Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:50:00 đến ngày 2021-12-14 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,297,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Phòng thí nghiệm Testbench, khoa Cơ khí động lực 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định hiện hành | 4,7261 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 23,6293 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 49,5013 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định hiện hành | 49,5013 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Theo quy định hiện hành | 4,4198 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 14,2032 | m3 |
| 2 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 142,032 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định hiện hành | 121,0867 | m2 |
| 4 | Sơn tường đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 121,0867 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ đỏ 4x8x18, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 28,1701 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định hiện hành | 44,6313 | m2 |
| 7 | GCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo quy định hiện hành | 43,7113 | m2 |
| 8 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo quy định hiện hành | 2,805 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 10,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 14,1622 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu nâu giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm. | Theo quy định hiện hành | 10,12 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện màu nâu giả gỗ, kính an toàn dày 6.38mm. | Theo quy định hiện hành | 14,1622 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 14 | Bảng tên phòng " PHÒNG THÍ NGHIỆM CVT TEST BENCH" | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| C | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 7,3926 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 7,3926 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định hiện hành | 7,3926 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (6km tiếp theo) | Theo quy định hiện hành | 7,3926 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo quy định hiện hành | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led panel 300x1200, bóng led 36W | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Qụat hút âm trần Q=850m³/h | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt đôi + đế âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Công tắc một chiều 10A mặt ba + đế âm tường | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V + đế âm tường | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cu/PVC 1.5mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 144 | m |
| 8 | Lắp đặt Cu/PVC 2.5mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 174 | m |
| 10 | Lắp đặt Cu/PVC 6.0mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 81 | m |
| 11 | Lắp đặt Cu/PVC 95mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 9 | m |
| 12 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 150mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 27 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 48 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Theo quy định hiện hành | 27 | m |
| 16 | Lắp đặt Máng cáp 150Wx50Hx1.0T | Theo quy định hiện hành | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-25A/10KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-300A/36KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đèn báo pha+ cầu chì 2A(x3) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp + công tắc chọn áp pha | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đồng hồ đo dòng điện + công tắc chọn dòng pha | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT 3x15VA/300A/5A | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp nổi + phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A/6KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-20A/6KA | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 6KA, 30mA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-25A/10KA | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện lắp âm 8 module + phụ kiện lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục treo tường 2.0HP + Romote điều khiển không dây | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Ống gas D6.4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống gas D12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống nước ngưng uPVC D27mm kèm cách nhiệt dày 13mm | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt máng cáp 100Wx75Hx1.2T | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt Cu/PVC 4.0mm²-1C | Theo quy định hiện hành | 84 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống mềm PVC D25 | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 36 | Phụ kiện (co ống đồng, co ống nước, cùm treo, ty treo, giá đỡ, khung đỡ, tắc kê...) | Theo quy định hiện hành | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi