78Lắp đặt dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
79Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
80Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống mềm đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
85Lắp đặt chếch uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Lắp đặt cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt măng sông uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (là công trình nhà xưởng sản xuất công nghiệp) và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;2.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).3. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.4. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.708.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 8 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).53
3 Tổ trưởng công nhân 5 có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (thi công cọc BTCT, xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 30 bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công5
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công5
3 Máy hàn 23 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công3
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công5
6 Máy đào ≥0,8m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
7 Máy ép đầu cốt Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
8 Máy hàn nhiệt Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
9 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
10 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
11 Máy ủi - công suất 110 CV Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công1
13 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công5
14 Xe nâng 2 tấn Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công5
15 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
16 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Đảm bảo chất lượng phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->