Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:31:00 đến ngày 2021-12-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,949,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3924285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07848569E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây lắp công trình gồm các hạng mục: Dân dụng cấp II; điện hạ thế và lắp đặt trạm biến áp; hệ thống chiếu sáng; PCCC và Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.164.666.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã chỉ huy thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Dân dụng cấp II), có Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD và CN cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng hoặc cẩu tháp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tự hành. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đồng hồ thử áp lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra áp lực ống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng mới Trụ sở làm việc Tòa án nhân dân thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 và guồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng Quốc Gia: 500000000 đồng ; Nguồn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động của thiết bị thi công: Đối với ô tô tự đổ, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, máy đào xúc đất phải có đăng kiểm còn hiệu lực; các thiết bị khác là hóa đơn mua bán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.62741133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ tài chính kế hoạch – Tòa Án nhân dân tối cao , Địa chỉ: 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trụ sở làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,41 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,57 | m3 |
| 9 | SX + LD cốt thép móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép móng = F10 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,162 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,485 | tấn |
| 12 | SX + LD cốt thép móng > F18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,886 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cổ cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cổ cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,871 | tấn |
| 15 | SX + LD cốt thép pin thang máy f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 16 | SX + LD cốt thép pin thang máy f=10 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | tấn |
| 17 | SX + LD cốt thép pin thang máy f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,08 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,13 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m3 |
| 23 | SX + LD cốt thép dầm, giằng móng f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép dầm, giằng móng f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 25 | SX + LD cốt thép dầm, giằng móng f >18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,37 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,365 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | 10m³/1km |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,58 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,77 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,587 | m3 |
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 43 | SX + LD cốt thép dầm f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,007 | tấn |
| 44 | SX + LD cốt thép dầm f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,779 | tấn |
| 45 | SX + LD cốt thép dầm f>18(CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,975 | tấn |
| 46 | Bê tông thương phẩm sàn mái M300, đá 1x2, dùng bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m3 |
| 47 | Bê tông thương phẩm sườn mái vát M300 đá 1x2 cốt 12,3m, dùng bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,59 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 100m2 |
| 50 | SXLD cốt thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép sàn = f 10 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,14 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cầu thang f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép cầu thang f>18(CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,2 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,29 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,63 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,62 | m2 |
| 65 | Trát cột, má cửa vữa XM75 dầy 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,62 | m2 |
| 66 | ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,98 | m2 |
| 67 | ốp tường gạch Ceramic KT 300x600 khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,96 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao KT 1200x1400 dày 9mm khung xương chìm, tấm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,07 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài vữa XM75 d15, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,56 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài vữa XM75 d15, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,14 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | 100m2 |
| 74 | Lưới thép chống lút khi trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547,1 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.548,7 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,8 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,75 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,4 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,8 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,9 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,9 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,66 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,3 | m |
| 84 | Đắp vữa XM100 ,cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Đắp vữa XM100 , đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,4 | m |
| 87 | Trần thạch cao KT 1200x1400 dày 9mm khung xương chìm, tấm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,74 | m2 |
| 88 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,7 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,7 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.971,6 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.639,9 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.955,5 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.164,5 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,1 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,14 | m2 |
| 97 | ốp chân tường gạch Ceramic KT 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,57 | m2 |
| 98 | ốp chân tường gạch Ceramic KT 100x600 > 6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,57 | m2 |
| 100 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 101 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,18 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 > 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | m2 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 105 | Lát bậc cầu thang đá granite màu ghi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,02 | m2 |
| 106 | Lát bậc tam cấp đá granite màu ghi dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,08 | m2 |
| 107 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường cầu thang máy dầy 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,91 | m2 |
| 108 | Tay vịn cầu thang gỗ KT80x110, đánh véc ni màu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,47 | md |
| 109 | Trụ gỗ cầu thang sơn PU, trụ to đầu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | tấn |
| 111 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,4 | m2 |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.037,6 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.781,1 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,3 | m2 |
| 116 | Bê tông nhệ tạo bọt M7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m3 |
| 118 | Lát gạch gốm 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,8 | m2 |
| 119 | Dàn ngói màu xanh sẫm mái dốc 20 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,7 | m2 |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 123 | Đai giữ ống a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,687 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,308 | 10m2 |
| 127 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,487 | tấn |
| 128 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | tấn |
| 129 | Đào móng bể tự hoại đất cấp 2, bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 132 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 137 | Ván khuôn giằng bao bể, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 142 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,67 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,74 | m2 |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 148 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,96 | m2 |
| 150 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 154 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,6 | 1 cấu kiện |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | Phần cửa | |||
| 1 | Vách Composite khu WC, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa kính thuỷ lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 3 | Tay nắm cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bản lề thủy lực âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Khóa chân VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Nẹp kính Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 9 | SX + LD cửa sổ chớp gỗ lim , nan chớp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,77 | m2 |
| 10 | SX + LD cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 2 dầy 3,8cm, kính trắng 6,38ly mm, cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,31 | m2 |
| 11 | SX + LD cửa đi 2 cánh huỳnh 2 mặt, khuôn gỗ nhóm ,Sơn PU cánh dán , phần trên dùng PANO kính dầy 6,38 ly phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,12 | m2 |
| 12 | SX + LD cửa đi 1 cánh khung gỗ huỳnh 2 mặt , sơn PU màu cánh dán ,phần ô thoáng kính trắng 6,38ly,, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2 | m2 |
| 13 | Khuôn cửa gỗ KT60x230, gỗ chò chỉ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,1 | m |
| 14 | Khuôn cửa gỗ KT60x120, gỗ chò chỉ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,4 | m |
| 15 | Vách kính dùng vách gỗ PANO kính trắng 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 16 | SX + LD kính cố định dày 6,38ly, khung gỗ nhóm 2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 17 | Nẹp cửa đi, cửa sổ kt 30 x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,6 | m |
| 18 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 19 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | bộ |
| 20 | Clemon thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| C | Nội thất ốp gỗ các phòng xét xử | |||
| 1 | Ốp gỗ Veneer chống ẩm diện tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,23 | m2 |
| 2 | Phào chân tường bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 120*16 mm (P3A CT01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | md |
| 3 | Phào cổ trần bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 170*171 mm (Theo MC P1A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | md |
| 4 | Phào tường bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 100*47 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | md |
| 5 | Chỉ tường bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 30*14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,7 | md |
| 6 | Phào cột bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 250*42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 7 | Phào cột bằng gỗ màu theo phối cảnh KT 60*43 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | md |
| 8 | Nẹp khuôn cửa 120x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,74 | md |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,02 | m2 |
| 10 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,02 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi có chao chống lóa L=1,2m, P=2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp đơn L=1,2m,P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp đơn L=0,6m,P=10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đèn Led bán nguyệt L=1,2m, P=36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn LED PANEL KT 600x 600 âm trần P=40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Đèn hộp LED lốp trần KT 270x80 P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đèn hộp LED lốp trần KT 230x230 P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Đèn hộp gắn tường chống ẩm P=15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Đèn LED hắt gắn tường trang trí P=2x5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đèn pha LED chiếu hắt công trình gắn tường P=50w+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Đèn DOWLIGHT LED âm trần KT D90 P=12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | bộ |
| 12 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Công tắc đèn cầu thang đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 18 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Quạt trần L=1400,P=80w hộp số + móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 21 | Quạt treo tường D400-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Quạt thông gió âm tường KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Quạt thông gió âm trần KT 300 x 300+ phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Ống gió mềm+ ti treo quạt âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 25 | Mặt nan chắc KT 250x250+ đai kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 26 | ATTOMAT MCC3 pha 175A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | ATTOMAT MCC 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | ATTOMAT MCC 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | ATTOMAT MCC 3 pha 32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 3P+N:200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Vỏ tủ điện kích thước 800x1200x400 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 50KA/PHA 1 NS,CPS NANO PLUS 50KA 3PHASE WYE 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 37 | ATTOMATMCC 3 pha 300A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | ATTOMATMCC 3 pha 125A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | ATTOMATMCC 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | ATTOMAT MCC 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | ATTOMAT MCC 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | ATTOMAT MCC 3 pha 32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | ATTOMAT 3 pha 16A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | ATTOMAT 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | ATTOMAT 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Thanh cái đồng 3P+N:200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Vỏ tủ điện kích thước 600x450x200 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Hộp tủ điện chứa 12-24MOUL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | ATTOMAT 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bộ mạch điều khiển RƠLE + TIMER thời gian + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Khởi động từ 1 pha 25A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp tủ điện chứa 12-24MOUL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | ATTOMAT 3 pha 16A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | ATTOMAT 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Hộp tủ điện ngầm tường KT 700-500-200 (ABS-BX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 62 | Hộp tủ điện ngầm tường KT 500-400-180 (ABS-BX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 63 | Hộp tủ điện nhựa chứa 5-12 MODUL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 64 | Hộp tủ điện nhựa chứa 12-18 MODUL ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 65 | ATTOMATMCC 3 pha 125A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | ATTOMATMCC 3 pha 100A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | ATTOMAT MCC 3 pha 75A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | ATTOMAT MCC 3 pha 63A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | ATTOMAT MCC 3 pha 50A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 70 | ATOMAT 3 pha 40A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | ATOMAT 3 pha 32A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 72 | ATOMAT 3 pha 25A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | ATOMAT 3 pha 20A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | ATOMAT 1 pha 50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | ATOMAT 1 pha 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | ATOMAT 1 pha 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | ATOMAT 1 pha 25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 78 | ATOMAT 1 pha 20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 79 | ATOMAT 1 pha 16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 80 | ATOMAT 1 pha 10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 81 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | hộp |
| 82 | Hộp nối dây ngầm tường KT 110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 83 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 84 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 86 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 87 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m |
| 88 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 89 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 90 | Cáp Cu/PVC (1 x 25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 91 | Cáp Cu/PVC (1 x 16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 92 | Cáp Cu/PVC (1 x 10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.243 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.908 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.301 | m |
| 97 | Ống luồn dây điện D32 (đi chìm) 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 98 | Ống luồn dây điện D25 (Đi chìm) 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 99 | Ống luồn dây điện D20 (Đi chìm) 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.680 | m |
| 100 | Ống luồn dây điện D16 (Đi chìm) 60% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.310 | m |
| 101 | Ống luồn dây điện D32 (Đi nổi) 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355 | m |
| 102 | Ống luồn dây điện D25 (Đi nổi) 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 103 | Ống luồn dây điện D20 (Đi nổi) 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 104 | Ống luồn dây điện D16 (Đi nổi) 40% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540 | m |
| 105 | Ống luồn dây mềm điện D16 (đii nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 106 | Phụ kiện ống luồn bộ chia luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | gói |
| 107 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870 | Cái |
| 108 | Thang cáp kim loại KT 500 x 100 (có nắp đậy)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 109 | Mang cáp kim loại KT 300 x 75 (có nắp đậy)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 110 | máng cáp kim loại KT 150 x 75 (có nắp đậy) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 111 | Góc 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 112 | Tê thang cáp kim loại rẽ nhánh KT 300 x 100 (có nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 113 | Góc 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 114 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 12000BTU + giá treo dàn nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 115 | Điều hòa 1 chiều treo tường kiểu cục bộ 24000BTU + giá treo dàn nóng + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm dầy 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm dầy 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm dầy 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 120 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 122 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 123 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 16mm dầy 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 125 | Ống thoát nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 126 | Ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 127 | Ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 128 | Bảo ôn xốp 19mm bọc ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 129 | Bảo ôn xốp 19mm bọc ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| 130 | Ty ren treo ống+ Quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 131 | Hộp ghen nhựa KT 80 x60 ốp ống đièu hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 132 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tấm |
| 133 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 134 | Bản đồng tiếp đất 200 x 120 x 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 tấm |
| 135 | Khuy + ốc bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, cáp bằng thủ công, -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 138 | Kim thu sét tia địa đạo bán kính bảo vệ RP>=85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Trụ đỡ kim cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 140 | Cáp dẫn sét trần bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 141 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 142 | Cáp lụa néo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 143 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16-H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 144 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 145 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 146 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 147 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 149 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 151 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10 đầu cốt |
| 153 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 154 | Bản đồng tiếp đất + ốc siết tiết địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Kẹp giữ, định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 156 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 157 | Hoa chất điện chở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bao |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D63x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 24 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10)D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 25 | Van mặt bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D40 x 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn chịu nhiệtPPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Măng sông (PN10) D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Măng sông (PN10) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Măng sông (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Măng sông (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 45 | Măng sông (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 46 | Măng sông (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 47 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 48 | Ống nhựa PVC CLL2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC CLL2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PVC CLL2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC CLL2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC CLL2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 53 | Tê nhựa xiên 45- D125 x 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa xiên 45- D125 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê nhựa xiên 45- D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Tê nhựa xiên 45- D110 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Tê nhựa xiên 45- D110 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Tê nhựa xiên 45- D90 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Tê nhựa xiên 45- D90 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Tê nhựa xiên 45- D76 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Tê nhựa xiên 45- D76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Tê nhựa xiên 90- D76 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Tê nhựa xiên 90- D42 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Thập nhựa D110 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Thập nhựa D90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 66 | Cút nhựa 135- D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Cút nhựa 135- D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Cút nhựa 135- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 69 | Cút nhựa 135- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 70 | Cút nhựa 135- D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Cút nhựa 90- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 72 | Cút nhựa 90- D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 73 | Côn nhựa D125 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Côn nhựa D110 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn nhựa D90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn nhựa D76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 79 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 80 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 81 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Bịt đầu D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Bịt đầu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 84 | Bịt đầu D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Bịt đầu D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lavabo âm bàn AL-2395V/EC/FC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 87 | Vòi rửa Lavabo - INAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 88 | Bệ xí bệt (Tương đương SP INAX mã AC-504 VWN - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 89 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 90 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 91 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 92 | Phễu thu INOX D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 93 | Vòi nước INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Téc nước 3m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 98 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ô cắm nguồn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | m |
| 7 | Đầu bấm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu |
| 8 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 9 | Tủ rack 27U D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ rack 10U D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cáp mạng FO4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 10m |
| 13 | Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,8 | 10m |
| 14 | Dây nhẩy UTP CAT6 LSZH CAT6 dài 2m dây nhẩy Essential- 6Cat6 , không chống nhiễu LSZH2M, mầu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 node |
| 15 | ổ cắm chống sét, chống sốc nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Dây điện Cu/pvc 1 x 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Dây điện Cu/pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 18 | Ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 19 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 20 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hộp |
| 21 | Mặt 2 lỗ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 22 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 đầu |
| 23 | Lắp đặt giá phối dây quang 8 OF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 24 | Dây nhẩy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 25 | Lắp đặt thiết bị lưu điện 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Hạt ổ cắm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 đầu |
| 27 | Hộp thang cáp sơn tĩnh điện KT200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 28 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT250x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 29 | Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 30 | Tê sơn tĩnh điện KT200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Tê sơn tĩnh điện KT150x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Góc 90 sơn tĩnh điện KT200x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha DGT 275FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Cáp đồng CU/PVC1 X 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Cáp đồng bện M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 37 | ốc đồng siết cáp bện với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Bản đồng nối tiếp đất điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 39 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 75 ôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 phiến |
| 40 | Đế phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 phiến |
| 41 | Card kết nối khung chính với khung phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 42 | Card mở rộng 16 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 43 | Phiếu bảo an chống sét 10 line trung kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 phiến (card) |
| 44 | Hộp MDF cáp 120 đôi bao gồm cả phiến đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 45 | Dây cáp điện thoại đôi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 m |
| 46 | Dây cáp điện thoại 20 đôi CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 m |
| 47 | Dây cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,8 | 10 m |
| 48 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 49 | Ổ cắm chống sốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | LĐ Switch P0E 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 51 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 52 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 10m |
| 53 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 54 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 55 | Ống luôn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Ống luôn dây mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 57 | Ổ cắm chống sốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Cài đặt Switch P0E 8port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 61 | LĐ Switch P0E 8port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 62 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 10m |
| 63 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 64 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 65 | Ống luôn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 66 | Ống luôn dây mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 67 | Ổ cắm chống sốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 70 | Micro chủ tịch + cần micrô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 71 | Micro đại biểu + cần micrô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 72 | Cáp MICRO kéo dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đôi đầu dây |
| 73 | Cáp MICRO kéo dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đôi đầu dây |
| 74 | Cáp MICRO kéo dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 75 | Dây tín hiệu âm thanh 3 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10 m |
| 76 | Ống luồn dây PVC .D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 77 | Bộ khuyếch đại liên mixicr công suất 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 78 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 79 | Loa treo tường công suất 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 loa |
| 80 | Lắp tủ thiết bị 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 81 | Micro chủ tịch + cần micrô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 82 | Micro đại biểu + cần micrô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 83 | Cáp MICRO kéo dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 84 | Cáp MICRO kéo dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đôi đầu dây |
| 85 | Cáp MICRO kéo dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đôi đầu dây |
| 86 | Dây tín hiệu âm thanh 3 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 87 | Ống luồn dây PVC .D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 89 | Bộ khuyếch đại liên mixicr công suất 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 90 | Loa treo tường công suất 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 loa |
| 91 | Lắp tủ thiết bị 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| G | Nhà trụ sở làm việc - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Đầu,Đế báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt Đầu,Đế báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Đèn báo phòng bi chay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 5 đèn |
| 4 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 nút |
| 7 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Cau đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.084 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 10 m |
| 12 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891 | m |
| 13 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 14 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 15 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 16 | Khớp chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 17 | Ống gen chống cháy SP D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 18 | Cút 90 độ chống cháy SPD34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 20 | Ông thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100 x 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D80 x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Măng sông D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Rắc co thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Kẹp thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cặp bích |
| 30 | Côn thép tráng kẽm D80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Hộp đựng lăng, vòi, họng CC KT (600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 32 | Vòi CC Nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Van chuyên dụng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Đầu nối nhanh D50 - HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Đầu nối theo vòi D50 - HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 37 | Hộp đựng bình CC KT(600x500x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 38 | Bình chữa cháy bọt ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bình |
| 39 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bình |
| 40 | Bảng nội quy PCCC, bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bảng |
| 41 | Bộ phá dỡ thông thường ( kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Ty tốp + quang treo giữ ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 43 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 44 | Sơn chống rỉ, sơn đỏ đường ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5718 | 1m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 47 | Băng đồng tiếp đất 25 x 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 48 | Cáp đồng 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt kẹp nối cọc với băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 điện cực |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 54 | Cáp tín hiệu đèn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | m |
| 55 | Cáp tín hiệu đèn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 56 | Đèn chỉ lối thoát nạn exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 58 | ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 59 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 60 | Ống ghen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 61 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 62 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 63 | Khớp trơn chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| H | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100m2 |
| 6 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 7 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,482 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,779 | m3 |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm giằng M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 20 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái M200#, đá 1x2, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,311 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 28 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 29 | SX + LD cốt thép lanh tô d>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 30 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 31 | Cốt thép giằng thu hồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng thu hồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng thu hồi, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót bậc tam cấp, thành bồn hoa, bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,215 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100, H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,319 | m3 |
| 37 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 38 | Ốp tường gạch men kính 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,107 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường cao 125 cùng loại gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,227 | m2 |
| 41 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | 100m2 |
| 42 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,83 | m2 |
| 43 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,282 | m2 |
| 44 | Trát cột, má cửa vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | m2 |
| 45 | Trát dầm vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m2 |
| 46 | Trát phào đơn vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 48 | Miết mạch tường lõm rộng 40 sâu 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 49 | Quét flintkote chống thấm vén thành cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,455 | m2 |
| 50 | Láng sê nô có đánh màu dày 20 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,895 | m2 |
| 51 | Lát đá granite bậc tam cấp dày 20 màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,946 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,877 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,019 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,155 | m2 |
| 55 | Lát nền khu WC gạch chống trơn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m2 |
| 56 | Trần thạch cao chống ẩm WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m2 |
| 57 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 58 | LD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,649 | 100m2 |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 62 | Sơn hoa sắt cửa sổ, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,443 | 1m2 |
| 63 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 64 | Đai Inox giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,553 | m2 |
| 69 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 71 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 72 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 73 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 74 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 75 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 76 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 78 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 79 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 80 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 81 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 83 | LD tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát thành trong bể XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 85 | Trát thành ngoài bể dày 20 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 86 | Quét nước xi măng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m2 |
| 87 | Láng đáy bể XM M75 D20 Đ/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m2 |
| 88 | Láng đan lắp bể XM75# D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 90 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 93 | Xây tường ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22,5, VXM M75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 94 | Trát rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,372 | m2 |
| 95 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | m3 |
| 97 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 101 | Bê tông hè đá 4x6 M100 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 102 | Làng hè VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 103 | Đào móng bể tách mỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 105 | BT đáy bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | m3 |
| 106 | Bê tông dầm bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 107 | Thép đáy bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 108 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 109 | Thép dầm bể f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 110 | Thép dầm bể f>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 111 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 113 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 114 | Xây thành bể gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 115 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 116 | Thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 117 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 118 | LD tấm đan P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 119 | Trát thành bể XM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,228 | m2 |
| 120 | Trát ngoài thành bể VXM M75 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,228 | m2 |
| 122 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 123 | Láng đan lắp bể XM75# D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m2 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| I | Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa đi cánh dày 3,8cm, pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa sổ cánh dày 3,8cm, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, ô thoáng dày 3,8cm, pano kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ KT60x230, gỗ lim nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m |
| 5 | Khuôn cửa gỗ KT60x120, gỗ lim nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4 | m |
| 6 | Nẹp cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 7 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Chốt cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn L=1,2m P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn hộp led lốp trần KT 230x230, P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn led lốp trần chống ẩm KT D270 P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Công tắc bình nóng lạnh ngầm tường 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu ngầm tường 250V-10A (cắm BNL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn 2 chấu ngầm tường 250V-10A (cắm quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Quạt treo tường D450 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 17 | Hộp nối dây ngầm tường KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 18 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 27 | Phụ kiện hộp chia ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 28 | Măng sông ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 29 | Hộp tủ điện ngầm tường KT300x400x150 (ABS-BX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Aptomat 3 pha 50A -16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 3 pha 32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tủ điện 4-8 Modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Tủ điện 5-12 Modul ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Dây đồng Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 41 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 42 | Ôc siết bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| K | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Kép đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC 135° - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC 90° - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bịt đầu PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bịt đầu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Bịt đầu PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Bộ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 53 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Phễu thu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Gương soi không nẹp KT500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Kệ gương + kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Vòi quay chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lăp đặt Tủ đựng thiết bị kiểu RACK 19''/6U (KTH320 x w550 x D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Dây nhẩy UTP CAT6 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 3 | Ổ cắm điện + đế âm cấp nguồn tủ RACK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Đầu bấm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu |
| 6 | Hạt ổ cắm máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu |
| 7 | Mặt 3 lỗ + đế âm ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Cáp máy tính UTP 4PAIRS CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10m |
| 9 | Ống ghen D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 10 | Đế phiến đấu dây Krone 10 đôi dây lắp tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây cáp điện thoại 2 x 2.5 x 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10 m |
| 12 | Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm Tivi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tủ đựng bộ chia + khếch đại truyền hình âm tường KT 250X300X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Bộ chia 1 đầu vào 5 ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Cáp đồng trục RG-6-75OHM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10 m |
| 17 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| M | Phần PCCC | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 2 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 3 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 5 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cầu đầu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 m |
| 10 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 11 | Ống ghen chống cháy SP20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 12 | Cút 90 độ chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Thập chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Khớp trơn chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Ống ghen chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Cút 90 độ chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ đựng bình CC KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 22 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| N | Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 6 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm giằng M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 16 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,735 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn , ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô cửa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 23 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | SX + LD cốt thép lanh tô d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng thu hồi, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép giằng thu hồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 28 | Cốt thép giằng thu hồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m3 |
| 30 | Ốp chân tường cao 125 cùng loại gạch lát KT125x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m2 |
| 32 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,97 | m2 |
| 34 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,621 | m2 |
| 35 | Trát dầm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 36 | Trát má cửa vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 37 | Trát phào đơn vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 39 | Xẻ mạch tường lõm rộng 40 sâu 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 40 | Quét 2 lớp flintkote chống thấm vén thành cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | m2 |
| 41 | Láng sê nô VXM M75 dày 20 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,401 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch ceramic KT500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,22 | m2 |
| 45 | SX xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 46 | LD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m2 |
| 50 | Sơn hoa sắt cửa sổ, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,226 | 1m2 |
| 51 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 52 | Đai Inox giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Sơn cửa gỗ sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,298 | m2 |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa đi cánh dày 3,8cm, pano gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, cửa sổ cánh dày 3,8cm, pano kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m2 |
| 3 | SX + LD cửa gỗ huỳnh gỗ 2 mặt, gỗ lim nhóm II, ô thoáng dày 3,8cm, pano kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ KT60x230, gỗ lim nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Khuôn cửa gỗ KT60x120, gỗ lim nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chốt cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn L=1,2m P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led gắn tường trang trí P=15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn ba ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm điện đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 9 | Ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Quạt trần L=1400, P=80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây đồng Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tấm |
| 14 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 15 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 16 | Ôc đồng siết cáp và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| Q | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Dây cáp điện thoại 2 x 2.5.x 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 3 | Hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Cáp máy tính CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 6 | Hạt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | lắp đặt Cặp CONVERTER quang HDMI 1080P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Mặt 2 hat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| R | Nhà bơm phát | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 6 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 7 | SX, LD cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Xây mương cáp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan mương cáp, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 20 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 21 | SX + LD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 24 | SX + LD cốt thép sàn f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô cửa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | SX + LD cốt thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | SX + LD cốt thép lanh tô d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D200, gạch KT 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,252 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch không nung vữa XM75# D100, gạch KT 400x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,212 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài vữa XM75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,34 | m2 |
| 32 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong nhà vữa XM75, dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,22 | m2 |
| 34 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,439 | m2 |
| 35 | Trát má cửa vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 36 | Trát phào đơn vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 38 | Miết mạch tường lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái 2 lớp tương đương flinkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,59 | m2 |
| 40 | Láng mái VXM M75 dày 20 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,59 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,34 | m2 |
| 42 | Sơn tường trong nhà nhà không bả , 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,579 | m2 |
| 43 | Láng nền VXM M75 dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 44 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 45 | SX hoa sắt cửa thép 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 1m2 |
| 47 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 1m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | SX + LD cửa đi 2 cánh khung nhôm việt pháp kính trắng 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | SX + LD cửa sổ cánh mở lật khung nhôm việt pháp kính an toàn 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 20A-16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ nút bấm tắt mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha A, B, C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ rơ le an toàn phao điện 1 pha SRF-111M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rơ le nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp tủ điện KT350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Giá treo tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Đèn tuýp Led đơn L=1,2m P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Đèn led gắn tường P=15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió công nghiệp âm tường D400 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Công tắc đèn bốn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt + gông aptomat 1 pha ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Đế nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 23 | Phao điện đóng ngắt theo mức nước téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Phao điện báo cạn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dây đồng Cu/PVC 1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Bản đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 28 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 29 | Ôc siết cáp và cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 32 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 33 | Ống HDPE chịu lực luồn cáp D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 34 | Ống SP luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 35 | Ống SP luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 36 | Ống SP luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| U | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt đáy móng k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,443 | m3 |
| 12 | Gia công cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,494 | 1m2 |
| 19 | Mái lợp tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 21 | Láng nền VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4 | m2 |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn L=1200, P=18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Hộp đấu nối KT 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 4 | Ống nhựa SP luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Dây thít cố định ghen điện trên xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 6 | Dây thép 2 li buộc đèn trên xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| W | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Xây móng gạch đặc không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,068 | m3 |
| 7 | Ốp đá granite nhân tạo màu xanh đen dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,478 | m2 |
| 8 | SX bản mã chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | LD bản mã cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Bu lông M22 dài 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | SX cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | LD cột cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | SX ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | CC ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 15 | CC ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 16 | CC ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 17 | LĐ ống thép tráng kẽm gia cố cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 18 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Cầu Inox D40 đỉnh cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Puli d120 đỉnh cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| X | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PN10, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Côn nhựa HDPE D 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều khoá f 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều khoá f 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Măng sông HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 63 X 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống chịu nhiệt HDPE (PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Ống chịu nhiệt HDPE (PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Van 2 chiều khoá f 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 2 chiều khoá f 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều khoá f 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Crephin giọ lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cầu D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khớp chống dung D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khớp chống dung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm nước trục ngang Q= 6-18m3/h H=29,6-22M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Thiết bị báo cặn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| Y | Cống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | 10m³/1km |
| 5 | Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | 10m³/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,2 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,03 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | 1 cấu kiện |
| Z | PCCC ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | 100m3 |
| 2 | Đắp Cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1655 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 10m3/1km |
| 5 | Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 10m3/1km |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thép tráng kẽm D100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Khớp chống rung mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn thép tráng kẽm D100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cặp bích |
| 24 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | bộ |
| 25 | Y lọc cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 27 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lăng phun CC D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 43 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp tín hiệu d34/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Khớp trơn chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | cút chống cháy SP32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| AA | Điện nhẹ ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp quang 8 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10m |
| 2 | Cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | 10m |
| 3 | Cáp điện tín hiệu truyền hình RG11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 m |
| 4 | Cáp điện thoại 20 x2 x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 m |
| 5 | Cáp điện thoại 10 x2 x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 m |
| 6 | Cáp điện thoại 2 x2 x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10 m |
| 7 | ống nhựa HDPE Chựu lực D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 8 | ống nhựa HDPE Chựu lực D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100 m |
| 9 | Tủ nhận cáp treo tường KT 250 x 350 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 1000 viên |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| AB | Bể nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,66 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,13 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 15 | Băng chặn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | md |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,51 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,87 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,87 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM bể ( TT 5kg/m3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,4 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 23 | Tôn nắp bể có khóa KT 0,9x0,9 dày1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 10m³/1km |
| 25 | Chuyển đất thửa đi đổ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 10m³/1km |
| 26 | Thang Inox lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | kg |
| 27 | Vòng khuyên thép D100, dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| AC | Sân đường | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5312 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8619 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.907,93 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,4274 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | 10m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9545 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4773 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1816 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1816 | m2 |
| AD | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | 1m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cây |
| 4 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cây/90 ngày |
| 6 | Trồng cây dâm bụt ( khóm 5 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 8 | Cây xanh bóng mát tạo thế H=2-3m, D=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 9 | Cây tùng tháp H=2m, Dtán = 0,8-1,2m H=2,8-3,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| AE | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 8 | SX + LD thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | SX + LD thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | SX, LD cốt thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 14 | Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,681 | m3 |
| 15 | Trát trụ cổng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,435 | m2 |
| 16 | Sơn trụ cổng, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,435 | m2 |
| 17 | SX cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 18 | Bánh xe cổng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bản lề cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Khóa cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Mũi cổng thép, mũi tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Sơn cổng thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cánh cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m2 |
| 24 | Bộ lưu điện cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Mô tơ cổng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cổng xếp inox mở về một phía cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 34 | SX + LD thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 35 | SX + LD thép cột d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 38 | SX, LD cốt thép sàn mái d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Xây trụ gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 41 | Trát trụ cổng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,507 | m2 |
| 42 | Sơn trụ cổng, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,507 | m2 |
| 43 | SX cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 44 | Sơn cổng thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,501 | 1m2 |
| 45 | Mũi mác cổng thép, mũi tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,69 | m2 |
| 47 | Bánh xe cổng thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Bản lề cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Khóa cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng tường, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép giằng chân tường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 53 | Xây trụ tường rào gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 54 | Xây tường rào gạch đặc không nung 20x20x40 vữa XM75 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,873 | m3 |
| 55 | Trát trụ hàng rào vữa XM75 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,512 | m2 |
| 56 | Trát tường rào vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,75 | m2 |
| 57 | Đắp gờ nổi VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6 | m |
| 58 | Sơn hàng rào 3 nước sơn không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,262 | m2 |
| 59 | SX hàng rào sắt bằng thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | tấn |
| 60 | Mũi mác gang đúc trên hàng rào thép, mũi nhỏ L=169 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | cái |
| 61 | Mũi mác gang đúc trên hàng rào thép, mũi to L=249 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | cái |
| 62 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,5 | m2 |
| 63 | Sơn sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,831 | 1m2 |
| 64 | Xây tường biển tên bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22,5, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 65 | Bê tông giằng tường biển tên, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bê tông giằng tường biển tên, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giằng tường biển tên, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 68 | Ốp tường đá granite màu ghi sẫm dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 69 | SX, LD chữ nổi 20 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,665 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, VXM M75 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | m2 |
| AF | Kè kiêm móng hàng rào | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,83 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,5 | 1 rọ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,08 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤6km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,08 | 10m³/1km |
| AG | Khai thác đất san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7651 | 100m3 |
| 2 | Chuyển đất thửa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,651 | 10m³/1km |
| 3 | Chuyển đất thửa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,651 | 10m³/1km |
| AH | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1588 | 100m3 |
| AI | Cấp điện và hệ thống chiếu sáng - Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột VHD 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 sứ |
| 2 | Sứ VHD-24kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 4 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC-W-(3 x 70) - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Cáp ACRS/XLPE 1X70MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 8 | Đầu cáp khô ngoài trời 3 pha - 24kV - 630A (cáp loại 3x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột cáp ≤ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 14 | Ống thép luồn cáp qua đường D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 15 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Sản xuất xà đỡ sưa trung gian 3 sứ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | kg |
| 18 | Bu lông M18x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bu lông M18x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Sản xuất xà đỡ sứ trung gian 1 sứ cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | kg |
| 21 | Bu lông M16 x 260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà Bắt chống sét van 24kv (Van số 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Sản xuất xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà thép đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,76 | kg |
| 29 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bu lông + Đai ốc + vòng đệm M18x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất ghé cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,61 | kg |
| 35 | Bu lông M18x 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Bu lông M18 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bu lông M12 x 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Sản xuất thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Sản xuất thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,55 | kg |
| 40 | Bu lông M15 x 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Bu lông M18 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cô li ê ôm cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất Cô li ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | kg |
| 44 | Bu lông M18 x 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Bu lông M10 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Sản xuất Gía bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | kg |
| 48 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Gíp Kẹp cáp chữ H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Khóa việt tiệp (khóa tay ĐK dao cách ly ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | dây nối tiếp địa chống sét van sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 57 | Lưới báo cáo B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | 1000 viên |
| 59 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746 | viên |
| 60 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3982 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| AJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0441 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4822 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,578 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9649 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường ngòai nhà gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6336 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Cút ngoặt chữ V D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,242 | m2 |
| 13 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bu lông M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Cáp trung thế CU/XLPE/PVC - 24kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Cáp tổng hạ thế CU/XLPE/PVC - 0,6/1kV - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 19 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô Tplug điện áp 3 pha - 24KV-630A( cho cáp loại 3X 70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Đầu cáp T-Plug- 3 pha - 24kv 630A-24kV ( cho cáp loại 3X70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô ElBow điện áp 3 pha - 24KV-630A( cho cáp loại 3x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Đầu cáp Elbow-630A-24kV loại 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| 27 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 m |
| 33 | Dây nối tiếp địa CT3-D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 34 | Dây nối trung tính M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| AK | Đường dây cáp ngầm hạ áp 0,4kV (Điện hạ thế) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1X70 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1X35 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X10 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Ống thép luồn cáp qua đường D150dầy (168,3x4,78) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m2 |
| 19 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A- 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy biến dòng 300A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha (đỏ- xanh - vàng) p=9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 3P+N:200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện kích thước 800x1200x400 mm sơn tĩnh điện loại 2 cánh tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống khói máy phát điện thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 34 | Ống thép luồn cáp qua đường D300/4,78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bích thép nối bằng p/p hàn, KT D400 x 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bu lông M12 X80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm cho ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Gía đỡ ống xả khói treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2 m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 41 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 42 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 10m |
| 43 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 44 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây đồng trần bọc CU/PVC 1X 50MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 58 | Bản đồng tiếp địa + ốc siết tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 60 | Lưới báo cáo B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | 1000 viên |
| 62 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.782 | viên |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 66 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AL | Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn thép tròn cao áp côn H=7m , D78-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 H=2M , vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Tay đèn chiếu sáng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 4 | Bộ đèn led đường phố P=120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 5 | Cầu nhựa D400 lắp tay chiếu sáng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cầu |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | m3 |
| 8 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 10 | Cột đền trang trí nhôm đúc H=3,7M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 11 | Tay đèn chiếu sáng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 12 | Cầu nhựa D400 lắp đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu |
| 13 | Bộ đèn ĐC-05B gồm 5 bóng LED BULD 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Chùm tay đèn trang trí - 5 nhánh (CH2-5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 choá |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Bu lông khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Ốp tường bệ tram gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m2 |
| 21 | Bu lông khung móng M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 m |
| 26 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 27 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 30 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 3x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Dây đồng nối tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 32 | Lắp đăt tủ điện chiếu sáng KT 400X300X200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2, 5m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 cọc |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 39 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 m |
| 40 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 41 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 44 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 m |
| 45 | Thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m |
| 49 | Cầu đấu dây 60A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 50 | Bảng điện Baketit dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 51 | Đánh số cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 52 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu cáp |
| 53 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột/km |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 55 | Đầu cáp M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Viên sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 62 | Viên sứ báo cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Viên |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 64 | Băng nilon báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | m |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | 1000 viên |
| 66 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043 | viên |
| AM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục, 1 chiều INVERTER treo tường 12000BTU (Model: GWC12CA-K3D9C21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục, 1 chiều INVERTER treo tường 24000BTU (Model: GWC18CA-K6D0A1W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thang máy 5 điểm dừng - máy kéo Mitsubishi -Liên doanh ( VB3053 /SXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ rack 27U D1000 Tủ rack 19" EURORACK 20U ,2 quạt ,2 cửa có khóa ,4 cánh rời.EURO-20100/Kich thước (HXWXD)H1050x W600x D1000mm. Chất liệu : Tôn 1,5mm , sơn tĩnh điện tủ theo tiêu chuẩn 19" . cửa trước dạng mắt lưới (hoạc mê ca) KT 1050X 600 X 1000sai số cho phép +- 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Tủ rack 10U D500 Tủ rack treo tường 19" EURORACK 20U ,2 quạt ,2 cửa có khóa ,4 cánh rời.EURO-20100/Kich thước (HXWXD)H1050x W600x D1000mm. Chất liệu : Tôn 1,5mm , sơn tĩnh điện tủ theo tiêu chuẩn 19" . cửa trước dạng mắt lưới (hoạc mê ca) KT 1050X 600 X 1000sai số cho phép +- 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện Smart -UPS SRT 3KVA Online- Huyndai HD-3KT9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Cắt lọc sét 1pha DGT 275FM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Các kết nối khung chính với khung phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Các mở rộng 16 thuê bao Panasonic KX-NS300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AO | Hệ thống camera | |||
| 1 | Switch trung tâm 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Switch trung tâm 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| AP | Hệ thống Âm thanh xét xử tầng 1 | |||
| 1 | Micro + cần Micro chủ tịch TS-781 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Micro + cần Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử TS-780 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ khuyếch đại liền mixẻ công suất 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Loa hộp cheo tường công suất 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 6 | Tủ thiết bị 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AQ | Hệ thống Âm thanh xét xử Dân sự tầng 2 | |||
| 1 | Micro + cần Micro chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Micro + cần Micro đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm dùng cho hội thảo xét xử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ khuyếch đại liền mixẻ công suất 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Loa hộp cheo tường công suất 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 6 | Tủ thiết bị 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AR | Thiết bị nhà công vụ + nhà trực | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị kiểu RACK 19''/6U (KTH320 x w550 x D400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cặp CONVERTER quang HDMI 1080P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AS | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện động cơ điện 15kw,H 43-36MCN,Q=36,0-90m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ DIÊZN H=43-36MCN, Q36,0-90,0m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AT | Thiết bị cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=24m3/h : Model; CM32-160A:H=42,7-22,3: Q9-39M3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AU | Nội thất bàn ghế | |||
| 1 | Lan can ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,04 | md |
| 2 | Bàn phòng xét xử dân sự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc tham gia xét xử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Ghế ngồi hội đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ghế ngồi tham gia xét xử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| AV | Thiết bị cấp điện và hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Càu dao cách ly 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét ván 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 320 KVA - 22/0,4KV - kiểu kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ trạm kiosk KT 2300 x 3600D x 2350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ RMU-24kV NE-III-320A-20kA/s mã hiệu: NE-IQI - không mở rộng, 02 ngăn CDPT 320A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì cách điện khí SF6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy phát điện xoay chiều 380/220V-180KVA Loại có vỏ chống ồn công suất ,kèm phụ kiện điện tử , máy cắt đầu cực bình tiểu ấm, ắc quy kèm bộ nạp , bệ máy giảm chấn máy , tiểu âm ống xả. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện ATS (320A) trọn bộ + bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 10 | Chống sét van 24kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điện RMU-24kV,3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện (1 tủ) + tiếp địa lặp lại, hệ tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha > 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 24kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-24Kv, 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tụ |
| 19 | Thí nghiệm cầu dao, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| AW | Thuế, phí, lệ phí | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | 1 | khoản | |
| 2 | Thuế tài nguyên đối với đất đắp, san nền | 1 | khoản | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác đất đắp, san nền | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí cấp quyền khai thác đất đắp, san nền | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3924285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07848569E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây lắp công trình gồm các hạng mục: Dân dụng cấp II; điện hạ thế và lắp đặt trạm biến áp; hệ thống chiếu sáng; PCCC và Hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.164.666.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã chỉ huy thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Dân dụng cấp II), có Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình DD và CN cấp II trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD và CN, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | 01 kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. | 1 | Có trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ giám sát hoặc thi công phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng hoặc cẩu tháp. | >= 1 tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | Đo đạc, định vị | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông. | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Xe cẩu tự hành. | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ. | ≥ 5 tấn | 4 |
| 6 | Máy hàn điện. | Công suất 23kw | 2 |
| 7 | Máy phát điện. | ≥ 10 Kva | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc. | Công suất ≥70kg | 2 |
| 9 | Máy xúc đất. | ≥ 0,5m3 | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt. | Hàn ống nhựa | 1 |
| 11 | Đồng hồ thử áp lực. | Kiểm tra áp lực ống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi