Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229426-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210937966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 12:17:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,524,639,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình là công trình cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng làm can bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp 06 đồn Biên phòng trên địa bàn các huyện Nậm Nhùn, Mường Tè
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái – phường Tân Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ASEAN - Tư vấn thẩm tra thiết kế - Dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư Xuân Trường. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái – phường Tân Phong – thành phố Lai Châu – tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỒN BIÊN PHÒNG HUA BUM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,03m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ717,04m2
3Tháo dỡ cửa.65,64m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao 323,4m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,34tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ307,3m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75307,3m2
9Gia công xà gồ thép1,34tấn
10Lắp dựng xà gồ thép1,34tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,23100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,83m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 246,5m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …38,4m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)102,6m2
16Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 240m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 500m
24Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm7bảng
25Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần40bộ
30Dây đèn LED 3 bóng60m
31Lắp đặt các loại Đèn sát trần14bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
37Chân đỡ kim thu sét25cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,8100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
40Đai giữ ống64cái
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ303,68m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ721,66m2
43SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)65,64m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,86m3
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ777,64m2
46Tháo dỡ cửa.63,36m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ333,2m2
48Tháo dỡ mái, chiều cao 336m2
49Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,5tấn
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,2m2
52Gia công xà gồ thép1,5tấn
53Lắp dựng xà gồ thép1,5tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,36100m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 250m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,55m2
58Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 13cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 240m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 500m
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm13bảng
68Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
70Lắp đặt các loại Đèn sát trần18bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
74Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
76Chân đỡ kim thu sét25cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
79Đai giữ ống40cái
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ250,22m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ860,44m2
82SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)63,36m2
83Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,86m3
84Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ777,64m2
85Tháo dỡ cửa.63,36m2
86Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ333,2m2
87Tháo dỡ mái, chiều cao 336m2
88Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,5tấn
89Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,2m2
91Gia công xà gồ thép1,5tấn
92Lắp dựng xà gồ thép1,5tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,36100m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 250m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,55m2
97Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 13cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 240m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 500m
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
106Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm13bảng
107Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
109Lắp đặt các loại Đèn sát trần18bộ
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
111Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
113Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
114Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
115Chân đỡ kim thu sét25cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
118Đai giữ ống40cái
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ241,86m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ692,2m2
121SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)34,2m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ68,4m2
123Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ68,4m2
124Thay bản lề cửa12cái
125Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
126Thay kính cửa4,2m2
127Phá dỡ kết cấu gạch đá.4,89m3
128Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ488,61m2
129Tháo dỡ cửa.73,72m2
130Tháo dỡ mái, chiều cao 202,35m2
131Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,99tấn
132Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ209,4m2
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8Công
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75209,4m2
135Gia công xà gồ thép0,99tấn
136Lắp dựng xà gồ thép0,99tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,02100m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,65m2
139Lát nền, sàn, kích thước gạch 106m2
140Lát nền, sàn, kích thước gạch 57m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …70,5m2
142Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
144Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 180m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
151Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm5bảng
152Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm3bảng
153Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
154Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng13bộ
155Lắp đặt các loại Đèn sát trần11bộ
156Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
157Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
158Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
160Chân đỡ kim thu sét25cái
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm20cái
163Đai giữ ống50cái
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,46m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ558,55m2
166SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)73,72m2
167Phá dỡ kết cấu gạch đá.2,01m3
168Phá dỡ kết cấu gạch đá.3,6m3
169Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ468,87m2
170Tháo dỡ cửa.30,39m2
171Tháo dỡ mái, chiều cao 138,6m2
172Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,56tấn
173Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ200,94m2
174Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,125m2
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75200,94m2
176Gia công xà gồ thép0,56tấn
177Lắp dựng xà gồ thép0,56tấn
178Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,39100m2
179Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
180Bê tông lót móng, chiều rộng 2,48m3
181Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
182Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,18m2
183Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)118m2
184Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
185Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
186Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 96m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 206m
192Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
193Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
194Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
195Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
196Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
197Lắp đặt các loại Đèn sát trần1bộ
198Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần45bộ
199Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
200Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm30m
202Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
203Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
204Chân đỡ kim thu sét15cái
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,25100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
207Đai giữ ống250.0
208Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,88m2
209Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ392,94m2
210SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)30,39m2
211Phá dỡ kết cấu gạch đá.1,9m3
212Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ195,19m2
213Tháo dỡ cửa.20,48m2
214Tháo dỡ mái, chiều cao 73,32m2
215Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,5tấn
216Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ83,65m2
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,65m2
218Gia công xà gồ thép0,5tấn
219Lắp dựng xà gồ thép0,5tấn
220Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,73100m2
221Lát nền, sàn, kích thước gạch 56m2
222Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,45m2
223Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
224Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
225Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
227Lắp đặt dây đơn 35m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
229Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
230Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
231Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm4bảng
232Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
233Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
234Lắp đặt các loại Đèn sát trần3bộ
235Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
236Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm15m
237Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
238Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
239Chân đỡ kim thu sét10cái
240Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,75100m
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm8cái
242Đai giữ ống26cái
243Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,19m2
244Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,84m2
245SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)11,12m2
246Phá dỡ kết cấu gạch đá.1,84m3
247Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ297,38m2
248Tháo dỡ cửa.4,32m2
249Tháo dỡ mái, chiều cao 58,32m2
250Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,37tấn
251Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,11tấn
252Gia công xà gồ thép (và chân đỡ téc nước)0,4803tấn
253Lắp dựng xà gồ thép (và chân đỡ téc nước)0,4803tấn
254Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,58100m2
255Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,59m2
256Lát nền, sàn, kích thước gạch 36,7m2
257Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 80,55m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,89m2
259Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,94m2
260Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
262Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
263Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
264Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
265Lắp đặt các loại Đèn sát trần5bộ
266Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,4100m
267Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm18cái
268Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
269Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
270Lắp đặt gương soi1cái
271Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm3cái
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
273Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
276Thu sàn3cái
277SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)4,32m2
278Phá dỡ kết cấu gạch đá.1,4m3
279Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ132,58m2
280Tháo dỡ cửa.9,64m2
281Tháo dỡ mái, chiều cao 36m2
282Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,24tấn
283Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,11tấn
284Gia công xà gồ thép0,24tấn
285Lắp dựng xà gồ thép0,24tấn
286Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,36100m2
287Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,06m2
288Lát nền, sàn, kích thước gạch 28m2
289Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ71,18m2
290Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,4m2
291Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
292Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
293Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
294Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
295Lắp đặt các loại Đèn sát trần2bộ
296Cửa Pano tôn9,64m2
297Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ160,76m2
298Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,76m2
299Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,76m2
300SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)2,56m2
301Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,72m2
302Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,72m2
303Phá dỡ móng các loại, móng gạch3,65m3
304Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,09m3
305Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Cộng khối lượng bậc tam cấp nhà chỉ huy))53,138m2
306Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 9m
307Bóng đèn cao áp 250W3bóng
308Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ110m2
309Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110m2
B ĐỒN BIÊN PHÒNG PA VỆ SỬ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,08m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá.14,79m3
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,42100m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.196,5m2
5Tháo dỡ cửa.86,96m2
6Tháo dỡ mái, chiều cao 234,32m2
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,19tấn
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ512,79m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75512,79m2
11Gia công xà gồ thép1,19tấn
12Lắp dựng xà gồ thép1,19tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,34100m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 492,97m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 10,4m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 44,93m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520m2
18Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum10,5m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …45,85m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)160,87m2
21Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 14cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 475m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 875m
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc17cái
30Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc3cái
31Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm10bảng
32Lắp đặt ổ cắm đôi14cái
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng12bộ
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần40bộ
35Lắp đặt các loại Đèn sát trần16bộ
36Dây LED 3 bóng âm trần47m
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường18cái
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
40Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
41Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
42Chân đỡ kim thu sét30cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,25100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
45Đai giữ ống42cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,36100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,18100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm25cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm24cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
51Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
52Lắp đặt gương soi4cái
53Bình nước nóng 30 lít2cái
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ397,92m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.311,37m2
56SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)86,96m2
57Phá dỡ kết cấu gạch đá.38,96m3
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,02100m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.143,34m2
60Tháo dỡ cửa.168,85m2
61Tháo dỡ mái, chiều cao 315,81m2
62Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,415tấn
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ918,57m2
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 20Công
65Gia công xà gồ thép (50%)1,415tấn
66Lắp dựng xà gồ thép (50%)1,415tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%)3,16100m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75918,57m2
69Bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,2m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,2m3
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 1.069,79m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 90,8m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 264,54m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …141,06m2
75Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum90,8m2
76Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 4cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 77cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 280m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3.500m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 990m
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc36cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc20cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc13cái
88Lắp đặt ổ cắm đơn43cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng34bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng43bộ
91Lắp đặt các loại Đèn sát trần51bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trần44cái
93Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục8bộ
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm100m
95Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
97Chân đỡ kim thu sét40cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm1,2100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm28cái
100Đai giữ ống38cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,8100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1,12100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm36cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm39cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
106Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
108Lắp đặt gương soi12cái
109Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
110Thu sàn26cái
111Bình nước nóng 30 lít8cái
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ580,01m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.481,9m2
114SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)18,32m2
115Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ367,77m2
116Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ367,77m2
117Thay bản lề cửa130cái
118Thay khóa cửa then cài quả đấm30bộ
119Thay kính cửa17,89m2
120Phá dỡ kết cấu gạch đá.2,01m3
121Phá dỡ kết cấu gạch đá.3,6m3
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ468,87m2
123Tháo dỡ cửa.30,39m2
124Tháo dỡ mái, chiều cao 138,6m2
125Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,56tấn
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ200,94m2
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,125m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75200,94m2
129Gia công xà gồ thép0,56tấn
130Lắp dựng xà gồ thép0,56tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,39100m2
132Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
133Bê tông lót móng, chiều rộng 2,48m3
134Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,18m2
136Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)118m2
137Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
139Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 96m
144Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 206m
145Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
146Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
147Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
148Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
150Lắp đặt các loại Đèn sát trần1bộ
151Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần45bộ
152Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
154Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm30m
155Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
156Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
157Chân đỡ kim thu sét15cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,25100m
159Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
160Đai giữ ống25cái
161Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,88m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ392,94m2
163SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)30,39m2
164Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,42m3
165Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ726,99m2
166Tháo dỡ cửa.50,04m2
167Tháo dỡ mái, chiều cao 250,4m2
168Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,09tấn
169Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ311,57m2
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
171Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75311,57m2
172Gia công xà gồ thép1,09tấn
173Lắp dựng xà gồ thép1,09tấn
174Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5100m2
175Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
176Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
177Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,7m2
178Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 22,1m2
179Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …93,9m2
180Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
182Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
185Lắp đặt dây đơn 100m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
188Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
189Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2cái
190Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm4bảng
191Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
192Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
193Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
194Lắp đặt các loại Đèn sát trần17bộ
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
196Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
197Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
198Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
199Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
200Chân đỡ kim thu sét25cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3100m
202Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
203Đai giữ ống42cái
204Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,2100m
205Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
206Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm4cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm6cái
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
209Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
210Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
211Lắp đặt gương soi1cái
212Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
213Bình nước nóng 30 lít1cái
214Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ319,17m2
215Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ719,39m2
216Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ100,08m2
217Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ100,08m2
218Thay bản lề cửa30cái
219Thay khóa cửa then cài quả đấm10bộ
220Thay kính cửa4,17m2
221Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 14,11m3
222Bê tông lót móng, chiều rộng 1,42m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
225Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,14100m2
226Bê tông móng, chiều rộng 4,08m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29tấn
229Ván khuôn xà dầm, giằng0,14100m2
230Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,91m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2tấn
232Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,29100m2
233Bê tông cột, tiết diện cột 2,38m3
234Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,27m3
235Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,14m3
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,28tấn
237Ván khuôn sàn mái0,21100m2
238Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,13m3
239Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7531,56m
240Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,24m2
241Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,73m2
242Gia công xà gồ thép0,05tấn
243Lắp dựng xà gồ thép0,05tấn
244Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,05100m2
245Bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,25m3
246Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,24m2
247Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,73m2
248Cổng thép12,98m2
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
251Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
252Lắp đặt ổ cắm ba1cái
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
254Lắp đặt các loại Đèn sát trần4bộ
255Phá dỡ móng các loại, móng gạch12,79m3
256Đào đất móng băng, rộng 88,58m3
257Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,37tấn
258Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20015,06m3
259Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,42m3
260Lát nền, sàn, kích thước gạch 102,96m2
261Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 18m
262Bóng đèn cao áp 250W6cái
263Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ136,4m2
264Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,15tấn
265Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 1501,75m3
266Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,4m2
C ĐỒN BIÊN PHÒNG PA Ủ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.5,186m3
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,06100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.543,65m2
4Tháo dỡ cửa.135,05m2
5Tháo dỡ mái, chiều cao 196,65m2
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,105tấn
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ661,57m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15Công
9Gia công xà gồ thép (50%)1,105tấn
10Lắp dựng xà gồ thép (50%)1,105tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%)1,965100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75661,57m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 28,4m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520m2
16Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum28,4m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …69,72m2
18Bình nước nóng 30 lít10cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
22Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm16bảng
23Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng23bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
27Lắp đặt các loại Đèn sát trần42bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần20cái
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm60m
30Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
32Chân đỡ kim thu sét30cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,8100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
35Đai giữ ống40cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm20cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm60cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%)5bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt (50%)5bộ
42Lắp đặt gương soi (50%)5cái
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen10bộ
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm10cái
45Thu sàn10cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ632,57m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.572,65m2
48SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)135,05m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá.6,454m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,79100m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.462,72m2
52Tháo dỡ cửa.193,88m2
53Tháo dỡ mái, chiều cao 181,44m2
54Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,125tấn
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.055,45m2
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 18Công
57Gia công xà gồ thép (50%)1,125tấn
58Lắp dựng xà gồ thép (50%)1,125tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%)1,815100m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.055,45m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,48m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 63m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133m2
64Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum63m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …52,34m2
66Bình nước nóng 30 lít22cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc46cái
70Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm12bảng
71Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc6cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi65cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng42bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
75Lắp đặt các loại Đèn sát trần75bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trần45cái
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm60m
78Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
79Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
80Chân đỡ kim thu sét30cái
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,08100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,66100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm2,2100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm44cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm132cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%)11bộ
87Lắp đặt chậu xí bệt (50%)11bộ
88Lắp đặt gương soi (50%)11cái
89Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen22bộ
90Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm22cái
91Thu sàn22cái
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ756,65m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.761,53m2
94SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)38,72m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ387,76m2
96Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ386,76m2
97Thay bản lề cửa130cái
98Thay khóa cửa then cài quả đấm16bộ
99Thay kính cửa32,7m2
100Phá dỡ kết cấu gạch đá.2,89m3
101Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ644,5m2
102Tháo dỡ cửa.47,08m2
103Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ276,22m2
104Tháo dỡ mái, chiều cao 175,75m2
105Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,91tấn
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75276,22m2
108Gia công xà gồ thép0,91tấn
109Lắp dựng xà gồ thép0,91tấn
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,75100m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,65m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch 102m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 6m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 22,64m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …154,6m2
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
119Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm3bảng
120Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm4bảng
121Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
124Lắp đặt các loại Đèn sát trần9bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm25m
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
129Chân đỡ kim thu sét15cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,45100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm18cái
132Đai giữ ống40cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,1100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm4cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm6cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
138Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
139Lắp đặt gương soi1cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
141Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
142Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ314,13m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ606,59m2
144Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ94,16m2
145Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ94,16m2
146Thay bản lề cửa33cái
147Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
148Thay kính cửa5,2m2
149Phá dỡ kết cấu gạch đá.1,8025m3
150Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ531,87m2
151Tháo dỡ cửa.43,94m2
152Tháo dỡ mái, chiều cao 112,5m2
153Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,74tấn
154Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ227,94m2
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8Công
156Gia công xà gồ thép (50%)0,74tấn
157Lắp dựng xà gồ thép (50%)0,74tấn
158Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%)1,125100m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75227,94m2
160Lát nền, sàn, kích thước gạch 6m2
161Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 47,79m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …35,27m2
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
164Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
165Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
166Lắp đặt gương soi2cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,1100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,25100m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
172Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
173Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm1bảng
174Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm1bảng
175Lắp đặt ổ cắm đôi11cái
176Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
177Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng8bộ
178Lắp đặt các loại Đèn sát trần14bộ
179Lắp đặt quạt điện - Quạt trần4cái
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm25m
181Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
182Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
183Chân đỡ kim thu sét15cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,1100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm4cái
186Đai giữ ống10cái
187Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ297,23m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ462,59m2
189Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ87,88m2
190Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ87,88m2
191Thay bản lề cửa21cái
192Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
193Thay kính cửa3,25m2
194Bê tông lót móng, chiều rộng 1,01m3
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,23tấn
196Bê tông móng, chiều rộng 1,01m3
197Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,74m3
198Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,57m3
199Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,15m2
200Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1005,88m2
201Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,08tấn
202Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,67m3
203Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường 6m3
204Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,3100m3
205Bê tông tường chiều dày 3m3
206Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ160,76m2
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,76m2
208Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,76m2
209SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)2,56m2
210Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,72m2
211Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,72m2
212Phá dỡ móng các loại, móng đá2,34m3
213Phá dỡ móng các loại, móng gạch4,25m3
214Đào đất móng băng, rộng 11,95m3
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,06tấn
216Bê tông lót móng, chiều rộng 1,19m3
217Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 1502,97m3
218Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,29m3
219Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7533,77m2
220Ống Inox D90x2.5140,8kg
221Ống Inox D60x234,44kg
222quả cầu Inox D906quả
223Đắp chữ + biểu tượng5công
224Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ110m2
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110m2
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 69m
227Bóng đèn cao áp 250W23bóng
D ĐỒN BIÊN PHÒNG KA LĂNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.15,18m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ913,1m2
3Tháo dỡ cửa.65,64m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao 323,4m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,34tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ391,33m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12Công
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75391,33m2
9Gia công xà gồ thép1,34tấn
10Lắp dựng xà gồ thép1,34tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,23100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,83m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 246,5m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …38,4m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)108m2
16Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 320m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 480m
24Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm7bảng
25Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần50bộ
30Dây đèn LED 3 bóng60m
31Lắp đặt các loại Đèn sát trần14bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
37Chân đỡ kim thu sét25cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,8100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm16cái
40Đai giữ ống64cái
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ302,68m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ676,06m2
43SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)65,64m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,86m3
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ777,64m2
46Tháo dỡ cửa.63,36m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ333,2m2
48Tháo dỡ mái, chiều cao 332,64m2
49Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,51tấn
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,2m2
52Gia công xà gồ thép1,51tấn
53Lắp dựng xà gồ thép1,51tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,32100m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,56m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 250m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,55m2
58Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 13cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 240m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
67Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm13bảng
68Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
70Lắp đặt các loại Đèn sát trần18bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
74Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
75Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
76Chân đỡ kim thu sét25cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
79Đai giữ ống40cái
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ250,22m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ860,44m2
82SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)32,4m2
83Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ64,8m2
84Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ64,8m2
85Thay bản lề cửa12cái
86Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
87Thay kính cửa4,2m2
88Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,86m3
89Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ777,64m2
90Tháo dỡ cửa.63,36m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ333,2m2
92Tháo dỡ mái, chiều cao 332,64m2
93Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,51tấn
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75333,2m2
96Gia công xà gồ thép1,51tấn
97Lắp dựng xà gồ thép1,51tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,32100m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ105,56m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 250m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,55m2
102Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 13cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 240m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400m
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
111Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm13bảng
112Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
114Lắp đặt các loại Đèn sát trần18bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
118Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
119Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
120Chân đỡ kim thu sét25cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
123Đai giữ ống40cái
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ241,86m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ692,2m2
126SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)34,2m2
127Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ64,8m2
128Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ64,8m2
129Thay bản lề cửa12cái
130Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
131Thay kính cửa4,2m2
132Phá dỡ kết cấu gạch đá.4,89m3
133Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ488,61m2
134Tháo dỡ cửa.73,72m2
135Tháo dỡ mái, chiều cao 202,35m2
136Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,99tấn
137Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ209,4m2
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8Công
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75209,4m2
140Gia công xà gồ thép0,99tấn
141Lắp dựng xà gồ thép0,99tấn
142Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,02100m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,65m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch 106m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 57m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …70,5m2
147Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5cái
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 370m
155Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
156Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm6bảng
157Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm3bảng
158Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
159Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng15bộ
160Lắp đặt các loại Đèn sát trần13bộ
161Lắp đặt quạt điện - Quạt trần5cái
162Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
163Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
164Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
165Chân đỡ kim thu sét25cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,5100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm20cái
168Đai giữ ống50cái
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ139,46m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ558,55m2
171SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)73,72m2
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,5100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm8cái
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
176Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
177Phá dỡ kết cấu gạch đá.2,01m3
178Phá dỡ kết cấu gạch đá.3,6m3
179Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ468,87m2
180Tháo dỡ cửa.30,39m2
181Tháo dỡ mái, chiều cao 138,6m2
182Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,56tấn
183Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ200,94m2
184Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7510,125m2
185Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75200,94m2
186Gia công xà gồ thép0,56tấn
187Lắp dựng xà gồ thép0,56tấn
188Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,39100m2
189Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
190Bê tông lót móng, chiều rộng 2,48m3
191Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
192Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …28,18m2
193Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)118m2
194Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 96m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 206m
202Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
203Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
204Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
205Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
206Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
207Lắp đặt các loại Đèn sát trần1bộ
208Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần45bộ
209Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
210Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường4cái
211Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm20m
212Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
213Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
214Chân đỡ kim thu sét15cái
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,25100m
216Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm6cái
217Đai giữ ống25cái
218Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,88m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ392,94m2
220SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)30,39m2
221Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ45,93m2
222Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,93m2
223Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại26,98m2
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,98m2
225Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ110m2
226Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110m2
227Đèn LED năng lượng mặt trời 50W18bộ
E ĐỒN BIÊN PHÒNG THU LŨM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.13,28m3
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ815,32m2
3Tháo dỡ cửa.72,32m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao 460,8m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 2,32tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ349,42m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 12Công
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75349,42m2
9Gia công xà gồ thép2,32tấn
10Lắp dựng xà gồ thép2,32tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ162,75m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,61100m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 349,47m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 24m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 93,33m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …69,71m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)95,04m2
18Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 160m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 460m
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
27Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm10bảng
28Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng20bộ
30Lắp đặt các loại Đèn sát trần8bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần48bộ
32Dây đèn LED 3 hàng bóng40m
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
37Chân đỡ kim thu sét30cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
40Bình nước nóng 30 lít2cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1100m
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
47Lắp đặt gương soi4cái
48Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm2cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ412,41m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ760,7m2
51SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)72,32m2
52Phá dỡ kết cấu gạch đá.13,2m3
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ844,19m2
54Tháo dỡ cửa.83,7m2
55Tháo dỡ mái, chiều cao 440m2
56Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 2,35tấn
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ361,79m2
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75361,79m2
60Gia công xà gồ thép2,35tấn
61Lắp dựng xà gồ thép2,35tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,2m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,4100m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 439,99m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …66,04m2
66Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 18cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 330m
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc18cái
75Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng22bộ
77Lắp đặt các loại Đèn sát trần6bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trần14cái
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
80Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
82Chân đỡ kim thu sét30cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
85Đai giữ ống32cái
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ299,03m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ906,95m2
88SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)25,45m2
89Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ75,78m2
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ75,78m2
91Thay bản lề cửa20cái
92Thay khóa cửa then cài quả đấm4bộ
93Thay kính cửa4,54m2
94Phá dỡ kết cấu gạch đá.13,2m3
95Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ844,19m2
96Tháo dỡ cửa.83,7m2
97Tháo dỡ mái, chiều cao 440m2
98Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 2,35tấn
99Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ361,79m2
100Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75361,79m2
102Gia công xà gồ thép2,35tấn
103Lắp dựng xà gồ thép2,35tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,2m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,4100m2
106Lát nền, sàn, kích thước gạch 439,99m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …66,04m2
108Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 18cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 330m
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc20cái
117Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng22bộ
119Lắp đặt các loại Đèn sát trần6bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
122Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
123Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
124Chân đỡ kim thu sét30cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm8cái
127Đai giữ ống32cái
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ299,03m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ906,95m2
130SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)42,66m2
131Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ85,32m2
132Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ85,32m2
133Thay bản lề cửa24cái
134Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
135Thay kính cửa5,58m2
136Phá dỡ kết cấu gạch đá.8,42m3
137Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ726,99m2
138Tháo dỡ cửa.50,04m2
139Tháo dỡ mái, chiều cao 250,4m2
140Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,09tấn
141Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ311,57m2
142Vận chuyển phế thải trong phạm vi 8Công
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75311,57m2
144Gia công xà gồ thép1,09tấn
145Lắp dựng xà gồ thép1,09tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,24m2
147Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,5100m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 120m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,7m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 22,1m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …93,9m2
153Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm1tủ
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 7cái
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
158Lắp đặt dây đơn 100m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
161Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc7cái
162Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2cái
163Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm4bảng
164Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
166Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
167Lắp đặt các loại Đèn sát trần17bộ
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
169Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm50m
171Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
172Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m4cái
173Chân đỡ kim thu sét30cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
176Đai giữ ống42cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,2100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm4cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm6cái
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
182Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
184Lắp đặt gương soi1cái
185Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
186Bình nước nóng 30 lít1cái
187Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ319,17m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ719,39m2
189SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)23,76m2
190Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ52,56m2
191Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ52,56m2
192Thay bản lề cửa146cái
193Thay khóa cửa then cài quả đấm10bộ
194Thay kính cửa3,13m2
195Tháo dỡ mái, chiều cao 55,6m2
196Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,49tấn
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,25m3
198Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,11tấn
199Gia công xà gồ thép và chân đỡ téc nước0,6003tấn
200Lắp dựng xà gồ thép và chân đỡ téc nước0,6003tấn
201Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,56100m2
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,84m2
203Lát nền, sàn, kích thước gạch 34,1m2
204Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 127,94m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ137,81m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,16m2
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
209Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40m
210Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
211Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
212Lắp đặt các loại Đèn sát trần5bộ
213Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,4100m
214Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm18cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
216Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
217Lắp đặt gương soi1cái
218Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
220Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
222Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm10cái
223Thu sàn3cái
224SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)11,48m2
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 14,11m3
226Bê tông lót móng, chiều rộng 1,42m3
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,09tấn
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1tấn
229Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,14100m2
230Bê tông móng, chiều rộng 4,08m3
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,29tấn
233Ván khuôn xà dầm, giằng0,14100m2
234Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,91m3
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2tấn
236Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,29100m2
237Bê tông cột, tiết diện cột 2,38m3
238Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,27m3
239Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,14m3
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,28tấn
241Ván khuôn sàn mái0,21100m2
242Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,13m3
243Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7531,56m
244Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,24m2
245Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,73m2
246Gia công xà gồ thép0,05tấn
247Lắp dựng xà gồ thép0,05tấn
248Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 0,05100m2
249Bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,25m3
250Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,24m2
251Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,73m2
252Cổng thép12,98m2
253Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
254Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
255Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
256Lắp đặt ổ cắm ba1cái
257Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
258Lắp đặt các loại Đèn sát trần4bộ
259Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,75m3
260Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,02tấn
261Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,67m3
262Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,07m3
263Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Cộng thêm khối lượng bậc tam cấp nhà chỉ huy)31,92m2
264Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ93,5m2
265Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7593,5m2
266Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 18m
267Bóng đèn cao áp 250W6bóng
F ĐỒN BIÊN PHÒNG MÙ CẢ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.5,186m3
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,06100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.543,65m2
4Tháo dỡ cửa.135,05m2
5Tháo dỡ mái, chiều cao 353,7m2
6Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 2,32tấn
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ661,57m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 18Công
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75661,57m2
10Gia công xà gồ thép2,32tấn
11Lắp dựng xà gồ thép2,32tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ233,96m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,54100m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 28,4m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520m2
17Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum28,4m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …69,71m2
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
22Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm16bảng
23Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc2cái
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng23bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng10bộ
27Lắp đặt các loại Đèn sát trần42bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần20cái
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
30Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
32Chân đỡ kim thu sét25cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,8100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
35Đai giữ ống40cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm1100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm20cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm60cái
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%)5bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt (50%)5bộ
42Lắp đặt gương soi (50%)5cái
43Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen10bộ
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm10cái
45Bình nước nóng 30 lít10cái
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ632,57m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.572,65m2
48SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)135,05m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá.30m3
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,34100m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.533,09m2
52Tháo dỡ cửa.124,2m2
53Tháo dỡ mái, chiều cao 296,96m2
54Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,64tấn
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ657,04m2
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 20Công
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75657,04m2
58Gia công xà gồ thép1,64tấn
59Lắp dựng xà gồ thép1,64tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,8m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,97100m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 430m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 33,6m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 159,6m2
65Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum33,6m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,96m2
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc30cái
70Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm4bảng
71Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
74Lắp đặt các loại Đèn sát trần28bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
77Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
79Chân đỡ kim thu sét25cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm1,25100m
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
82Đai giữ ống42cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,66100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm2,25100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm22cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm72cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%)6bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt (50%)6bộ
89Lắp đặt gương soi (50%)6cái
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen12bộ
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm12cái
92Bình nước nóng 30 lít12cái
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,33m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.798,79m2
95SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)21,12m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ241,44m2
97Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ241,44m2
98Thay bản lề cửa69cái
99Thay khóa cửa then cài quả đấm16bộ
100Thay kính cửa15,7m2
101Phá dỡ kết cấu gạch đá.10m3
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,34100m2
103Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.533,09m2
104Tháo dỡ cửa.124,2m2
105Tháo dỡ mái, chiều cao 296,96m2
106Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,64tấn
107Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ657,04m2
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 20Công
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75657,04m2
110Gia công xà gồ thép1,64tấn
111Lắp dựng xà gồ thép1,64tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,8m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ2,97100m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 33,6m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 159,6m2
116Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum33,6m2
117Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …42,96m2
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc19cái
121Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm34bảng
122Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
126Lắp đặt các loại Đèn sát trần28bộ
127Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm40m
129Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
130Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m3cái
131Chân đỡ kim thu sét25cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm1,25100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm16cái
134Đai giữ ống42cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,66100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm2,2100m
137Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm22cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm60cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%)5bộ
140Lắp đặt chậu xí bệt (50%)5bộ
141Lắp đặt gương soi (50%)5cái
142Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen10bộ
143Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm10cái
144Bình nước nóng 30 lít8cái
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ391,33m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.798,79m2
147SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)21,12m2
148Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ241,44m2
149Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ241,44m2
150Thay bản lề cửa69cái
151Thay khóa cửa then cài quả đấm16bộ
152Thay kính cửa15,7m2
153Phá dỡ kết cấu gạch đá.2,89m3
154Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ644,5m2
155Tháo dỡ cửa.47,08m2
156Tháo dỡ mái, chiều cao 175,75m2
157Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,91tấn
158Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ276,22m2
159Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10Công
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75276,22m2
161Gia công xà gồ thép0,91tấn
162Lắp dựng xà gồ thép0,91tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,65m2
164Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,75100m2
165Lát nền, sàn, kích thước gạch 102m2
166Lát nền, sàn, kích thước gạch 6m2
167Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 22,64m2
168Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …154,6m2
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
170Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
171Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
172Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm3bảng
173Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm4bảng
174Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
175Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
176Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4bộ
177Lắp đặt các loại Đèn sát trần9bộ
178Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm25m
180Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
181Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m2cái
182Chân đỡ kim thu sét15cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,45100m
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm18cái
185Đai giữ ống40cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,1100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm4cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm6cái
190Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
191Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
192Lắp đặt gương soi1cái
193Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
194Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
195Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ314,13m2
196Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ606,59m2
197Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ99,02m2
198Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ99,02m2
199Thay bản lề cửa35cái
200Thay khóa cửa then cài quả đấm5bộ
201Thay kính cửa5,4m2
202Bê tông lót móng, chiều rộng 2,27m3
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9tấn
204Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,68m3
205Ống Inox D100x3.05249kg
206Ống Inox D90x2.5461kg
207Ống Inox D50x3.05610kg
208Ống Inox D25x2.77352kg
209quả cầu Inox D9036quả
210Lắp dựng lan can sắt58m2
211Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ160,76m2
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,76m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,76m2
214SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện)2,56m2
215Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại43,72m2
216Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,72m2
217Bê tông lót móng, chiều rộng 5,58m3
218Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,8m2
219Thép ống D100x363,51kg
220Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2tấn
221Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,57100m2
222Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ209m2
223Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75209m2
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 48m
225Bóng đèn cao áp 250W16bóng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình là công trình cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4.55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng làm can bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh2
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh2
3 Máy đầm bàn, đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh2
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->