Gói thầu: Gói thầu số 5. Thi công xây dựng, đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211213127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5. Thi công xây dựng, đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:28:00 đến ngày 2021-12-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,048,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình cấp điện (đường dây 0,4KV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5. Thi công xây dựng, đóng điện bàn giao Cấp điện các nhóm hộ 2 thôn (Thôn Thượng, thôn Nậm Kẹn), xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III (đường dây và trạm biến áp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nậm Dạng; Địa chỉ: Xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 899 000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Ông Phạm Văn Cường; SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột M1 | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,043 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,435 | 100m2 |
| B | Móng cột MĐ1 | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,1523 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,605 | 100m2 |
| C | Móng cột M2 | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,8414 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| D | Móng cột MĐ2 | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 12,4676 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| E | Tiếp địa RC-6 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả theo Chương V | 44,928 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4493 | 100m3 |
| F | Cột chữ H | |||
| 1 | Cột điện BTQM H7,5B | Mô tả theo Chương V | 40 | cột |
| 2 | Cột điện BTQM H7,5C | Mô tả theo Chương V | 13 | cột |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 29,15 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo Chương V | 53 | cột |
| G | Cột chữ PCI | |||
| 1 | Cột PCI 10-4.3 | Mô tả theo Chương V | 31 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V | 31 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo Chương V | 31 | cột |
| H | Tiếp địa lập lại | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (2,5%) | Mô tả theo Chương V | 743,2767 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Mô tả theo Chương V | 5,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả theo Chương V | 2,6679 | 100kg |
| 4 | Bulong + Ecu M16x35 | Mô tả theo Chương V | 9 | bộ |
| I | Cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Móc néo MTN F16S | Mô tả theo Chương V | 99 | cái |
| 2 | Kẹp ngưng cáp EA 4x(70-95) | Mô tả theo Chương V | 99 | cái |
| 3 | Kẹp treo cáp ES 4x70 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Mô tả theo Chương V | 57,6 | m |
| 6 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Mô tả theo Chương V | 148,8 | bộ |
| 7 | Khóa đai | Mô tả theo Chương V | 110 | cái |
| 8 | Kẹp cáp nhôm A25-95(150) 3 bu lông | Mô tả theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Mô tả theo Chương V | 392 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Mô tả theo Chương V | 0,392 | km/dây |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Mô tả theo Chương V | 1.573 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Mô tả theo Chương V | 1,573 | km/dây |
| 13 | Bịt đầu cáp B70 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Bịt đầu cáp B95 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 18 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 19 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 21 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả theo Chương V | 37 | cái |
| 22 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả theo Chương V | 9 | hòm |
| 23 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Mô tả theo Chương V | 9 | hộp |
| 24 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Mô tả theo Chương V | 10 | hòm |
| 25 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Mô tả theo Chương V | 10 | hộp |
| 26 | Hộp phân dây | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Mô tả theo Chương V | 3 | hộp |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Mô tả theo Chương V | 36 | |
| 29 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả theo Chương V | 36 | m |
| 30 | Cáp Muller 2x10 | Mô tả theo Chương V | 52 | m |
| 31 | Cáp Muller 2x16 | Mô tả theo Chương V | 58 | m |
| 32 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả theo Chương V | 110 | m |
| 33 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Mô tả theo Chương V | 56 | bộ |
| 34 | ống ống co nhiệt F10 (A35) (không chịu lực căng) | Mô tả theo Chương V | 8 | m |
| 35 | ống ống co nhiệt F25 (A35) (không chịu lực căng) | Mô tả theo Chương V | 2,2 | m |
| 36 | Aptomat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 37 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 63A | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x6 | Mô tả theo Chương V | 82 | m |
| 41 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả theo Chương V | 82 | m |
| 42 | Biển tên cột | Mô tả theo Chương V | 54 | cái |
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 54 | 1 bộ |
| J | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo Chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả theo Chương V | 9 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 40A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4) | Mô tả theo Chương V | 52 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 63A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4) | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| K | Kiểm định | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định | Mô tả theo Chương V | 15 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường | Mô tả theo Chương V | 15 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình cấp điện (đường dây 0,4KV) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc xây dựng công trình DD&CN. Chứng chỉ giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi