Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229658-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210217175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:31:00 đến ngày 2021-12-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,949,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3924285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07848569E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây lắp công trình gồm các hạng mục: Dân dụng cấp II; điện hạ thế và lắp đặt trạm biến áp; hệ thống chiếu sáng; PCCC và Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.164.666.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã chỉ huy thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Dân dụng cấp II), có Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD và CN cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp.
- Đặc điểm thiết bị >= 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử).
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cẩu tự hành.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Kva
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc đất.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt.
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đồng hồ thử áp lực.
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra áp lực ống
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng mới Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 và guồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng Quốc Gia: 500000000 đồng ; Nguồn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh – Hà Khánh B, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện chuyên ngành kết cấu công trình xây dựng, Bộ xây dựng. + Nhà thầu tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn, Xây dựng và Đầu tư Phạm Gia + Nhà thầu tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh – Hà Khánh B, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động của thiết bị thi công: Đối với ô tô tự đổ, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, máy đào xúc đất phải có đăng kiểm còn hiệu lực; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.62741133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ tài chính kế hoạch – Tòa Án nhân dân tối cao , Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà trụ sở làm việc
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,78100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,681m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,86m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,41m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
8Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,57m3
9SX + LD cốt thép móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
10SX + LD cốt thép móng = F10 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,162tấn
11SX + LD cốt thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,485tấn
12SX + LD cốt thép móng > F18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,886tấn
13SXLD cốt thép cổ cột D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778tấn
14SXLD cốt thép cổ cột DMô tả kỹ thuật theo chương V8,871tấn
15SX + LD cốt thép pin thang máy fMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
16SX + LD cốt thép pin thang máy f=10 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2947tấn
17SX + LD cốt thép pin thang máy fMô tả kỹ thuật theo chương V0,1263tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,174100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,685100m2
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V290,08m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,13m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,74m3
23SX + LD cốt thép dầm, giằng móng f Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
24SX + LD cốt thép dầm, giằng móng fMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
25SX + LD cốt thép dầm, giằng móng f >18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,445100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,37100m3
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,365100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,610m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,610m³/1km
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,58m3
32Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,77m3
33Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,42m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V19,02100m2
35SXLD cốt thép cột fMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
36SXLD cốt thép cột fMô tả kỹ thuật theo chương V25,28tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,587m3
38Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,65m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,32100m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,66tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
43SX + LD cốt thép dầm fMô tả kỹ thuật theo chương V6,007tấn
44SX + LD cốt thép dầm fMô tả kỹ thuật theo chương V7,779tấn
45SX + LD cốt thép dầm f>18(CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,975tấn
46Bê tông thương phẩm sàn mái M300, đá 1x2, dùng bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V382,5m3
47Bê tông thương phẩm sườn mái vát M300 đá 1x2 cốt 12,3m, dùng bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V161,5m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V31,59100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,9100m2
50SXLD cốt thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95tấn
51SXLD cốt thép sàn = f 10 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,14tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,31100m2
54SXLD cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
55SXLD cốt thép lanh tô fMô tả kỹ thuật theo chương V1,999tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,849100m2
58SXLD cốt thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912tấn
59SXLD cốt thép cầu thang fMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
60SXLD cốt thép cầu thang f>18(CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V759,2m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,29m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,63m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V701,62m2
65Trát cột, má cửa vữa XM75 dầy 15Mô tả kỹ thuật theo chương V701,62m2
66ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V482,98m2
67ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V294,96m2
68Trần thạch cao KT 1200x1400 dày 9mm khung xương chìm, tấm phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V114,07m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
70Trát tường ngoài vữa XM75 d15,Mô tả kỹ thuật theo chương V1.854,56m2
71Trát tường ngoài vữa XM75 d15,Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,14m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V43,75100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V28,02100m2
74Lưới thép chống lút khi trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.547,1m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.548,7m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2.445,8m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V625,75m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.817,4m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V848,8m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V682,9m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,9m2
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.503,66m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V707,3m
84Đắp vữa XM100 ,cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
85Đắp vữa XM100 , đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V834,4m
87Trần thạch cao KT 1200x1400 dày 9mm khung xương chìm, tấm phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V65,74m2
88Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.034m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,7m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.099,7m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.971,6m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.639,9m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.955,5m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.164,5m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.543,1m2
96Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.030,14m2
97ốp chân tường gạch Ceramic KT 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V103,57m2
98ốp chân tường gạch Ceramic KT 100x600 > 6MMô tả kỹ thuật theo chương V71,34m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V131,57m2
100Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
101Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
102Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 > 6mMô tả kỹ thuật theo chương V68,18m2
103Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 > 6mMô tả kỹ thuật theo chương V65,45m2
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m3
105Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V229,02m2
106Lát bậc tam cấp đá granite màu ghi dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V107,08m2
107Ốp đá granit tự nhiên vào tường cầu thang máy dầy 20Mô tả kỹ thuật theo chương V28,91m2
108Tay vịn cầu thang gỗ KT80x110, đánh véc ni màu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo chương V73,47md
109Trụ gỗ cầu thang sơn PU, trụ to đầu cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72tấn
111Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V155,91m2
112Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V281,4m2
113Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.037,6m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1.781,1m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V551,3m2
116Bê tông nhệ tạo bọt M7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m3
118Lát gạch gốm 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V477,8m2
119Dàn ngói màu xanh sẫm mái dốc 20 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V731,7m2
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
123Đai giữ ống a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V180,3bộ
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V19,687m3
126Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,30810m2
127Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,487tấn
128Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,809tấn
129Đào móng bể tự hoại đất cấp 2, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
132Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
137Ván khuôn giằng bao bể, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
138Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
142Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,18m2
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,67m2
144Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,74m2
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
147Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,86m3
148Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54m3
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132,96m2
150Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,48m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
152Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
153Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
154Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V214,61 cấu kiện
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B Phần cửa
1Vách Composite khu WC, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V64,2m2
2SX + LD cửa kính thuỷ lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
3Tay nắm cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Kẹp kính trên, dưới VVPMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Bản lề thủy lực âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Khóa chân VVPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Nẹp kính InoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
9SX + LD cửa sổ chớp gỗ lim , nan chớp gỗMô tả kỹ thuật theo chương V195,77m2
10SX + LD cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 2 dầy 3,8cm, kính trắng 6,38ly mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V312,31m2
11SX + LD cửa đi 2 cánh huỳnh 2 mặt, khuôn gỗ nhóm ,Sơn PU cánh dán , phần trên dùng PANO kính dầy 6,38 ly phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V164,12m2
12SX + LD cửa đi 1 cánh khung gỗ huỳnh 2 mặt , sơn PU màu cánh dán ,phần ô thoáng kính trắng 6,38ly,, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V57,2m2
13Khuôn cửa gỗ KT60x230, gỗ chò chỉ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.349,1m
14Khuôn cửa gỗ KT60x120, gỗ chò chỉ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V426,4m
15Vách kính dùng vách gỗ PANO kính trắng 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
16SX + LD kính cố định dày 6,38ly, khung gỗ nhóm 2,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m2
17Nẹp cửa đi, cửa sổ kt 30 x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.648,6m
18Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
19Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V267bộ
20Clemon thépMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
C Nội thất ốp gỗ các phòng xét xử
1Ốp gỗ Veneer chống ẩm diện tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,23m2
2Phào chân tường bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 120*16 mm (P3A CT01)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,7md
3Phào cổ trần bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 170*171 mm (Theo MC P1A)Mô tả kỹ thuật theo chương V126md
4Phào tường bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 100*47 mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,7md
5Chỉ tường bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 30*14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,7md
6Phào cột bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 250*42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2md
7Phào cột bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 60*43 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2md
8Nẹp khuôn cửa 120x20Mô tả kỹ thuật theo chương V193,74md
9Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V252,02m2
10Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,02m2
D Phần điện
1Đèn tuýp LED đôi có chao chống lóa L=1,2m, P=2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
2Đèn tuýp đơn L=1,2m,P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
3Đèn tuýp đơn L=0,6m,P=10WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Đèn Led bán nguyệt L=1,2m, P=36wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Đèn LED PANEL KT 600x 600 âm trần P=40WMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
6Đèn hộp LED lốp trần KT 270x80 P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đèn hộp LED lốp trần KT 230x230 P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
8Đèn hộp gắn tường chống ẩm P=15WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Đèn LED hắt gắn tường trang trí P=2x5wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
10Đèn pha LED chiếu hắt công trình gắn tường P=50w+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Đèn DOWLIGHT LED âm trần KT D90 P=12WMô tả kỹ thuật theo chương V271bộ
12Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
15Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
16Công tắc đèn cầu thang đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V239cái
18Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Quạt trần L=1400,P=80w hộp số + móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
21Quạt treo tường D400-55WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Quạt thông gió âm trần KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Ống gió mềm+ ti treo quạt âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76m
25Mặt nan chắc KT 250x250+ đai kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
26ATTOMAT MCC3 pha 175A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27ATTOMAT MCC 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28ATTOMAT MCC 3 pha 50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29ATTOMAT MCC 3 pha 32A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Thanh cái đồng 3P+N:200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Vỏ tủ điện kích thước 800x1200x400 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/PHA 1 NS,CPS NANO PLUS 50KA 3PHASE WYE 230VMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
37ATTOMATMCC 3 pha 300A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38ATTOMATMCC 3 pha 125A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39ATTOMATMCC 3 pha 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40ATTOMAT MCC 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41ATTOMAT MCC 3 pha 50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42ATTOMAT MCC 3 pha 32A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43ATTOMAT 3 pha 16A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44ATTOMAT 1 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45ATTOMAT 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
48Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Thanh cái đồng 3P+N:200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Hộp tủ điện chứa 12-24MOUL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53ATTOMAT 1 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Bộ mạch điều khiển RƠLE + TIMER thời gian + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Khởi động từ 1 pha 25A + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp tủ điện chứa 12-24MOUL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57ATTOMAT 3 pha 16A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58ATTOMAT 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
61Hộp tủ điện ngầm tường KT 700-500-200 (ABS-BX)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
62Hộp tủ điện ngầm tường KT 500-400-180 (ABS-BX)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
63Hộp tủ điện nhựa chứa 5-12 MODUL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41hộp
64Hộp tủ điện nhựa chứa 12-18 MODUL ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
65ATTOMATMCC 3 pha 125A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66ATTOMATMCC 3 pha 100A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67ATTOMAT MCC 3 pha 75A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68ATTOMAT MCC 3 pha 63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69ATTOMAT MCC 3 pha 50A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
70ATOMAT 3 pha 40A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71ATOMAT 3 pha 32A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
72ATOMAT 3 pha 25A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73ATOMAT 3 pha 20A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74ATOMAT 1 pha 50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75ATOMAT 1 pha 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76ATOMAT 1 pha 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77ATOMAT 1 pha 25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
78ATOMAT 1 pha 20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
79ATOMAT 1 pha 16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
80ATOMAT 1 pha 10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
81Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V408hộp
82Hộp nối dây ngầm tường KT 110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
83Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
84Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
85Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
86Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V237m
87Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V604m
88Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
89Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
90Cáp Cu/PVC (1 x 25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
91Cáp Cu/PVC (1 x 16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V59m
92Cáp Cu/PVC (1 x 10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V419m
93Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.554m
94Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.243m
95Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.908m
96Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.301m
97Ống luồn dây điện D32 (đi chìm) 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
98Ống luồn dây điện D25 (Đi chìm) 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
99Ống luồn dây điện D20 (Đi chìm) 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V3.680m
100Ống luồn dây điện D16 (Đi chìm) 60%Mô tả kỹ thuật theo chương V2.310m
101Ống luồn dây điện D32 (Đi nổi) 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V355m
102Ống luồn dây điện D25 (Đi nổi) 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
103Ống luồn dây điện D20 (Đi nổi) 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
104Ống luồn dây điện D16 (Đi nổi) 40%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.540m
105Ống luồn dây mềm điện D16 (đii nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V860m
106Phụ kiện ống luồn bộ chia luồn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V910gói
107Măng xông nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.870Cái
108Thang cáp kim loại KT 500 x 100 (có nắp đậy)+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
109Mang cáp kim loại KT 300 x 75 (có nắp đậy)+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12m
110máng cáp kim loại KT 150 x 75 (có nắp đậy) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V282m
111Góc 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
112Tê thang cáp kim loại rẽ nhánh KT 300 x 100 (có nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
113Góc 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
114Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU + giá treo dàn nóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
115Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 24000BTU + giá treo dàn nóng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
116Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
117Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm dầy 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm dầy 0,81mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
119Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm dầy 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
120Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
121Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
122Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
123Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 16mm dầy 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
124Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
125Ống thoát nước ngưng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
126Ống thoát nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
127Ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
128Bảo ôn xốp 19mm bọc ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
129Bảo ôn xốp 19mm bọc ống D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m
130Ty ren treo ống+ Quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V300bộ
131Hộp ghen nhựa KT 80 x60 ốp ống đièu hòaMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
132Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V81 tấm
133Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
134Bản đồng tiếp đất 200 x 120 x 5Mô tả kỹ thuật theo chương V81 tấm
135Khuy + ốc bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, cáp bằng thủ công, -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
138Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP>=85mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Trụ đỡ kim cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
140Cáp dẫn sét trần bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
141Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
142Cáp lụa néo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
143Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
144Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
145Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
147Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
149Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
150Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810 đầu cốt
151Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
152Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,510 đầu cốt
153Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
154Bản đồng tiếp đất + ốc siết tiết địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Kẹp giữ, định vị cápMô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
156Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
157Hoa chất điện chởMô tả kỹ thuật theo chương V2Bao
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
E Cấp thoát nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
5Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
6Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
18Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
19Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
24Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
25Van mặt bích D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D40 x 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Măng sông (PN10) D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Măng sông (PN10) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Măng sông (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Măng sông (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
45Măng sông (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
46Măng sông (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
47Kép đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
48Ống nhựa PVC CLL2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
49Ống nhựa PVC CLL2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
50Ống nhựa PVC CLL2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
51Ống nhựa PVC CLL2 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
52Ống nhựa PVC CLL2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
53Tê nhựa xiên 45- D125 x 125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Tê nhựa xiên 45- D125 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Tê nhựa xiên 45- D110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Tê nhựa xiên 45- D110 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
57Tê nhựa xiên 45- D110 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Tê nhựa xiên 45- D90 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
59Tê nhựa xiên 45- D90 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Tê nhựa xiên 45- D76 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
61Tê nhựa xiên 45- D76 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê nhựa xiên 90- D76 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Tê nhựa xiên 90- D42 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Thập nhựa D110 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Thập nhựa D90 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
66Cút nhựa 135- D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Cút nhựa 135- D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Cút nhựa 135- D90Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
69Cút nhựa 135- D76Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
70Cút nhựa 135- D42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Cút nhựa 90- D76Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
72Cút nhựa 90- D34Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
73Côn nhựa D125 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Côn nhựa D110 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Côn nhựa D90 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Côn nhựa D76 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Măng sông nhựa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
79Măng sông nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
80Măng sông nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
81Măng sông nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
82Bịt đầu D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Bịt đầu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
84Bịt đầu D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Bịt đầu D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lavabo âm bàn AL-2395V/EC/FCMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
87Vòi rửa Lavabo - INAXMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
88Bệ xí bệt (Tương đương SP INAX mã AC-504 VWN -Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
89Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
90Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
91Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
92Phễu thu INOX D76Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
93Vòi nước INOXMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
94Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
96Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Téc nước 3m3 (nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
98Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F Điện nhẹ
1Lắp đặt cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,210m
2Lắp đặt ô cắm nguồn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
4Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
7Đầu bấm máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V341 đầu
8Nhân đấu nối chuẩn CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
9Tủ rack 27U D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Tủ rack 10U D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
12Cáp mạng FO4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,610m
13Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V388,810m
14Dây nhẩy UTP CAT6 LSZH CAT6 dài 2m dây nhẩy Essential- 6Cat6 , không chống nhiễu LSZH2M, mầu camMô tả kỹ thuật theo chương V1681 node
15ổ cắm chống sét, chống sốc nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Dây điện Cu/pvc 1 x 4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
18Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
19Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
20Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V107hộp
21Mặt 2 lỗ chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
22Nhân đấu nối chuẩn CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1071 đầu
23Lắp đặt giá phối dây quang 8 OFMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
24Dây nhẩy quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
25Lắp đặt thiết bị lưu điện 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Hạt ổ cắm máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 đầu
27Hộp thang cáp sơn tĩnh điện KT200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
28Máng cáp sơn tĩnh điện KT250x75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
29Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x75Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
30Tê sơn tĩnh điện KT200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Tê sơn tĩnh điện KT150x75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Góc 90 sơn tĩnh điện KT200x75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha DGT 275FMMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
34Cáp đồng CU/PVC1 X 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Cáp đồng bện M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
36Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
37ốc đồng siết cáp bện với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
38Bản đồng nối tiếp đất điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
39Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 75 ômMô tả kỹ thuật theo chương V101 phiến
40Đế phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V101 phiến
41Card kết nối khung chính với khung phụMô tả kỹ thuật theo chương V11 phiến (card)
42Card mở rộng 16 thuê baoMô tả kỹ thuật theo chương V11 phiến (card)
43Phiếu bảo an chống sét 10 line trung kếMô tả kỹ thuật theo chương V11 phiến (card)
44Hộp MDF cáp 120 đôi bao gồm cả phiến đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
45Dây cáp điện thoại đôi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,210 m
46Dây cáp điện thoại 20 đôi CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,210 m
47Dây cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V388,810 m
48Ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
49Ổ cắm chống sốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50LĐ Switch P0E 24portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
51Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
52Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V9810m
53Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
54Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
55Ống luôn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Ống luôn dây mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
57Ổ cắm chống sốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Ổ cắm điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Cài đặt Switch P0E 8portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
61LĐ Switch P0E 8portMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
62Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,410m
63Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
64Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
65Ống luôn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
66Ống luôn dây mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
67Ổ cắm chống sốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Ổ cắm điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
70Micro chủ tịch + cần micrôMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
71Micro đại biểu + cần micrôMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
72Cáp MICRO kéo dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V81 đôi đầu dây
73Cáp MICRO kéo dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 đôi đầu dây
74Cáp MICRO kéo dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đôi đầu dây
75Dây tín hiệu âm thanh 3 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V9,210 m
76Ống luồn dây PVC .D20Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
77Bộ khuyếch đại liên mixicr công suất 400WMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
78Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
79Loa treo tường công suất 60wMô tả kỹ thuật theo chương V81 loa
80Lắp tủ thiết bị 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
81Micro chủ tịch + cần micrôMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
82Micro đại biểu + cần micrôMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
83Cáp MICRO kéo dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đôi đầu dây
84Cáp MICRO kéo dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương V141 đôi đầu dây
85Cáp MICRO kéo dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đôi đầu dây
86Dây tín hiệu âm thanh 3 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V610 m
87Ống luồn dây PVC .D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
88Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
89Bộ khuyếch đại liên mixicr công suất 400WMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
90Loa treo tường công suất 60wMô tả kỹ thuật theo chương V61 loa
91Lắp tủ thiết bị 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
G Nhà trụ sở làm việc - PCCC
1Lắp đặt Đầu,Đế báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V10,210 đầu
2Lắp đặt Đầu,Đế báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,910 đầu
3Đèn báo phòng bi chayMô tả kỹ thuật theo chương V115 đèn
4Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
5Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 chuông
6Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,65 nút
7Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
8Cau đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
9Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
10Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.084m
11Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,110 m
12Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.891m
13Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
14Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V145cái
15Thập chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V119cái
16Khớp chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270cái
17Ống gen chống cháy SP D34Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
18Cút 90 độ chống cháy SPD34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
20Ông thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
21Tê thép tráng kẽm D100 x 80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Tê thép tráng kẽm D80 x 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Cút thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Măng sông D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
27Rắc co thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Kẹp thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Bích thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V44cặp bích
30Côn thép tráng kẽm D80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Hộp đựng lăng, vòi, họng CC KT (600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
32Vòi CC Nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
33Van chuyên dụng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Đầu nối nhanh D50 - HKN-VNMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
35Đầu nối theo vòi D50 - HKN-VNMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
36Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
37Hộp đựng bình CC KT(600x500x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
38Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V56bình
39Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V28bình
40Bảng nội quy PCCC, bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V35bảng
41Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Ty tốp + quang treo giữ ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
43Ty tốp + quang treo giữ ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
44Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,57181m2
45Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
46Cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
47Băng đồng tiếp đất 25 x 3Mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
48Cáp đồng 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
49Lắp đặt kẹp nối cọc với băngMô tả kỹ thuật theo chương V31 điện cực
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
51Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
54Cáp tín hiệu đèn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V539m
55Cáp tín hiệu đèn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
56Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,65 đèn
57Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V11,65 đèn
58ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
59Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
60Ống ghen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
61Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
62Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
63Khớp trơn chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
H Nhà công vụ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,935100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,414m3
3Bê tông móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,873m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m2
6SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
7SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V1,028tấn
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
9Bê tông giằng tường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
10Cốt thép giằng tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Cốt thép giằng tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
12Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,482100m3
14Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,779m3
15Bê tông cột đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V6,054m3
16Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,937100m2
17Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
18Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
19Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
20Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,627100m2
21Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
22Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
23Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V18,311m3
24Ván khuôn sàn, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,031100m2
25Cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V1,628tấn
26Bê tông lanh tô, tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,751m3
27Ván khuôn lanh tô, tấm đan ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
28SX + LD cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
29SX + LD cốt thép lanh tô d>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
30Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
31Cốt thép giằng thu hồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
32Cốt thép giằng thu hồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
33Ván khuôn giằng thu hồi, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
34Bê tông lót bậc tam cấp, thành bồn hoa, bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
35Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,215m3
36Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100, H Mô tả kỹ thuật theo chương V8,319m3
37Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,233m3
38Ốp tường gạch men kính 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V108,107m2
39Ốp chân tường cao 125 cùng loại gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V7,975m2
40Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V257,227m2
41Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,863100m2
42Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V216,83m2
43Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,282m2
44Trát cột, má cửa vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,58m2
45Trát dầm vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m2
46Trát phào đơn vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4m
47Trát gờ chỉ, vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
48Miết mạch tường lõm rộng 40 sâu 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
49Quét flintkote chống thấm vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V46,455m2
50Láng sê nô có đánh màu dày 20 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,895m2
51Lát đá granite bậc tam cấp dày 20 màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V14,946m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V270,877m2
53Sơn tường trong nhà không bả, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V366,019m2
54Lát nền gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V93,155m2
55Lát nền khu WC gạch chống trơn 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,113m2
56Trần thạch cao chống ẩm WCMô tả kỹ thuật theo chương V9,113m2
57SX xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
58LD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,556tấn
59Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,649100m2
60Hoa sắt cửa sổ thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
62Sơn hoa sắt cửa sổ, xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V114,4431m2
63Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
64Đai Inox giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
65Quả cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Sơn PU cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V112,553m2
69Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
70Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
71BT đáy bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
72Bê tông dầm bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
73Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
74Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
75Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
76Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
77Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
78Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
79Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
80Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
81Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
82Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
83LD tấm đan P Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
84Trát thành trong bể XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
85Trát thành ngoài bể dày 20 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,944m2
86Quét nước xi măng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V21,7m2
87Láng đáy bể XM M75 D20 Đ/MMô tả kỹ thuật theo chương V4,045m2
88Láng đan lắp bể XM75# D30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
89Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
90Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
91Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,268m3
92Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
93Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22,5, VXM M75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
94Trát rãnh, ga VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32,372m2
95Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
96Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,157m3
97Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
99Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
100Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
101Bê tông hè đá 4x6 M100 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812m3
102Làng hè VXM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
103Đào móng bể tách mỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
104Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
105BT đáy bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073m3
106Bê tông dầm bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
107Thép đáy bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
108Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
109Thép dầm bể fMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
110Thép dầm bể f>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
111Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
112Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
113Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
114Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
115Bê tông đan bể đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
116Thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
117Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
118LD tấm đan P Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
119Trát thành bể XM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V33,228m2
120Trát ngoài thành bể VXM M75 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17,424m2
121Quét nước xi măng thành trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,228m2
122Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
123Láng đan lắp bể XM75# D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,216m2
124Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
I Phần cửa
1SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa đi cánh dày 3,8cm, pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,91m2
2SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa sổ cánh dày 3,8cm, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,48m2
3SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, ô thoáng dày 3,8cm, pano kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m2
4Khuôn cửa gỗ KT60x230, gỗ lim nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V90,2m
5Khuôn cửa gỗ KT60x120, gỗ lim nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,4m
6Nẹp cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V94,2m
7Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Chốt cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
J Phần điện
1Đèn tuýp Led đơn L=1,2m P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Đèn hộp led lốp trần KT 230x230, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Đèn led lốp trần chống ẩm KT D270 P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 20A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A (cắm BNL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A (cắm quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Quạt treo tường D450 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
17Hộp nối dây ngầm tường KT110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
18Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
19Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
20Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
21Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V668m
22Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
23Ống nhựa luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Ống nhựa luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
27Phụ kiện hộp chia ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
28Măng sông ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
29Hộp tủ điện ngầm tường KT300x400x150 (ABS-BX)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Aptomat 3 pha 50A -16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Aptomat 3 pha 32A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Aptomat 1 pha 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Aptomat 1 pha 20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Aptomat 1 pha 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Aptomat 1 pha 10A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tủ điện 4-8 Modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
37Tủ điện 5-12 Modul ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Dây đồng Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m
40Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
41Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
42Ôc siết bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
44Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
K Phần cấp thoát nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
4Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Rắc co D32 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Rắc co D25 (lắp ống PPR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Măng sông PPR (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Măng sông PPR (PN10) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Măng sông PPR (PN10) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Kép đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Ống nhựa PVC-D110 (C2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
21Ống nhựa PVC-D90 (C2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
22Ống nhựa PVC-D76 (C2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
23Ống nhựa PVC-D42 (C2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Cút nhựa PVC 135° - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Cút nhựa PVC 135° - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Cút nhựa PVC 135° - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Cút nhựa PVC 135° - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Cút nhựa PVC 90° - D76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Cút nhựa PVC 90° - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Cút nhựa PVC 90° - D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Măng sông nhựa PVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Măng sông nhựa PVC-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Măng sông nhựa PVC-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Măng sông nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Bịt đầu PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Bịt đầu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Bịt đầu PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Bộ vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
50Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Dây mềmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
53Vòi nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Phễu thu inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Gương soi không nẹp KT500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Kệ gương + kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Kệ lyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Vòi quay chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Phần điện nhẹ
1Lăp đặt Tủ đựng thiết bị kiểu RACK 19''/6U (KTH320 x w550 x D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Dây nhẩy UTP CAT6 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
3Ổ cắm điện + đế âm cấp nguồn tủ RACKMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Dây điện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Đầu bấm máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu
6Hạt ổ cắm máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu
7Mặt 3 lỗ + đế âm ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,710m
9Ống ghen D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V87m
10Đế phiến đấu dây Krone 10 đôi dây lắp tủ RackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Dây cáp điện thoại 2 x 2.5 x 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,710 m
12Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Ổ cắm Tivi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tủ đựng bộ chia + khếch đại truyền hình âm tường KT 250X300X150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Bộ chia 1 đầu vào 5 raMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Cáp đồng trục RG-6-75OHMMô tả kỹ thuật theo chương V8,710 m
17Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
M Phần PCCC
1Đầu báo nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
2Đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
3Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
4Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
5Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
6Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Cầu đầu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V710 m
10Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V110 m
11Ống ghen chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
12Cút 90 độ chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Tê chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Thập chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Khớp trơn chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Ống ghen chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Cút 90 độ chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Bình chữa cháy bột ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bình chữa cháy khí CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tủ đựng bình CC KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
21Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
22Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
N Nhà thường trực
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,786100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
3Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,603m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
6SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
7SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
8Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m3
9Bê tông lót nền đá 4x6 M100 D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128m3
10Bê tông cột đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
11Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
12Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
13Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
14Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
15Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
16SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
17SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
18Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,735m3
19Ván khuôn sàn , ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,759100m2
20Cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
21Bê tông lanh tô cửa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
22Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
23SX + LD cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
24SX + LD cốt thép lanh tô d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
25Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
26Ván khuôn giằng thu hồi, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
27Cốt thép giằng thu hồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
28Cốt thép giằng thu hồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
29Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,772m3
30Ốp chân tường cao 125 cùng loại gạch lát KT125x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m2
31Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V119,33m2
32Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m2
33Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V53,97m2
34Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,621m2
35Trát dầm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
36Trát má cửa vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
37Trát phào đơn vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
38Trát gờ chỉ, vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
39Xẻ mạch tường lõm rộng 40 sâu 20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
40Quét 2 lớp flintkote chống thấm vén thành cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,275m2
41Láng sê nô VXM M75 dày 20 có đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V23,275m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V119,33m2
43Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V105,401m2
44Lát nền gạch ceramic KT500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V22,22m2
45SX xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
46LD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
47Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
48Hoa sắt cửa sổ thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,072m2
50Sơn hoa sắt cửa sổ, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V56,2261m2
51Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m
52Đai Inox giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Quả cầu chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Sơn cửa gỗ sơn PU màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V31,298m2
O Phần cửa
1SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa đi cánh dày 3,8cm, pano gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
2SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa sổ cánh dày 3,8cm, pano kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,35m2
3SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, ô thoáng dày 3,8cm, pano kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
4Khuôn cửa gỗ KT60x230, gỗ lim nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V36m
5Khuôn cửa gỗ KT60x120, gỗ lim nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V29m
6Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Chốt cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
P Phần điện
1Đèn tuýp Led đơn L=1,2m P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Đèn led gắn tường trang trí P=15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Công tắc đèn ba ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ổ cắm điện đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
7Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
8Ống nhựa luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
9Ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Quạt trần L=1400, P=80W + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Dây đồng Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 tấm
14Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
15Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
16Ôc đồng siết cáp và cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
18Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
Q Phần điện nhẹ
1Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Dây cáp điện thoại 2 x 2.5.x 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
3Hạt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack 6UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Cáp máy tính CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Hạt ổ cắm mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7lắp đặt Cặp CONVERTER quang HDMI 1080PMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
8Đế nhựa âmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Mặt 2 hat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
R Nhà bơm phát
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
3Bê tông móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,504m3
4Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
5Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
6SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
7SX, LD cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
8Xây mương cáp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
9Bê tông tấm đan mương cáp, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m3
13Bê tông lót nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m3
14Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452m3
15Ván khuôn cột, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
16Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Cốt thép cột, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
18Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086m3
19Ván khuôn dầm, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
20SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
21SX + LD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
22Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,754m3
23Ván khuôn sàn, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,987100m2
24SX + LD cốt thép sàn fMô tả kỹ thuật theo chương V0,693tấn
25Bê tông lanh tô cửa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
26Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
27SX + LD cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
28SX + LD cốt thép lanh tô d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
29Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,252m3
30Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,212m3
31Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V158,34m2
32Dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m2
33Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15Mô tả kỹ thuật theo chương V103,22m2
34Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,439m2
35Trát má cửa vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
36Trát phào đơn vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
37Trát gờ chỉ, vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4m
38Miết mạch tường lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,776m2
39Quét chống thấm mái 2 lớp tương đương flinkoteMô tả kỹ thuật theo chương V54,59m2
40Láng mái VXM M75 dày 20 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V54,59m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V158,34m2
42Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V166,579m2
43Láng nền VXM M75 dày 25Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m2
44Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
45SX hoa sắt cửa thép 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m2
47Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,9031m2
S Phần cửa
1SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm việt pháp kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
2SX + LD cửa sổ cánh mở lật khung nhôm việt pháp kính an toàn 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
T Phần điện
1Aptomat 3 pha 20A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ nút bấm tắt mởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đèn báo pha A, B, CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Rơ le nhiệt 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Hộp tủ điện KT350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Giá treo tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
10Đèn tuýp Led đơn L=1,2m P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Đèn led gắn tường P=15WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Công tắc đèn bốn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ổ cắm điện đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Aptomat 1 pha 16A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Mặt + gông aptomat 1 pha ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Đế nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
18Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
20Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
22Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
23Phao điện đóng ngắt theo mức nước téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Phao điện báo cạn bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Dây đồng Cu/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Bản đồng tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m
27Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
28Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
29Ôc siết cáp và cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V61m3
31Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
32Ống HDPE chịu lực luồn cáp D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
33Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
34Ống SP luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Ống SP luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
36Ống SP luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
U Nhà để xe
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,733100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
3Đệm đá mạt đáy móng k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023m3
5Bê tông móng, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
6Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
7Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
8Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
9Cốt thép móng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
11Bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,443m3
12Gia công cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
14Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
15Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,559tấn
17Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
18Sơn sắt thép, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,4941m2
19Mái lợp tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m2
20Máng tônMô tả kỹ thuật theo chương V16m
21Láng nền VXM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V94,4m2
V Phần điện
1Đèn tuýp led đơn L=1200, P=18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Hộp đấu nối KT 75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
4Ống nhựa SP luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
5Dây thít cố định ghen điện trên xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
6Dây thép 2 li buộc đèn trên xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
W Cột cờ
1Đào móng đất cấp III bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
2Đắp đất chân móng K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
3Bê tông đá dăm 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
4Bê tông móng cột M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
5Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
6Xây móng gạch đặc không nung VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,068m3
7Ốp đá granite nhân tạo màu xanh đen dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,478m2
8SX bản mã chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9LD bản mã cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
10Bu lông M22 dài 500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11SX cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
12LD cột cờ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
13SX ống thép tráng kẽm gia cố cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
14CC ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
15CC ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
16CC ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
17LĐ ống thép tráng kẽm gia cố cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
18Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Cầu Inox D40 đỉnh cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Puli d120 đỉnh cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
X Cấp nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
2Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1563100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100 m
6Lắp đặt Tê HDPE, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Tê HDPE, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Côn nhựa HDPE D 32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Van 2 chiều khoá f 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Van 2 chiều khoá f 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Măng sông HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Măng sông HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63 X 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ống chịu nhiệt HDPE (PN10) D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
19Ống chịu nhiệt HDPE (PN10) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
20Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Van 2 chiều khoá f 40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Van 2 chiều khoá f 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Van 1 chiều khoá f 32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Crephin giọ lọc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van phao cầu D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Khớp chống dung D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Khớp chống dung D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Máy bơm nước trục ngang Q= 6-18m3/h H=29,6-22MMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
33Thiết bị báo cặn bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18100m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
Y Cống thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
4Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,7810m³/1km
5Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V18,7810m³/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V328,2m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,03m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2561 cấu kiện
Z PCCC ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7735100m3
2Đắp Cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V24,1655m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m3
4Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5310m3/1km
5Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,5310m3/1km
6Ống thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
7Ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
8Cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Cút thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Tê thép tráng kẽm D100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Tê thép tráng kẽm D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê thép tráng kẽm D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thép tráng kẽm D100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thép tráng kẽm D100x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thép tráng kẽm D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Khớp chống rung mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Van 2 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Côn thép tráng kẽm D100x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V60cặp bích
24Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160Mô tả kỹ thuật theo chương V480bộ
25Y lọc cặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VNMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lăng phun CC D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Crephin (giọ lọc ) mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Cáp điện 3x10+1x6m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
36Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
41Lắp đặt trung tâm báo cháy 10kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
42Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
43Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp tín hiệu d34/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38100 m
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Khớp trơn chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46cút chống cháy SP32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
48Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
AA Điện nhẹ ngoài nhà
1Cáp quang 8 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
2Cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V14,910m
3Cáp điện tín hiệu truyền hình RG11Mô tả kỹ thuật theo chương V8,310 m
4Cáp điện thoại 20 x2 x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210 m
5Cáp điện thoại 10 x2 x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,310 m
6Cáp điện thoại 2 x2 x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10,210 m
7ống nhựa HDPE Chựu lực D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m
8ống nhựa HDPE Chựu lực D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100 m
9Tủ nhận cáp treo tường KT 250 x 350 x 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,171000 viên
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
AB Bể nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,73100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,66m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,13m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,94tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m2
15Băng chặn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48md
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,51m2
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,87m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V237,87m2
21Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V254,4m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
23Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9 dày1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V29,810m³/1km
25Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V29,810m³/1km
26Thang Inox lên xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,86kg
27Vòng khuyên thép D100, dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
AC Sân đường
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5312100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8619100m3
3Lót nilon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.907,93m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V343,4274m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,710m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,95451m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4773m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1816m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,1816m2
AD Cây xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,7361m3
2Đất màu trồng cây (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
3Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
4Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnMô tả kỹ thuật theo chương V5001m2 trồng dặm/lần
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V381cây/90 ngày
6Trồng cây dâm bụt ( khóm 5 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
7Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
8Cây xanh bóng mát tạo thế H=2-3m, D=40cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
9Cây tùng tháp H=2m, Dtán = 0,8-1,2m H=2,8-3,2MMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
AE Cổng, hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
3Bê tông móng cột M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
4Cốt thép móng cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
5Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
6Đắp đất bằng đầm cóc K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
7Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
8SX + LD thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
9SX + LD thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Ván khuôn cột vuông, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
11Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
12SX, LD cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
13Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
14Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
15Trát trụ cổng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,435m2
16Sơn trụ cổng, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,435m2
17SX cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
18Bánh xe cổng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bản lề cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Khóa cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Mũi cổng thép, mũi trònMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Sơn cổng thép, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,981m2
23Lắp dựng cánh cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,755m2
24Bộ lưu điện cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Mô tơ cổng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cổng xếp inox mở về một phía cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m2
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
28Bê tông lót móng M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
29Bê tông móng cột M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
30Cốt thép móng cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
31Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
32Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
33Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
34SX + LD thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
35SX + LD thép cột dMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
36Ván khuôn cột vuông, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
37Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217m3
38SX, LD cốt thép sàn mái dMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
39Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
40Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,994m3
41Trát trụ cổng VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,507m2
42Sơn trụ cổng, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,507m2
43SX cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
44Sơn cổng thép, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5011m2
45Mũi mác cổng thép, mũi trònMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,69m2
47Bánh xe cổng thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Bản lề cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Khóa cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,209m3
51Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
52Cốt thép giằng chân tường, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
53Xây trụ tường rào gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
54Xây tường rào gạch đặc không nung 20x20x40 vữa XM75 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,873m3
55Trát trụ hàng rào vữa XM75 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V244,512m2
56Trát tường rào vữa XM75Mô tả kỹ thuật theo chương V726,75m2
57Đắp gờ nổi VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V633,6m
58Sơn hàng rào 3 nước sơn không bảMô tả kỹ thuật theo chương V971,262m2
59SX hàng rào sắt bằng thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464tấn
60Mũi mác gang đúc trên hàng rào thép, mũi nhỏ L=169Mô tả kỹ thuật theo chương V359cái
61Mũi mác gang đúc trên hàng rào thép, mũi to L=249Mô tả kỹ thuật theo chương V359cái
62Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V193,5m2
63Sơn sắt các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V112,8311m2
64Xây tường biển tên bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
65Bê tông giằng tường biển tên, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
66Ván khuôn bê tông giằng tường biển tên, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
67Cốt thép giằng tường biển tên, dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
68Ốp tường đá granite màu ghi sẫm dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
69SX, LD chữ nổi 20 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2,665m2
70Trát tường ngoài, VXM M75 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5,802m2
71Sơn tường ngoài nhà, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,802m2
AF Kè kiêm móng hàng rào
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,97100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,83100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
5Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V449,51 rọ
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,53m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,97100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V77,0810m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤6kmMô tả kỹ thuật theo chương V77,0810m³/1km
AG Khai thác đất san nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7651100m3
2Chuyển đất thửa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V777,65110m³/1km
3Chuyển đất thửa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V777,65110m³/1km
AH San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1588100m3
AI Cấp điện và hệ thống chiếu sáng - Phần xây lắp
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột VHD 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 sứ
2Sứ VHD-24kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
4Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 70) - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V218m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Cáp ACRS/XLPE 1X70MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
8Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 24kV - 630A (cáp loại 3x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
10Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
11Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
14Ống thép luồn cáp qua đường D150Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
15Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt Xà đỡ phụ XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,83kg
18Bu lông M18x270Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Bu lông M18x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Sản xuất xà đỡ sứ trung gian 1 sứ cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,5kg
21Bu lông M16 x 260Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 24kv (Van số 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Sản xuất xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt xà thép đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Sản xuất xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V101,76kg
29Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x280Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Sản xuất ghé cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V106,61kg
35Bu lông M18x 330Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Bu lông M18 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bu lông M12 x 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Sản xuất thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Sản xuất thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V83,55kg
40Bu lông M15 x 500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Bu lông M18 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Cô li ê ôm cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Sản xuất Cô li ôm cápMô tả kỹ thuật theo chương V12,47kg
44Bu lông M18 x 160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Bu lông M10 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V8,8kg
48Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Gíp Kẹp cáp chữ HMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
51Khóa việt tiệp (khóa tay ĐK dao cách ly )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52dây nối tiếp địa chống sét van sắt D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5md
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
55Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
56Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
57Lưới báo cáo B400Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
58Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,7461000 viên
59Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.746viên
60Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3982m3
63Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3675m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
AJ Trạm biến áp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0413100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0441m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4822m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,578m3
6Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9649m3
9Ốp chân tường, viền tường ngòai nhà gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V9,6336m2
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Cút ngoặt chữ V D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,242m2
13Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bu lông M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
16Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 24kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
17Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
19Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Hộp che đầu cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Làm và lắp đặt đầu cáp khô Tplug điện áp 3 pha - 24KV-630A( cho cáp loại 3X 70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (3 pha)
22Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 24kv 630A-24kV ( cho cáp loại 3X70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
23Làm và lắp đặt đầu cáp khô ElBow điện áp 3 pha - 24KV-630A( cho cáp loại 3x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đầu cáp (3 pha)
24Đầu cáp Elbow-630A-24kV loại 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
27Biển cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
31Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
32Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,810 m
33Dây nối tiếp địa CT3-D12Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
34Dây nối trung tính M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
AK Đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kV (Điện hạ thế)
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1X70 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V107m
3Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1X35 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
6Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V239m
7Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V239m
9Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
10Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
11Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44100m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Ống thép luồn cáp qua đường D150dầy (168,3x4,78)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m2
19Bu lông khung móng M16x500x450x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các automat 3 pha 300A- 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 50A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt máy biến dòng 300A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Khóa chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Thanh cái đồng 3P+N:200AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Vỏ tủ điện kích thước 800x1200x400 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt ống khói máy phát điện thép bảo vệ cáp, đk >100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Ống thép luồn cáp qua đường D300/4,78Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
35Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Bích thép nối bằng p/p hàn, KT D400 x 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bu lông M12 X80Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
38Khớp nối mềm cho ống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Gía đỡ ống xả khói treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
41Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
42Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5510m
43Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
44Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Dây đồng trần bọc CU/PVC 1X 50MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
46Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
47Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
49Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
51Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
53Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
55Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
58Bản đồng tiếp địa + ốc siết tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m2
60Lưới báo cáo B400Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
61Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,7821000 viên
62Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V1.782viên
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
65Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
66Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AL Chiếu sáng
1Cột đèn thép tròn cao áp côn H=7m , D78-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
2Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
3Tay đèn chiếu sáng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
4Bộ đèn led đường phố P=120WMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
5Cầu nhựa D400 lắp tay chiếu sáng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V7cầu
6Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116m3
8Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412100m3
10Cột đền trang trí nhôm đúc H=3,7MMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
11Tay đèn chiếu sáng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
12Cầu nhựa D400 lắp đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cầu
13Bộ đèn ĐC-05B gồm 5 bóng LED BULD 20WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Chùm tay đèn trang trí - 5 nhánh (CH2-5)Mô tả kỹ thuật theo chương V121 choá
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
17Bu lông khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
20Ốp tường bệ tram gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V0,694m2
21Bu lông khung móng M16x450x250x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031100m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
24Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
25Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 m
26Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
27Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bu lông + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V240m
30Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
31Dây đồng nối tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
32Lắp đăt tủ điện chiếu sáng KT 400X300X200Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
33Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2, 5m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 cọc
38Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
39Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 m
40Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
41Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
43Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
44Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 m
45Thép tròn D12Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
46Tai bắt tiếp địa thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Bu lông + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m
49Cầu đấu dây 60A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Bảng điện Baketit dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
51Đánh số cột thép, cột gangMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột
52Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18đầu cáp
53Vận chuyển cột đèn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột/km
54Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V41đầu cáp (3 pha)
55Đầu cáp M10Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp M4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
57Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
58Viên sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,97m3
61Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
62Viên sứ báo cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V15Viên
63Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,908100m2
64Băng nilon báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V227m
65Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,0431000 viên
66Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V2.043viên
AM Phần thiết bị
1Điều hòa 2 cục, 1 chiều INVERTER treo tường 12000BTU (Model: GWC12CA-K3D9C21)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Điều hòa 2 cục, 1 chiều INVERTER treo tường 24000BTU (Model: GWC18CA-K6D0A1W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thang máy 5 điểm dừng - máy kéo Mitsubishi -Liên doanh ( VB3053 /SXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN Thiết bị điện nhẹ
1Tủ rack 27U D1000 Tủ rack 19" EURORACK 20U ,2 quạt ,2 cửa có khóa ,4 cánh rời.EURO-20100/Kich thước (HXWXD)H1050x W600x D1000mm. Chất liệu : Tôn 1,5mm , sơn tĩnh điện tủ theo tiêu chuẩn 19" . cửa trước dạng mắt lưới (hoạc mê ca) KT 1050X 600 X 1000sai số cho phép +- 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Tủ rack 10U D500 Tủ rack treo tường 19" EURORACK 20U ,2 quạt ,2 cửa có khóa ,4 cánh rời.EURO-20100/Kich thước (HXWXD)H1050x W600x D1000mm. Chất liệu : Tôn 1,5mm , sơn tĩnh điện tủ theo tiêu chuẩn 19" . cửa trước dạng mắt lưới (hoạc mê ca) KT 1050X 600 X 1000sai số cho phép +- 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
3Lắp đặt thiết bị lưu điện Smart -UPS SRT 3KVA Online- Huyndai HD-3KT9Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Cắt lọc sét 1pha DGT 275FMMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5Các kết nối khung chính với khung phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Các mở rộng 16 thuê bao Panasonic KX-NS300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO Hệ thống camera
1Switch trung tâm 24 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Switch trung tâm 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
AP Hệ thống Âm thanh xét xử tầng 1
1Micro + cần Micro chủ tịch TS-781Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Micro + cần Micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử TS-780Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ khuyếch đại liền mixẻ công suất 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Loa hộp cheo tường công suất 6WMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
6Tủ thiết bị 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AQ Hệ thống Âm thanh xét xử Dân sự tầng 2
1Micro + cần Micro chủ tịchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Micro + cần Micro đại biểuMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xửMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Bộ khuyếch đại liền mixẻ công suất 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
5Loa hộp cheo tường công suất 60WMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
6Tủ thiết bị 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
AR Thiết bị nhà công vụ + nhà trực
1Tủ đựng thiết bị kiểu RACK 19''/6U (KTH320 x w550 x D400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cặp CONVERTER quang HDMI 1080PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AS Thiết bị PCCC
1Máy bơm điện động cơ điện 15kw,H 43-36MCN,Q=36,0-90m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ DIÊZN H=43-36MCN, Q36,0-90,0m3/HMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AT Thiết bị cấp nước ngoài nhà
1Máy bơm nước Q=24m3/h : Model; CM32-160A:H=42,7-22,3: Q9-39M3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AU Nội thất bàn ghế
1Lan can ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15,04md
2Bàn phòng xét xử dân sựMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bàn làm việc tham gia xét xửMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Ghế ngồi hội đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Ghế ngồi tham gia xét xửMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
AV Thiết bị cấp điện và hệ thống chiếu sáng
1Càu dao cách ly 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Chống sét ván 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Máy biến áp 320 KVA - 22/0,4KV - kiểu kínMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Vỏ trạm kiosk KT 2300 x 3600D x 2350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tủ RMU-24kV NE-III-320A-20kA/s mã hiệu: NE-IQI - không mở rộng, 02 ngăn CDPT 320A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì cách điện khí SF6.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy phát điện xoay chiều 380/220V-180KVA Loại có vỏ chống ồn công suất ,kèm phụ kiện điện tử , máy cắt đầu cực bình tiểu ấm, ắc quy kèm bộ nạp , bệ máy giảm chấn máy , tiểu âm ống xả.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tủ điện hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tủ điện ATS (320A) trọn bộ + bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
10Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Lắp đặt tủ điện RMU-24kV,3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
13Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
14Lắp đặt aptomat 3 pha > 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 24kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thí nghiệm máy biến áp, U 22-24Kv, 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
18Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tụ
19Thí nghiệm cầu dao, cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
20Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
AW Thuế, phí, lệ phí
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thị1khoản
2Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền1khoản
3Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền1khoản
4Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3924285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07848569E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây lắp công trình gồm các hạng mục: Dân dụng cấp II; điện hạ thế và lắp đặt trạm biến áp; hệ thống chiếu sáng; PCCC và Hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.164.666.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã chỉ huy thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Dân dụng cấp II), có Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD và CN cấp II trở lên.75
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
3 01 kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. 1 Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
6 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình53
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc cẩu tháp. >= 1 tấn1
2 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). Đo đạc, định vị1
3 Máy trộn bê tông. Dung tích trộn ≥ 250 lít2
4 Xe cẩu tự hành. ≥ 10 tấn1
5 Xe ôtô tự đổ. ≥ 5 tấn4
6 Máy hàn điện. Công suất 23kw2
7 Máy phát điện. ≥ 10 Kva1
8 Máy đầm cóc. Công suất ≥70kg2
9 Máy xúc đất. ≥ 0,5m32
10 Máy hàn nhiệt. Hàn ống nhựa1
11 Đồng hồ thử áp lực. Kiểm tra áp lực ống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->