Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB), vốn đối ứng từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:32:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,521,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự và cấp, loại, quy mô công trình. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Yêu cầu: Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự và cấp, loại, quy mô công trình. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề của nhân sự trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, VSMT và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động; có chứng nhận về an toàn lao động;(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành máy thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy phép phù hợp với máy móc thiết bị theo yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cẩu tự hành hoặc Cần trục ô tô 6T - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu tĩnh ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ôtô vận tải thùng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng có công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vị trí từ trạm trộn đến chân công trình ≤ 40Km. Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía bắc thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tuyên Quang Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang giai đoạn 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thế giới (WB), vốn đối ứng từ ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của đơn vị, hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. - Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ Hợp đồng tương tự theo yêu cầu và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư... Đối với Hợp đồng tương tự Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh về cấp, loại, quy mô xây dựng của công trình như: Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công có thể hiện cấp, loại, quy mô xây dựng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô xây dựng, cấp, loại công trình... - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo bản chụp được chứng thực hợp lệ một trong các tài liệu sau đây cho từng năm: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Tuyên Quang
Tên dự án là: “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Tuyên Quang”, vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB)
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày (bao gồm cả ngày Lễ, Tết, ngày nghỉ và điều kiện thời tiết). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 9, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án “Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP. Tuyên Quang”; Tổ 9, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn+ bóc hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,6697 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,5245 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,316 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 52,6189 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39,5607 | 100m2 |
| 8 | Lu khuôn đường phần xáo xới máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,8682 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,25 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,25 | 10m³/1km |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 41,9966 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 537,5569 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 537,5569 | 10m³/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới đường làm mới dầy 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,3834 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên đường làm mới dầy 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,1414 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 16,0054 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 102,8386 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 137,8392 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,996 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 125,8432 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,912 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,912 | 100tấn |
| C | Tô toa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 131,582 | 1m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.982,3333 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 297,36 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 148,23 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 147,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,2009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,7096 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,844 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3.717 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3.685 | 1cấu kiện |
| 11 | Lưới ngăn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 156,8 | kg |
| 12 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,1 | 1m3 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3258 | 100m2 |
| 16 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32 | tấm |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,922 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,922 | 10m³/1km |
| D | Hè đường | |||
| 1 | Đào khuôn lát hè TC 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24,229 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III máy 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,1806 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.423 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 121,14 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo xanh giả đá tự chèn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2.422,88 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 81 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 73,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,7282 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,2554 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 31,2554 | 10m³/1km |
| E | Rãnh bê tông Lo=40 | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 82,08 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 205 | m2 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 192,88 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 85,16 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15,1179 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4488 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,1047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,3087 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 29,5086 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,3366 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.026 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cống hộp chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1.026 | 1cấu kiện |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,66 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3938 | 100m3 |
| 3 | Xây cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 115,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 36,27 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 6 | Ống cống D=150 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,508 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,508 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,508 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | ống |
| 12 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 77,02 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 17 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3541 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5101 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6537 | tấn |
| 22 | VK tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4549 | 100m2 |
| 23 | Bê tông môi nối, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 24 | CT mối nối D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 25 | CT mối nối D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 67 | cái |
| 27 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4667 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh đường kính, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,0715 | 100m2 |
| 31 | Vữa XM M100, PCB40 nối đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 54 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cống hộp chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,3353 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7547 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7547 | 10m³/1km |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm ( màu vàng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 71,81 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm ( màu trắng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 728,79 | m2 |
| 3 | Sơn giảm tốc nét liền bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm( màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,22 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 6 | Biển báo tam giác 70*70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26 | Biển |
| 7 | Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 8 | Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Biển |
| 9 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 102,4 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7224 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,7224 | 10m³/1km |
| H | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,05 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5781E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.365.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự và cấp, loại, quy mô công trình. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Yêu cầu: Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên. (Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự và cấp, loại, quy mô công trình. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường bộ cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề của nhân sự trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ từ Đại học trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ đo đạc, trắc địa | 1 | Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng ngành đo đạc, trắc địa.(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, VSMT và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ Đại học trở lên hoặc Cao đẳng, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động; có chứng nhận về an toàn lao động;(Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ làm hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ vật liệu | 1 | Có trình độ Đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật vận hành máy thi công công trình | 15 | Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy phép phù hợp với máy móc thiết bị theo yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 2 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 25 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.(Nhà thầu đăng tải kèm các tài liệu nêu trên. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ các tài liệu nêu trên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cẩu tự hành hoặc Cần trục ô tô 6T - 10T | Có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy lu tĩnh ≥ 8T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T (đầm bánh hơi) | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy nén khí điêzen | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san 110CV | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 500 lít | hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa đường | hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ôtô vận tải thùng ≥ 7T | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn Bê tông nhựa nóng có công suất ≥ 80T/h | Vị trí từ trạm trộn đến chân công trình ≤ 40Km. Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi