Gói thầu: Dịch vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229935 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 11:56:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,403,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 997.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa cho nhà máy xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.582.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình/Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia giám sát ít nhất 03 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã phụ trách an toàn ít nhất 03 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phá gạch, bê tông Brokk cho lò (Xuất xứ EU) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đa năng chuyên dùng cho Lò (Xuất xứ: Mỹ, EU, Nhật) để xúc gạch thải, vận chuyển gạch xây… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Giàn xây gạch lò(Xuất xứ: Mỹ, EU, Nhật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm, trộn bê tông(Xuất xứ: Mỹ, EU, Nhật) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Thiết bị đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Thiết bị đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xi măng Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa Cung cấp dịch vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD + Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán hợp đồng), kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu cung cấp các bản gốc các tài liệu chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp trong HSMT của Nhà thầu, bao gồm: Hợp đồng; Văn bản xác nhận đã thực hiện hợp đồng của Nhà thầu; Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính. Trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: - Tịch thu bảo lãnh dự thầu (Nếu đang trong thời gian xét thầu); - Cấm tham gia các gói thầu tại Công ty CP xi măng Hạ Long trong vòng 05 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Anh Đức Tổng Giám đốc Công ty CP xi măng Hạ Long; Điện thoại: 02033.699.240; fax: 02033.699.130; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Công ty CP xi măng Hạ Long, xã Thống Nhất, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.699.068; fax: 02033.699.130 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá cô la trong lò và vận chuyển xuống cos 0.0 | Phá cô la trong lò và vận chuyển xuống cos 0.0 | Tấn | 225 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 2 | Phá và vận chuyển gạch chịu nhiệt cũ trong xuống cos 0.0 | Phá và vận chuyển gạch chịu nhiệt cũ trong xuống cos 0.0 | tấn | 458,97 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 3 | Vận chuyển gạch chịu nhiệt mới từ chân công trình đến vị trí thi công | Vận chuyển gạch chịu nhiệt mới từ chân công trình đến vị trí thi công | tấn | 611,96 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 4 | Vệ sinh vỏ lò nung | Vệ sinh vỏ lò nung | m2 | 650 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 5 | Tháo, lắp đặt cửa lò | Tháo, lắp đặt cửa lò | Tấn | 1,77 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 6 | Tháo, lắp cầu lò chính | Tháo, lắp cầu lò chính | Tấn | 4,4 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 7 | Tháo vòi đốt lò | Tháo vòi đốt lò | Tấn | 12 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 8 | Lắp vòi đốt lò | Lắp vòi đốt lò | Tấn | 12 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 9 | Tháo, lắp đặt vành ôm vòi đốt | Tháo, lắp đặt vành ôm vòi đốt | Tấn | 0,1 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 10 | Tháo, lắp đặt đường ống dầu, đường ống khí đường ống than | Tháo, lắp đặt đường ống dầu, đường ống khí đường ống than | Tấn | 0,3 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 11 | Cắt tẩy tôn vá ngoài ống gió 3, ống đứng, calciner | Cắt tẩy tôn vá ngoài ống gió 3, ống đứng, calciner | Tấn | 3 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 12 | Xây mới gạch chịu nhiệt lò nung | Xây mới gạch chịu nhiệt lò nung | Tấn | 611,96 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 13 | Phá và vận chuyển bê tông chịu nhiệt xuống cos 0.0 | Phá và vận chuyển bê tông chịu nhiệt xuống cos 0.0 | Tấn | 164,4 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 14 | Vận chuyển bê tông chịu nhiệt mới từ chân công trình đến vị trí thi công | Vận chuyển bê tông chịu nhiệt mới từ chân công trình đến vị trí thi công | Tấn | 219,2 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 15 | Đổ mới bê tông chịu nhiệt | Đổ mới bê tông chịu nhiệt | Tấn | 219,2 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ phấn cách nhiệt | Lắp đặt, tháo dỡ phấn cách nhiệt | m2 | 1.100 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt giàn giáo thi công | Cung cấp lắp đặt giàn giáo thi công | Bộ | 15 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 18 | Tháo, lắp thi công xây gạch, đổ bê tông cửa người | Tháo, lắp thi công xây gạch, đổ bê tông cửa người | Tấn | 9 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| 19 | Vệ sinh đục phá cô la bám dính trên khu vực tháp trao đổi nhiệt | Vệ sinh đục phá cô la bám dính trên khu vực tháp trao đổi nhiệt | Tấn | 20 | Sử dụng cho hạng mục 431KL100 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 997.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 997.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa vật liệu chịu lửa cho nhà máy xi măng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.582.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình/Đội trưởng | 1 | Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đã tham gia giám sát ít nhất 03 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | Đã phụ trách an toàn ít nhất 03 công trình sửa chữa vật liệu chịu lửa | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phá gạch, bê tông Brokk cho lò (Xuất xứ EU) | Sẵn sàng làm việc | 2 |
| 2 | Máy xúc đa năng chuyên dùng cho Lò (Xuất xứ: Mỹ, EU, Nhật) để xúc gạch thải, vận chuyển gạch xây… | Sẵn sàng làm việc | 3 |
| 3 | Giàn xây gạch lò(Xuất xứ: Mỹ, EU, Nhật) | Sẵn sàng làm việc | 2 |
| 4 | Máy bơm, trộn bê tông(Xuất xứ: Mỹ, EU, Nhật) | Sẵn sàng làm việc | 3 |
| 5 | Thiết bị đục phá bê tông | Sẵn sàng làm việc | 6 |
| 6 | Thiết bị đầm bê tông | Sẵn sàng làm việc | 6 |
| 7 | Máy trộn vữa bê tông | Sẵn sàng làm việc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi