Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:32:00 đến ngày 2021-12-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,136,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu một trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2136135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.427227E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.499.686.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.999.372.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên..- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 5,5HP=1,4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đâm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở số 01 Phạm Hồng Thái 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.136.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An và Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An; địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An và Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An; địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An và Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An; địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An và Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hội An; địa chỉ: Số 05 đường Thái Phiên, phường Cẩm Phô, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 59,72 | m |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét nhà 2 tầng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | NC |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói Chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 367,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sàn, tẩy lớp rong rêu sê nô mái | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 205,5332 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu cửa Để sửa chữa, thay thế và sơn mới lại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 154,98 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần Trần la phông nhựa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 282,576 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,2304 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 213,865 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ, rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ tính 50% | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1.871,4313 | m2 |
| 10 | Hút hầm cầu 2 khu vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 11 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 25,8548 | 1m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T Cự ly 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 25,8548 | 1m3 |
| C | Hạng mục 3: Công tác cải tạo | |||
| 1 | Lợp tôn chống xốc nước Chiều dài bất kỳ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 367,4 | 1 m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cầu phong bằng gỗ nhóm 3 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,3093 | 1 m3 |
| 3 | Đóng li tô mái ngói 22v/m2 Thay mới li tô 3x3cm gỗ nhóm 3 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 367,4 | m2 |
| 4 | Lợp ngói 22v/m2 Ngói thay mới 50% | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 183,7 | m2 |
| 5 | Lợp ngói 22v/m2 Ngói tận dụng 50% | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 183,7 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch mái, sênô, ô văng Bằng Sika | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 205,5332 | m2 |
| 7 | Láng sê nô không đánh màu Dày 3 cm, vữa M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 205,5332 | 1 m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ (55x90x190) cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,3888 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông (75x115x175) cm Chiều dày 10cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,304 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn lanh tô, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,795 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,004 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,0608 | 1 m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 61,47 | 1 m2 |
| 15 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8,52 | 1 m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng = tấm trần thạch cao Trần thả tấm 60x60 cm chống nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 282,576 | m2 |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp nền nhà Lau chùi nền nhà lát gạch xi măng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 699,1578 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch chống trượt WC Gạch 30x30cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 62,88 | 1 m2 |
| 19 | ốp tường, trụ, cột WC Gạch 30x60cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 190,894 | 1 m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa nhôm xifa Kèm theo phụ kiện cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22,99 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cửa gỗ nhóm 2 Cửa làm mới thay thế cửa bị mục nát | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 19,36 | m2 |
| 22 | Sửa chữa gia cố lại cửa gỗ bị xà, hư mộng Kính bể… | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 133,2 | m2 |
| 23 | Lắp các loại chốt cửa Loại chốt của đồng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 64 | bộ |
| 24 | Lắp các loại Lắp ổ khoá cửa Khóa bấm Việt Tiệp, móc khóa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 152,56 | m2 |
| 26 | Sửa chữa gia cố lại cầu thang Bằng gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9,45 | md |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 313,625 | 1 m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt tấm Compact nhà vệ sinh | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3.043,9603 | 1 m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 698,9022 | 1 m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 631,356 | 1 m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 600 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 300 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 200 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x6mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 80 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x10mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 80 | 1m |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 400 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 150 | 1 m |
| 39 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 40 | Hộp |
| 40 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 60 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 16 | Cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 2 hạt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 23 | Cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 81 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm ba | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 46 | Lắp cầu dao 3 cực 1 chiều Cường độ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện Kích thước 30x30cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 60 | Cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 87 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hòa 1.5HP | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 19 | Máy |
| 58 | Lắp đặt đường dây ống đồng máy điều hòa Không bao gồm máy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Máy |
| 59 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 25mm L=6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 40 | 1 m |
| 60 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 32mm L=6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 35 | 1 m |
| 61 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60mm L=6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 40 | 1 m |
| 62 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm L=6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 104,6 | 1 m |
| 63 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 100mm L=6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | 1 m |
| 64 | Đóng giêng nước Cấp cho WC | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm nước Loại 1.5HP | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Lavabo | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | 1 Bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | 1 Bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xả, hand xịt Loại 1 vòi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | 1 Bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | 1 Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | 1 Bộ |
| 72 | Lắp phễu thu d100mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | Cái |
| 73 | Lắp gương soi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 74 | Lắp giá treo | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 75 | Lắp hộp đựng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Dung tích bể 1m3 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Bể |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14 | Cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 79 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 32mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | Cái |
| 80 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 40mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 25 | Cái |
| 81 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 65mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 82 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 89mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10 | Cái |
| 83 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 100mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa 25 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 25 | Cái |
| 85 | Lắp đặt T nhựa 32 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa 40 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa 65 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | Cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa 89 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | Cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa 100 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt các loại nút bịt, van khóa bằng nhựa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 91 | Phụ kiện điện nước băng keo, su non Cùm nhựa.... | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | T Bộ |
| 92 | Đào đất, Đất cấp I | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14,144 | 1 m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng Bằng thủ công | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 14,144 | 1 m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét Mạ kẽm L=2.4m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5 | Cọc |
| 95 | Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1.1m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | Cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1.1m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15 | Cái |
| 97 | GCLD dây giằng tăng đơ, móc neo, ốc xiết cáp ống nhựa, bật thép, kẹp định vị | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây thép d12mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22,1 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 170,2 | m |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo dãy 1 tầng phía sau | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sàn, tẩy lớp rong rêu sê nô mái | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 69,4765 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cửa Để sửa chữa và sơn mới lại | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 41,01 | 1 m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần Trần la phông nhựa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 142,5925 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngChiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 150,3383 | 1 m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,7954 | Tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 40,4906 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,848 | 1 m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ, rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 237,5903 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền móng bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 10,6643 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa Đường kính gốc cây | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cây |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công Đ/Kính gốc | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cây |
| 12 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 58,3715 | 1m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T Cự ly 5km | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 58,3715 | 1m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô Bằng Sika | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 69,4765 | m2 |
| 15 | Láng sê nô không đánh màu Dày 3 cm, vữa M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 69,4765 | 1 m2 |
| 16 | Xây tường gạch bê tông (75x115x175) cm Chiều dày 10cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,5802 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M50 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,2 | 1 m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng = tấm trần thạch cao Trần thả tấm 60x60 cm chống nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 142,5925 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn Gạch 60x60cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,848 | 1 m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa nhôm xifa Kèm theo phụ kiện cửa | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3,74 | m2 |
| 21 | Sửa chữa gia cố lại cửa gỗ bị xà, hư mộng Kính bể… | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 11,86 | m2 |
| 22 | Lắp các loại chốt cửa Loại chốt Inox | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 21 | bộ |
| 23 | Lắp các loại Lắp ổ khoá cửaKhóa bấm Việt Tiệp, móc khóa cửa gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 24 | Lắp các loại khóa đấmCửa nhôm kính bị hư | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 33,31 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ Cửa Pano gỗ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 24,14 | 1 m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 211,829 | 1 m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 263,3515 | 1 m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 312,039 | 1 m2 |
| 30 | Vệ sinh công nghiệp nền nhà Lau chùi nền nhà lát gạch xi măng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 205,4575 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x1.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 200 | 1m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x2.5mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 100 | 1m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x4mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 50 | 1m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x6mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây 2x10mm2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | 1m |
| 36 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 100 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫnĐường kính ống | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 50 | 1 m |
| 38 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Hộp |
| 39 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc… K/thước hộp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 20 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắcLoại công tắc 1 hạt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt công tắcLoại công tắc 2 hạt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 3 hạt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12 | Cái |
| 44 | Lắp cầu dao 3 cực 1 chiều Cường độ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Hộp |
| 45 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện Kích thước 30x30cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 30 | Cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6 | 1 Bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống L=0.6mLoại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 3 | 1 Bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 18 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | Cái |
| 55 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 89mm L=6m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 8 | 1 m |
| E | Hạng mục 5: Nâng cấp Sân nền bê tông | |||
| 1 | Gia công lắp dựng ván khuônVán khuôn nền,sân | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15,2801 | 1 m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly Chống mất nước xi măng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 587,1 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Đá 1x2M200 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 73,2534 | 1 m3 |
| 4 | Cắt roan nền sân bê tông Vuông 2mx2m | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 34,538 | 10 m |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , đất cấp I | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 5,059 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,478 | 1 m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng ván khuôn Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,676 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đờng kính cốt thép d | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,038 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đờng kính cốt thép d | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,335 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,922 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,009 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,045 | Tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 6,4 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,4 | 1 m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác Gạch đặc (55x90x190) cm | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,676 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 29,096 | 1 m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 12,72 | 1 m |
| 14 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,2 | 1 m |
| 15 | Ôp cột, trụ = đá không quy cách Tiết diện đá | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 17,742 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,483 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 9 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 15,029 | 1m2 |
| 19 | Sơn tờng ngoài không bả 1 nớc lót, 2 nớc phủ | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 22,029 | 1 m2 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly Chống mất nớc xi măng | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 32,7 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,905 | 1 m3 |
| 22 | Bó vỉa hè cong bằng tấm bê tông | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 7,538 | 1 m |
| 23 | Sửa chữa vỉa hè gạch block XM cát mịn M75 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 4,9 | 1 m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ bằng đá granit tự nhiên, tiết diện đá | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,946 | 1 m2 |
| 25 | Khắc chữ lên đá granit bảng hiệu | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2,946 | 1 m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép Tấm đan bê tông đúc sẵn hố thu nước | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,021 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thép góc niềng đan | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,023 | Tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 0,12 | 1 m3 |
| 29 | Lắp các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát bằng PP dán keo | Chi tiết chương III và V đính kèm Thông báo mời thầu | 1,44 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2136135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.427227E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.499.686.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.999.372.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí, cơ khí khí chế tạo hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngànhxây dựng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên..- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Tỷ trọng các nhóm công nhân (công nhân xây dựng, công nhân vận hành máy xây dựng và công nhân lắp đặt thiết bị) trong tổng số công nhân và ngành nghề đào tạo phân bổ trong nhóm nhân công phù hợp với phương án công nghệ, tiến độ nhà thầu đề xuất và yêu cầu kỹ thuật của gói thầu.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 1 |
| 5 | Máy toàn đạt | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 5,5HP=1,4kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 1 |
| 7 | Máy khoan | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 3 |
| 8 | Máy đâm dùi 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 2 |
| 9 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu vận hành thoe quy định pháp luật | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi