Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230549-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210979888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 11:26:00 đến ngày 2021-12-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,063,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1,44 tỷ đồng, trong đó hạng mục thảm bê tông nhựa nóng có giá trị >= 0,84 tỷ đồng.- Ghi chú: Hai hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng >= 1,44 tỷ đồng/mỗi hợp đồng, trong đó giá trị hạng mục thảm bê tông nhựa nóng đạt giá trị >= 0,84 tỷ đồng/mỗi hợp đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông cấp III tương tự.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chi huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị >= 1,44 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị ≥ 1,44 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,3m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (vận chuyển bê tông nhựa nóng)
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Đường nội bộ khu 1, khóm 1, phường An Thạnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2021-2022 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long (Địa chỉ: số 80A/18 Đường Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế xây dựng Minh Quang Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 05, Nguyễn Văn Bảnh, Khóm 2 - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kỹ thuật Bảo Phong, địa chỉ: Số 1106/11/23 đường Nguyễn Duy Trinh, P.Long Trường, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng BK, địa chỉ: Số 247/27/4 Phạm Hùng, Phường 04, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file lên hệ thống): - Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh... - Bản scan tờ khai phụ lục xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu phụ lục kèm theo nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ; - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); - Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: yêu cầu nhà thầu nộp Bản scan văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN) đến hết quý IV năm 2020 hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai quyết toán thuế VAT, TNDN trong 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT; - Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.836.313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự. Điện thoại: 02773.563.631.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG
B I./. THẢM BÊ TÔNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc xà bần trên mặt đường, bê tông vuốt nối vào nhà dân - Đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
2Tạo nhám mặt đường nhựa hiện hữuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27,866100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật27,866100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,558100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,558100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,308100m2
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,986100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (vận chuyển thêm 52Km)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,986100tấn
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật80,55m2
C II./. HỐ THU NƯỚC (THIẾT KẾ MỚI)
1Tháo dở nắp hố ga hiện trạng bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (máng, lưỡi hố ga…) bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,634m3
3Đào đất thi công hố thu nước bằng thủ công - Đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
4Trải ni lông lót móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
5Bê tông lót móng hố thu nước, M150, đá 1x2, dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
6Ván khuôn thép hố thu nước, thành hố gaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,628100m2
7Lắp dựng cốt thép hố thu nước , Fi = 06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
8Lắp dựng cốt thép hố thu nước , Fi = 08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
11Cung cấp thép hình L40x40x4 hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật108,9kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC D168Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
13Bê tông hố thu nước, bù thành hố ga, đá 1x2, f'c=20Mpa (M250)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,674m3
14Cung cắp nắp gang chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15tấm
15Lắp dựng nắp gang chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Lắp lại nắp hố ga hiện trạng bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật151cấu kiện
D III./. CẢI TẠO HỐ THU NƯỚC HIỆN HỮU
1Tháo dở nắp gang hố thu nước hiện hữuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41cái
2Phá dỡ bê tông gờ hố thu nước bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,213m3
3Ván khuôn thép bê tông nâng hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
4Bê tông nâng hố thu nước, f'c=20Mpa (M250), đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,402m3
5Lắp dựng cốt thép hố thu nước, Fi = 06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
8Cung cấp thép hình L40x40x4 hố thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật297,66kg
9Lắp lại tấm gang thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật39cái
10Cung cắp nắp gang thu nước (thay thế 2 nắp gang hiện hữu bị mất)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2tấm
11Lắp dựng nắp gang thu nước (thay thế) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
E IV./. THIẾT KẾ TẤM NGĂN MÙI
1Gia công thép tấm làm giá treoTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
2Lắp đặt thép tấm (giá treo)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
3Cung cấp thép tấm làm giá treo, dày 5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật61,2kg
4Cung cấp, lắp đặt thép khoen treo D12Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,8kg
5Cung cấp tấm cao su ngăn mùiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
6Khoan lỗ thép tấmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4810 lỗ
7Khoan lỗ thành hố ga D12 để bắt bulong nởTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật60lỗ khoan
8Gia công đầu ống bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật310 mối
9Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x100Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật60bộ
10Cung cấp, lắp đặt bu lông M8x80Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật120bộ
F V./. THAY THẾ NẮP ĐAN VÀ KHUÔN HỐ GA BỊ HƯ HỎNG
1Tháo dở nắp hố ga, khuôn hiện trạng (bị hư hỏng) bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
2Ván khuôn nắp, khuôn hố ga bổ sungTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,041100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=08mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
6Cung cấp Thép hình L70x70x5Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật45,5kg
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,169m3
8Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, Fi= 06mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, Fi= 10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
10Bê tông khuôn hố ga, f'c=20Mpa (M250), đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,296m3
11Lắp nắp hố ga bổ sung vào vị trí bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật21cấu kiện
G VI./. LÁT GẠCH VĨA HÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,041100m3
2Đắp cát vĩa hè tạo phẳng bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật57,117m3
3Rải tấm nilon lót móng vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,2100m2
4Ván khuôn chặn phía ngoài đổ bê tông móng vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,806100m2
5Bê tông móng vỉa hè, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật116,821m3
6Lát gạch Terrazzo vỉa hè, kích thước gạch 400x400x32 mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.216,377m2
H VII./. BÓ LỀ
1Đào móng bó lề bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,28m3
2Rải tấm nilon lótTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,776100m2
3Bê tông lót móng bó lề, f'c=12Mpa (M.150), đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,76m3
4Ván khuôn thép bó lềTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,94100m2
5Bê tông bó lề, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,827m3
I VIII./. BÓ VỈA LÀM MỚI
1Phá dở bó vĩa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật90,021m3
2Rải tấm nilon lótTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,501100m2
3Bê tông lót bó vĩa f'c=12Mpa (M.150), đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật35,008m3
4Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,712100m2
5Bê tông bó vỉa f'c=20Mpa đá 1x2 (M.250)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật62,015m3
J IX./. VẬN CHUYỂN
1Vét sà bần, bùn lắng trong hố ga (tính 15 hố ga có làm hố thu)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,645m3
2Vận chuyển sà bần, hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,219100m3
3Vận chuyển sà bần, hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển thêm 2kmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,219100m3
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất thép rào chắnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0789tấn
2Cung cấp thép Fi=10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12,34kg
3Cung cấp thép Fi=18mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33,58kg
4Cung cấp tole dày 1,2 lyTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật32,97kg
5CC biển báo phản quang loại tròn (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
6CC biển báo phản quang loại tam giác (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Cung cấp Biển I440 (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Cung cấp Biển I441b (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Cung cấp ống STK Þ90 (HPVT: 2%*3 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6trụ
10Sản xuất và lắp dựng bê tông trụ, đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6703m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng trụTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,09100m2
12Cung cấp cọc gỗ L = 1,65m, Þng>= 4cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật57,75m
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,8173m2
14Lắp cọc gỗ di động bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật210cái
15Lắp dựng hàng rào chắnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật36m2
16Cung cấp băng cuộn rào công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1.200m
17Đèn báo công trình (HPVT: 3% x2 tháng+7%=13%)Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
18NC phục vụ đảm bảo ATGTTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.094E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1,44 tỷ đồng, trong đó hạng mục thảm bê tông nhựa nóng có giá trị >= 0,84 tỷ đồng.- Ghi chú: Hai hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, có giá trị hợp đồng >= 1,44 tỷ đồng/mỗi hợp đồng, trong đó giá trị hạng mục thảm bê tông nhựa nóng đạt giá trị >= 0,84 tỷ đồng/mỗi hợp đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông cấp III tương tự.- Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.440.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã chi huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị >= 1,44 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng tốt nghiệp đại học theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công, an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ giá trị ≥ 1,44 tỷ đồng, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách nghiệm thu/thanh toán 01 công trình đường giao thông.Kèm bản scan tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; 2/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 3/ Bằng cấp theo yêu cầu;- Ghi chú: Kinh nghiệm tối thiểu được tính từ ngày cấp văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa - Công suất ≥ 130CV.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
2 Máy đào - Công suất ≥ 0,3m3.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
3 Xe lu bánh thép - Trọng lượng: 08-10 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
4 Xe lu bánh lốp - Trọng lượng ≥ 16 tấnNhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
5 Ô tô tự đổ (vận chuyển bê tông nhựa nóng) - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).5
6 Máy phun (tưới) nhựa đường - Công suất thiết bị phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công phải đảm bảo đủ điều kiện an toàn sử dụng theo quy định và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận - hiệu chuẩn còn hiệu lực và chứng minh tất cả các thiết bị thuộc sở hữu hoặc thuê (trường hợp thuê phải cung cấp hợp đồng thuê, mướn và chứng minh các thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->