Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230394-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211222935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 12:00:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,643,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác khối lượng, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 15 người- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 130 – 140 CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 190CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 50m3/h;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp đường và hệ thống thoát nước các tuyến đường Nguyễn Duy và đường Nguyễn Duy Trinh, phường Đức Ninh Đông
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và hỗ trợ phát triển nông thôn. Địa chỉ: tổ dân phố 5, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0987.890.774 + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0905.414.505. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia; địa chỉ: thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0934.873.525.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng , địa chỉ: Đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/10/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan; chức vụ: chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới; địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2.953,17m2
2Bù vênh bằng bê tông nhựa (loại C19, R19)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.359,3m2
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo586,3756tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo586,3756tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.684,92m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.367,64m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo170,77m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo43,49m3
9Lu tăng cường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo30,2m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo100,2361m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo125,5139m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo178,66m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo47,49m3
14Đào dất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo132,16m3
15Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo132,16m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo132,161m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo132,161m3/1km
18Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo47,55m3
19Vận chuyển bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo47,551m3/1km
20Vận chuyển bê tông 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo47,551m3/1km
B VỈA HÈ, GIẢI PHÂN CÁCH
1Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo22,11m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo412,65m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo685,17m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo51,7m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo36,48m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo27,87m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo149,68m3
8Rải 01 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.496,79m2
C HỐ GA THU NƯỚC
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo19,95m3
2Bê tông cửa thu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,77m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo4,4m3
4Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1,3084tấn
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,088tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,535tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,535tấn
8Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo222,15m2
9Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo14,52m2
10Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo18cái
11Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt lưới chắn rác Composites 250x700x30 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20cái
13Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x500x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo20cái
14Liên kết vít nở D10, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo40cái
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo2,93m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo190,11m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo135,11m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,06m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D400CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo84m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m , D600CMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo25m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600TCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo343m
4Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo11mối nối
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo86mối nối
6Bê tông chêm chèn ống cống, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo5,03m3
7Bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo9,8m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo0,4455tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1721cấu kiện
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo75,13m2
11Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo69,09m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo16,26m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo8,13m3
14Ván khuôn móng cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo43,6m2
15Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.281m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo1.195,6m3
17Gia công thép hình (KH: 1,17%*1th+3,5%*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,61tấn
18Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo7,61tấn
19Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo800m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo800m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình giao thông.32
3 Phụ trách công tác khối lượng, KCS 1 +Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu.32
4 Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ.32
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 - Số lượng: ≥ 15 người- Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực3
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
4 Máy lu - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực2
5 Máy lu - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất 130 – 140 CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
8 Máy phun nhựa đường - Công suất ≥ 190CV- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - Công suất ≥ 50m3/h;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
11 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
13 Máy cắt uốn thép Công suất 5.0 kW1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
15 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
16 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5 kW2
17 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg1
18 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW1
19 Máy thuỷ bình Có tem kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->