Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu Soi Khánh, Soi Cát. Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu Soi Khánh, Soi Cát. Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:35:00 đến ngày 2021-12-16 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 04 hợp đồng xây lắp công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng hạ tầng cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (hạ tầng cấp nước sinh hoạt), chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Photo công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước (hoặc hạ tầng đô thị), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Photo công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình có hạng mục thi công cấp nước sinh hoạt.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên cấp thoát nướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện. Trong đó: Có tối thiểu 04 công nhân bậc 4/7 trở lên, được đào tạo chuyên ngành: Lắp đặt và sữa chữa đường ống nướcCó chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, Máy uốn sắt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn sắt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thử áp lực (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ống HDPE (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1500 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu Soi Khánh, Soi Cát. Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và PCCC Xây dựng cơ sở hạ tầng khu Soi Khánh, Soi Cát. Hạng mục: Cấp nước sinh hoạt và PCCC 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn. 02536780034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.552,74 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,5726 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,6471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,8803 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4.3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,8803 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110x6.6mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD63x3.8mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng STK DN250x6.35mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống lồng STK DN150x4.78mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lồng STK DN100x4.0mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê gang FFB DN100x100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE OD110x110mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE OD63x63mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE OD110x63mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang DN50mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HDPE OD110x90 độ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút HDPE OD110x45độ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút HDPE OD63x90 độ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE OD63x45 độ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 21 | STUBEND HDPE OD63 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | STUBEND HDPE OD110 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp mặt bích thép DN50 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 24 | Lắp mặt bích thép DN100 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Bu gang DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Bê tông gối đỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Lắp nút bịt HDPE OD63 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chụp van gang DN150 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cơi van - Đường kính 150x7.3mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van gang DN50 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van gang DN100 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | STUBEND HDPE OD63 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp mặt bích thép DN 50mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt Bu gang DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mối nối mềm DN 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê gang FFB DN100x100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê HDPE OD63x63mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt chụp van gang DN150mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa cơi van - Đường kính 150x7.3mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 41 | Bê tông gối đỡ mối nối mềm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110x6.6mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD63x3.8mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE OD110x90 độ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bê tông gối đỡ mối nối mềm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt tê gang FFB DN100x100 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bu gang DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt van gang DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE OD110x6.6mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 54 | Lắp bích thép DN100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 55 | STUBEND DN100 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút chữ Z D100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt chụp van gang DN150mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa cơi van - Đường kính 150x7.3mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | m3 |
| 61 | Bê tông gối đỡ, chèn chụp van,..M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,2735 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gối đỡ tê trụ cứu hỏa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 63 | Khử trùng ống nước - OD110mm; OD63mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50,44 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa OD110mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa OD63mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,85 | 100m |
| 66 | Xúc xả đường ống | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 494 | m3 |
| 67 | Cắt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | 10m |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 103,8 | m3 |
| 69 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m3 |
| 70 | Hoàn trả bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 78,84 | m3 |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 73 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 74 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: Là 04 hợp đồng xây lắp công trình cấp nước sinh hoạt cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.716.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng hạ tầng cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát (hạ tầng cấp nước sinh hoạt), chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (Photo công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công 01 công trình thi công có hạng mục cấp nước sinh hoạt.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước (hoặc hạ tầng đô thị), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.(Photo công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo để chứng minh tư cách hợp lệ).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Đội trưởng thi công 01 công trình có hạng mục thi công cấp nước sinh hoạt.(Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình được chứng thực hợp lệ) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, hoặc xây dựng cầu đường bộ, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác. (có giấy chứng nhận an toàn lao động kèm theo)Các bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên cấp thoát nướcCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình từ III trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công: | 1 | Ít nhất có 01 người có trình độ Trung cấp xây dựng trở lênTừ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã là Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện. Trong đó: Có tối thiểu 04 công nhân bậc 4/7 trở lên, được đào tạo chuyên ngành: Lắp đặt và sữa chữa đường ống nướcCó chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.Tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 180L | 1 |
| 2 | Đầm cóc (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 70Kg | 1 |
| 3 | Đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm rung (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, Máy uốn sắt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 5 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn sắt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy bơm nước (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1,0 KW | 2 |
| 9 | Máy thử áp lực (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 2 KW | 2 |
| 10 | Máy hàn ống HDPE (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1500 KW | 2 |
| 11 | Máy thủy bình (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | chân + mia + máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi