Gói thầu: Gói thầu số 5. Thi công xây dựng, đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213127-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5. Thi công xây dựng, đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211150930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:28:00 đến ngày 2021-12-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,048,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình cấp điện (đường dây 0,4KV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5. Thi công xây dựng, đóng điện bàn giao
Cấp điện các nhóm hộ 2 thôn (Thôn Thượng, thôn Nậm Kẹn), xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND xã Nậm Dạng; Địa chỉ: Xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 899 000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Công nghiệp Lào Cai. Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Văn Bàn. Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND xã Nậm Dạng; Địa chỉ: Xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 899 000


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (đường dây và trạm biến áp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nậm Dạng; Địa chỉ: Xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 899 000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Ông Phạm Văn Cường; SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng cột M1
1Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,1088100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V8,043m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,435100m2
B Móng cột MĐ1
1Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,1944100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V14,1523m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,605100m2
C Móng cột M2
1Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,07100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V5,8414m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,252100m2
D Móng cột MĐ2
1Rải bạt dứa lót móngMô tả theo Chương V0,156100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V12,4676m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,497100m2
E Tiếp địa RC-6
1Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả theo Chương V44,928m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,4493100m3
F Cột chữ H
1Cột điện BTQM H7,5BMô tả theo Chương V40cột
2Cột điện BTQM H7,5CMô tả theo Chương V13cột
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V29,15tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo Chương V53cột
G Cột chữ PCI
1Cột PCI 10-4.3Mô tả theo Chương V31cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V31tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả theo Chương V31cột
H Tiếp địa lập lại
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (2,5%)Mô tả theo Chương V743,2767kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LMô tả theo Chương V5,410 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả theo Chương V2,6679100kg
4Bulong + Ecu M16x35Mô tả theo Chương V9bộ
I Cáp + phụ kiện
1Móc néo MTN F16SMô tả theo Chương V99cái
2Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95)Mô tả theo Chương V99cái
3Kẹp treo cáp ES 4x70Mô tả theo Chương V1cái
4Kẹp treo cáp ES 4x95Mô tả theo Chương V3cái
5Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mMô tả theo Chương V57,6m
6Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mMô tả theo Chương V148,8bộ
7Khóa đaiMô tả theo Chương V110cái
8Kẹp cáp nhôm A25-95(150) 3 bu lôngMô tả theo Chương V24bộ
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Mô tả theo Chương V392m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2Mô tả theo Chương V0,392km/dây
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Mô tả theo Chương V1.573m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Mô tả theo Chương V1,573km/dây
13Bịt đầu cáp B70Mô tả theo Chương V8cái
14Bịt đầu cáp B95Mô tả theo Chương V8cái
15Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUMô tả theo Chương V3bộ
16Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả theo Chương V3hộp
17Cáp CU/XLPE/PVC 4x6Mô tả theo Chương V18m
18Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả theo Chương V18m
19Công tơ 1 pha điện tư 5(80)AMô tả theo Chương V15cái
20Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả theo Chương V15cái
21Thay công tơ 1 phaMô tả theo Chương V37cái
22Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả theo Chương V9hòm
23Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6)Mô tả theo Chương V9hộp
24Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatMô tả theo Chương V10hòm
25Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Mô tả theo Chương V10hộp
26Hộp phân dâyMô tả theo Chương V3hộp
27Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5)Mô tả theo Chương V3hộp
28Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Mô tả theo Chương V36
29Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả theo Chương V36m
30Cáp Muller 2x10Mô tả theo Chương V52m
31Cáp Muller 2x16Mô tả theo Chương V58m
32Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả theo Chương V110m
33Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngMô tả theo Chương V56bộ
34ống ống co nhiệt F10 (A35) (không chịu lực căng)Mô tả theo Chương V8m
35ống ống co nhiệt F25 (A35) (không chịu lực căng)Mô tả theo Chương V2,2m
36Aptomat 1 pha 40AMô tả theo Chương V52cái
37Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V52cái
38Aptomat 1 pha 63AMô tả theo Chương V3cái
39Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V3cái
40Cáp CU/XLPE/PVC 1x6Mô tả theo Chương V82m
41Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả theo Chương V82m
42Biển tên cộtMô tả theo Chương V54cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả theo Chương V541 bộ
J Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo Chương V4sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả theo Chương V91 vị trí
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 40A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Mô tả theo Chương V52cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 63A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Mô tả theo Chương V3cái
K Kiểm định
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm địnhMô tả theo Chương V151 cái
2Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trườngMô tả theo Chương V151 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng công trình cấp điện (đường dây 0,4KV)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
2 Xe cẩu Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Máy đầm đất cầm tay Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
4 Máy phát điện Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
5 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->