Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211229426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 12:17:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,524,639,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình là công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng làm can bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, nâng cấp 06 đồn Biên phòng trên địa bàn các huyện Nậm Nhùn, Mường Tè 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lai Châu. Đường Hoàng Văn Thai, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỒN BIÊN PHÒNG HUA BUM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,03 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 717,04 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa. | 65,64 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 323,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,34 | tấn | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 307,3 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 307,3 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 1,34 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,34 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,23 | 100m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,83 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 246,5 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 38,4 | m2 | |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 102,6 | m2 | |
| 16 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 40 | bộ | |
| 30 | Dây đèn LED 3 bóng | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 37 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,8 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 40 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 303,68 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 721,66 | m2 | |
| 43 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 65,64 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,86 | m3 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 777,64 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa. | 63,36 | m2 | |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 333,2 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 336 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,5 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,2 | m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 1,5 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,36 | 100m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 250 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,55 | m2 | |
| 58 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 13 | bảng | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 76 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 79 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,22 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 860,44 | m2 | |
| 82 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 63,36 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,86 | m3 | |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 777,64 | m2 | |
| 85 | Tháo dỡ cửa. | 63,36 | m2 | |
| 86 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 333,2 | m2 | |
| 87 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 336 | m2 | |
| 88 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,5 | tấn | |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,2 | m2 | |
| 91 | Gia công xà gồ thép | 1,5 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5 | tấn | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,36 | 100m2 | |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210 | m2 | |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 250 | m2 | |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,55 | m2 | |
| 97 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 13 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 115 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 118 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,86 | m2 | |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 692,2 | m2 | |
| 121 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 34,2 | m2 | |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 68,4 | m2 | |
| 123 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 68,4 | m2 | |
| 124 | Thay bản lề cửa | 12 | cái | |
| 125 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 126 | Thay kính cửa | 4,2 | m2 | |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 4,89 | m3 | |
| 128 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 488,61 | m2 | |
| 129 | Tháo dỡ cửa. | 73,72 | m2 | |
| 130 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 202,35 | m2 | |
| 131 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,99 | tấn | |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 209,4 | m2 | |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 8 | Công | |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 209,4 | m2 | |
| 135 | Gia công xà gồ thép | 0,99 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,99 | tấn | |
| 137 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,02 | 100m2 | |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,65 | m2 | |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 106 | m2 | |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 57 | m2 | |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 70,5 | m2 | |
| 142 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 180 | m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 5 | bảng | |
| 152 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 158 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 160 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 163 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,46 | m2 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 558,55 | m2 | |
| 166 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 73,72 | m2 | |
| 167 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 2,01 | m3 | |
| 168 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 3,6 | m3 | |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 468,87 | m2 | |
| 170 | Tháo dỡ cửa. | 30,39 | m2 | |
| 171 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 138,6 | m2 | |
| 172 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,56 | tấn | |
| 173 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,94 | m2 | |
| 174 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,125 | m2 | |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 200,94 | m2 | |
| 176 | Gia công xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 177 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 178 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,39 | 100m2 | |
| 179 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 180 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,48 | m3 | |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,18 | m2 | |
| 183 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 118 | m2 | |
| 184 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 96 | m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 206 | m | |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 45 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 202 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 204 | Chân đỡ kim thu sét | 15 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,25 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 207 | Đai giữ ống | 25 | 0.0 | |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,88 | m2 | |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 392,94 | m2 | |
| 210 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 30,39 | m2 | |
| 211 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 1,9 | m3 | |
| 212 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 195,19 | m2 | |
| 213 | Tháo dỡ cửa. | 20,48 | m2 | |
| 214 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 73,32 | m2 | |
| 215 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,5 | tấn | |
| 216 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 83,65 | m2 | |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,65 | m2 | |
| 218 | Gia công xà gồ thép | 0,5 | tấn | |
| 219 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5 | tấn | |
| 220 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,73 | 100m2 | |
| 221 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 56 | m2 | |
| 222 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,45 | m2 | |
| 223 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 224 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 225 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 227 | Lắp đặt dây đơn | 35 | m | |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 230 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 231 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 232 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 233 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 236 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 15 | m | |
| 237 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 238 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 239 | Chân đỡ kim thu sét | 10 | cái | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,75 | 100m | |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 8 | cái | |
| 242 | Đai giữ ống | 26 | cái | |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,19 | m2 | |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,84 | m2 | |
| 245 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 11,12 | m2 | |
| 246 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 1,84 | m3 | |
| 247 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 297,38 | m2 | |
| 248 | Tháo dỡ cửa. | 4,32 | m2 | |
| 249 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 58,32 | m2 | |
| 250 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,37 | tấn | |
| 251 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,11 | tấn | |
| 252 | Gia công xà gồ thép (và chân đỡ téc nước) | 0,4803 | tấn | |
| 253 | Lắp dựng xà gồ thép (và chân đỡ téc nước) | 0,4803 | tấn | |
| 254 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,58 | 100m2 | |
| 255 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,59 | m2 | |
| 256 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 36,7 | m2 | |
| 257 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 80,55 | m2 | |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,89 | m2 | |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,94 | m2 | |
| 260 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 263 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 264 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 18 | cái | |
| 268 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 269 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 270 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 271 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 3 | cái | |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 273 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 275 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 276 | Thu sàn | 3 | cái | |
| 277 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 4,32 | m2 | |
| 278 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 1,4 | m3 | |
| 279 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 132,58 | m2 | |
| 280 | Tháo dỡ cửa. | 9,64 | m2 | |
| 281 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 36 | m2 | |
| 282 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,24 | tấn | |
| 283 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,11 | tấn | |
| 284 | Gia công xà gồ thép | 0,24 | tấn | |
| 285 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,24 | tấn | |
| 286 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,36 | 100m2 | |
| 287 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,06 | m2 | |
| 288 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28 | m2 | |
| 289 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,18 | m2 | |
| 290 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,4 | m2 | |
| 291 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 294 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 295 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| 296 | Cửa Pano tôn | 9,64 | m2 | |
| 297 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 160,76 | m2 | |
| 298 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,76 | m2 | |
| 299 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,76 | m2 | |
| 300 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 2,56 | m2 | |
| 301 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,72 | m2 | |
| 302 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,72 | m2 | |
| 303 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 3,65 | m3 | |
| 304 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,09 | m3 | |
| 305 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Cộng khối lượng bậc tam cấp nhà chỉ huy)) | 53,138 | m2 | |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 9 | m | |
| 307 | Bóng đèn cao áp 250W | 3 | bóng | |
| 308 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110 | m2 | |
| 309 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110 | m2 | |
| B | ĐỒN BIÊN PHÒNG PA VỆ SỬ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,08 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 14,79 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,42 | 100m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.196,5 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa. | 86,96 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 234,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,19 | tấn | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 512,79 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 512,79 | m2 | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 1,19 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,19 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,34 | 100m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 492,97 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 10,4 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 44,93 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 18 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 10,5 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 45,85 | m2 | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 160,87 | m2 | |
| 21 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 475 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 875 | m | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | bảng | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 40 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 36 | Dây LED 3 bóng âm trần | 47 | m | |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 40 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 42 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,25 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 45 | Đai giữ ống | 42 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,36 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 25 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 24 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 53 | Bình nước nóng 30 lít | 2 | cái | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 397,92 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.311,37 | m2 | |
| 56 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 86,96 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 38,96 | m3 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,02 | 100m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.143,34 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ cửa. | 168,85 | m2 | |
| 61 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 315,81 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,415 | tấn | |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 918,57 | m2 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 20 | Công | |
| 65 | Gia công xà gồ thép (50%) | 1,415 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép (50%) | 1,415 | tấn | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%) | 3,16 | 100m2 | |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 918,57 | m2 | |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,2 | m3 | |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,2 | m3 | |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 1.069,79 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 90,8 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 264,54 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 141,06 | m2 | |
| 75 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 90,8 | m2 | |
| 76 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 77 | cái | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 280 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 3.500 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 990 | m | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 36 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 43 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 34 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 43 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 51 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 44 | cái | |
| 93 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 8 | bộ | |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 100 | m | |
| 95 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 97 | Chân đỡ kim thu sét | 40 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,2 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 28 | cái | |
| 100 | Đai giữ ống | 38 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,8 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1,12 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 36 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 39 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 110 | Thu sàn | 26 | cái | |
| 111 | Bình nước nóng 30 lít | 8 | cái | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 580,01 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.481,9 | m2 | |
| 114 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 18,32 | m2 | |
| 115 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 367,77 | m2 | |
| 116 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 367,77 | m2 | |
| 117 | Thay bản lề cửa | 130 | cái | |
| 118 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 30 | bộ | |
| 119 | Thay kính cửa | 17,89 | m2 | |
| 120 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 2,01 | m3 | |
| 121 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 3,6 | m3 | |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 468,87 | m2 | |
| 123 | Tháo dỡ cửa. | 30,39 | m2 | |
| 124 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 138,6 | m2 | |
| 125 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,56 | tấn | |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,94 | m2 | |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,125 | m2 | |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 200,94 | m2 | |
| 129 | Gia công xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,39 | 100m2 | |
| 132 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,48 | m3 | |
| 134 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,18 | m2 | |
| 136 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 118 | m2 | |
| 137 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 96 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 206 | m | |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 45 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 155 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 157 | Chân đỡ kim thu sét | 15 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,25 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 160 | Đai giữ ống | 25 | cái | |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,88 | m2 | |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 392,94 | m2 | |
| 163 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 30,39 | m2 | |
| 164 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,42 | m3 | |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 726,99 | m2 | |
| 166 | Tháo dỡ cửa. | 50,04 | m2 | |
| 167 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 250,4 | m2 | |
| 168 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,09 | tấn | |
| 169 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 311,57 | m2 | |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 311,57 | m2 | |
| 172 | Gia công xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 174 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5 | 100m2 | |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 177 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,7 | m2 | |
| 178 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 22,1 | m2 | |
| 179 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 93,9 | m2 | |
| 180 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 181 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 17 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 198 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 200 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 203 | Đai giữ ống | 42 | cái | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,2 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 206 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 207 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 213 | Bình nước nóng 30 lít | 1 | cái | |
| 214 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,17 | m2 | |
| 215 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 719,39 | m2 | |
| 216 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 100,08 | m2 | |
| 217 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 100,08 | m2 | |
| 218 | Thay bản lề cửa | 30 | cái | |
| 219 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 10 | bộ | |
| 220 | Thay kính cửa | 4,17 | m2 | |
| 221 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 14,11 | m3 | |
| 222 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,42 | m3 | |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 225 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 226 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,08 | m3 | |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 229 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,91 | m3 | |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 232 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,29 | 100m2 | |
| 233 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,38 | m3 | |
| 234 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,27 | m3 | |
| 235 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,14 | m3 | |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 237 | Ván khuôn sàn mái | 0,21 | 100m2 | |
| 238 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,13 | m3 | |
| 239 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 31,56 | m | |
| 240 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,24 | m2 | |
| 241 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,73 | m2 | |
| 242 | Gia công xà gồ thép | 0,05 | tấn | |
| 243 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,05 | tấn | |
| 244 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,05 | 100m2 | |
| 245 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,25 | m3 | |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,24 | m2 | |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,73 | m2 | |
| 248 | Cổng thép | 12,98 | m2 | |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 251 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 254 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 255 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 12,79 | m3 | |
| 256 | Đào đất móng băng, rộng | 88,58 | m3 | |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,37 | tấn | |
| 258 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 15,06 | m3 | |
| 259 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,42 | m3 | |
| 260 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 102,96 | m2 | |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 18 | m | |
| 262 | Bóng đèn cao áp 250W | 6 | cái | |
| 263 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 136,4 | m2 | |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,15 | tấn | |
| 265 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 1,75 | m3 | |
| 266 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,4 | m2 | |
| C | ĐỒN BIÊN PHÒNG PA Ủ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 5,186 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,06 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.543,65 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa. | 135,05 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 196,65 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,105 | tấn | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 661,57 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 15 | Công | |
| 9 | Gia công xà gồ thép (50%) | 1,105 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép (50%) | 1,105 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%) | 1,965 | 100m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 661,57 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28,4 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 133 | m2 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 16 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 28,4 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 69,72 | m2 | |
| 18 | Bình nước nóng 30 lít | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 16 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 23 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 42 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 32 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,8 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 35 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,3 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 60 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%) | 5 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (50%) | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi (50%) | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 10 | cái | |
| 45 | Thu sàn | 10 | cái | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 632,57 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.572,65 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 135,05 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 6,454 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,79 | 100m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.462,72 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ cửa. | 193,88 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 181,44 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,125 | tấn | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.055,45 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 18 | Công | |
| 57 | Gia công xà gồ thép (50%) | 1,125 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép (50%) | 1,125 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%) | 1,815 | 100m2 | |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.055,45 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,48 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 63 | m2 | |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 133 | m2 | |
| 64 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 63 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 52,34 | m2 | |
| 66 | Bình nước nóng 30 lít | 22 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 46 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 12 | bảng | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 65 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 42 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 75 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 45 | cái | |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 60 | m | |
| 78 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 80 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,66 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 2,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 44 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 132 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%) | 11 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (50%) | 11 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt gương soi (50%) | 11 | cái | |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 22 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 22 | cái | |
| 91 | Thu sàn | 22 | cái | |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 756,65 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.761,53 | m2 | |
| 94 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 38,72 | m2 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 387,76 | m2 | |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 386,76 | m2 | |
| 97 | Thay bản lề cửa | 130 | cái | |
| 98 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 16 | bộ | |
| 99 | Thay kính cửa | 32,7 | m2 | |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 2,89 | m3 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 644,5 | m2 | |
| 102 | Tháo dỡ cửa. | 47,08 | m2 | |
| 103 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 276,22 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 175,75 | m2 | |
| 105 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,91 | tấn | |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 276,22 | m2 | |
| 108 | Gia công xà gồ thép | 0,91 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,91 | tấn | |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,75 | 100m2 | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,65 | m2 | |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 102 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6 | m2 | |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 22,64 | m2 | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 154,6 | m2 | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 120 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 25 | m | |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 129 | Chân đỡ kim thu sét | 15 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,45 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 18 | cái | |
| 132 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,1 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,13 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 606,59 | m2 | |
| 144 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 94,16 | m2 | |
| 145 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 94,16 | m2 | |
| 146 | Thay bản lề cửa | 33 | cái | |
| 147 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 148 | Thay kính cửa | 5,2 | m2 | |
| 149 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 1,8025 | m3 | |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 531,87 | m2 | |
| 151 | Tháo dỡ cửa. | 43,94 | m2 | |
| 152 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 112,5 | m2 | |
| 153 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,74 | tấn | |
| 154 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 227,94 | m2 | |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 8 | Công | |
| 156 | Gia công xà gồ thép (50%) | 0,74 | tấn | |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép (50%) | 0,74 | tấn | |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (50%) | 1,125 | 100m2 | |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 227,94 | m2 | |
| 160 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6 | m2 | |
| 161 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 47,79 | m2 | |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,27 | m2 | |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,1 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 173 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 174 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 25 | m | |
| 181 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 183 | Chân đỡ kim thu sét | 15 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,1 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 4 | cái | |
| 186 | Đai giữ ống | 10 | cái | |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,23 | m2 | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 462,59 | m2 | |
| 189 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 87,88 | m2 | |
| 190 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 87,88 | m2 | |
| 191 | Thay bản lề cửa | 21 | cái | |
| 192 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 193 | Thay kính cửa | 3,25 | m2 | |
| 194 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,01 | m3 | |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| 196 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,01 | m3 | |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,74 | m3 | |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,57 | m3 | |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,15 | m2 | |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,88 | m2 | |
| 201 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,08 | tấn | |
| 202 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 203 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | 6 | m3 | |
| 204 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3 | 100m3 | |
| 205 | Bê tông tường chiều dày | 3 | m3 | |
| 206 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 160,76 | m2 | |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,76 | m2 | |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,76 | m2 | |
| 209 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 2,56 | m2 | |
| 210 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,72 | m2 | |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,72 | m2 | |
| 212 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 2,34 | m3 | |
| 213 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,25 | m3 | |
| 214 | Đào đất móng băng, rộng | 11,95 | m3 | |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,06 | tấn | |
| 216 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,19 | m3 | |
| 217 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 150 | 2,97 | m3 | |
| 218 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,29 | m3 | |
| 219 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 33,77 | m2 | |
| 220 | Ống Inox D90x2.5 | 140,8 | kg | |
| 221 | Ống Inox D60x2 | 34,44 | kg | |
| 222 | quả cầu Inox D90 | 6 | quả | |
| 223 | Đắp chữ + biểu tượng | 5 | công | |
| 224 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110 | m2 | |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110 | m2 | |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 69 | m | |
| 227 | Bóng đèn cao áp 250W | 23 | bóng | |
| D | ĐỒN BIÊN PHÒNG KA LĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 15,18 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 913,1 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa. | 65,64 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 323,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,34 | tấn | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 391,33 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 12 | Công | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 391,33 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 1,34 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,34 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,23 | 100m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,83 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 246,5 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 38,4 | m2 | |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 108 | m2 | |
| 16 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 320 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 480 | m | |
| 24 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 7 | bảng | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 50 | bộ | |
| 30 | Dây đèn LED 3 bóng | 60 | m | |
| 31 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 37 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,8 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 16 | cái | |
| 40 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 302,68 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 676,06 | m2 | |
| 43 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 65,64 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,86 | m3 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 777,64 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa. | 63,36 | m2 | |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 333,2 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 332,64 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,51 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,2 | m2 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | 1,51 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,51 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,32 | 100m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,56 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 250 | m2 | |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,55 | m2 | |
| 58 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 13 | bảng | |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 74 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 76 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 79 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,22 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 860,44 | m2 | |
| 82 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 32,4 | m2 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 64,8 | m2 | |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 64,8 | m2 | |
| 85 | Thay bản lề cửa | 12 | cái | |
| 86 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 87 | Thay kính cửa | 4,2 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,86 | m3 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 777,64 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ cửa. | 63,36 | m2 | |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 333,2 | m2 | |
| 92 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 332,64 | m2 | |
| 93 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,51 | tấn | |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 333,2 | m2 | |
| 96 | Gia công xà gồ thép | 1,51 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,51 | tấn | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,32 | 100m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,56 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 250 | m2 | |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,55 | m2 | |
| 102 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | cái | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 240 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 400 | m | |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 13 | bảng | |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 118 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 120 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 123 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 241,86 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 692,2 | m2 | |
| 126 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 34,2 | m2 | |
| 127 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 64,8 | m2 | |
| 128 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 64,8 | m2 | |
| 129 | Thay bản lề cửa | 12 | cái | |
| 130 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 131 | Thay kính cửa | 4,2 | m2 | |
| 132 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 4,89 | m3 | |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 488,61 | m2 | |
| 134 | Tháo dỡ cửa. | 73,72 | m2 | |
| 135 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 202,35 | m2 | |
| 136 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,99 | tấn | |
| 137 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 209,4 | m2 | |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 8 | Công | |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 209,4 | m2 | |
| 140 | Gia công xà gồ thép | 0,99 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,99 | tấn | |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,02 | 100m2 | |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,65 | m2 | |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 106 | m2 | |
| 145 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 57 | m2 | |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 70,5 | m2 | |
| 147 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 370 | m | |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 6 | bảng | |
| 157 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 5 | cái | |
| 162 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 165 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,5 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 168 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,46 | m2 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 558,55 | m2 | |
| 171 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 73,72 | m2 | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 177 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 2,01 | m3 | |
| 178 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 3,6 | m3 | |
| 179 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 468,87 | m2 | |
| 180 | Tháo dỡ cửa. | 30,39 | m2 | |
| 181 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 138,6 | m2 | |
| 182 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,56 | tấn | |
| 183 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 200,94 | m2 | |
| 184 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 10,125 | m2 | |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 200,94 | m2 | |
| 186 | Gia công xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,56 | tấn | |
| 188 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,39 | 100m2 | |
| 189 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 190 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,48 | m3 | |
| 191 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,18 | m2 | |
| 193 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 118 | m2 | |
| 194 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 96 | m | |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 206 | m | |
| 202 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 45 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 211 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 212 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 214 | Chân đỡ kim thu sét | 15 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,25 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 6 | cái | |
| 217 | Đai giữ ống | 25 | cái | |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,88 | m2 | |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 392,94 | m2 | |
| 220 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 30,39 | m2 | |
| 221 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,93 | m2 | |
| 222 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,93 | m2 | |
| 223 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,98 | m2 | |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,98 | m2 | |
| 225 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 110 | m2 | |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110 | m2 | |
| 227 | Đèn LED năng lượng mặt trời 50W | 18 | bộ | |
| E | ĐỒN BIÊN PHÒNG THU LŨM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 13,28 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 815,32 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa. | 72,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 460,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 2,32 | tấn | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 349,42 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 12 | Công | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 349,42 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 2,32 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,32 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,75 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,61 | 100m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 349,47 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 24 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 93,33 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 69,71 | m2 | |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 95,04 | m2 | |
| 18 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 160 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 460 | m | |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 10 | bảng | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 48 | bộ | |
| 32 | Dây đèn LED 3 hàng bóng | 40 | m | |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 37 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 40 | Bình nước nóng 30 lít | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,6 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 412,41 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 760,7 | m2 | |
| 51 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 72,32 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 13,2 | m3 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 844,19 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ cửa. | 83,7 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 440 | m2 | |
| 56 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 2,35 | tấn | |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 361,79 | m2 | |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 361,79 | m2 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 2,35 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,35 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,2 | m2 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,4 | 100m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 439,99 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 66,04 | m2 | |
| 66 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 18 | cái | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 330 | m | |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 22 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 80 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 82 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 85 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 299,03 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 906,95 | m2 | |
| 88 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 25,45 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 75,78 | m2 | |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 75,78 | m2 | |
| 91 | Thay bản lề cửa | 20 | cái | |
| 92 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 4 | bộ | |
| 93 | Thay kính cửa | 4,54 | m2 | |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 13,2 | m3 | |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 844,19 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ cửa. | 83,7 | m2 | |
| 97 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 440 | m2 | |
| 98 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 2,35 | tấn | |
| 99 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 361,79 | m2 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 361,79 | m2 | |
| 102 | Gia công xà gồ thép | 2,35 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,35 | tấn | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 164,2 | m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,4 | 100m2 | |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 439,99 | m2 | |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 66,04 | m2 | |
| 108 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 18 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 330 | m | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 22 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 124 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 127 | Đai giữ ống | 32 | cái | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 299,03 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 906,95 | m2 | |
| 130 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 42,66 | m2 | |
| 131 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 85,32 | m2 | |
| 132 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 85,32 | m2 | |
| 133 | Thay bản lề cửa | 24 | cái | |
| 134 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 135 | Thay kính cửa | 5,58 | m2 | |
| 136 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 8,42 | m3 | |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 726,99 | m2 | |
| 138 | Tháo dỡ cửa. | 50,04 | m2 | |
| 139 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 250,4 | m2 | |
| 140 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,09 | tấn | |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 311,57 | m2 | |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 8 | Công | |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 311,57 | m2 | |
| 144 | Gia công xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,09 | tấn | |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,24 | m2 | |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,5 | 100m2 | |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 120 | m2 | |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,7 | m2 | |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 22,1 | m2 | |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 93,9 | m2 | |
| 153 | Tủ điện tổng KT 250x400x150, vỏ tôn dày 1,5mm | 1 | tủ | |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 7 | cái | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 162 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 17 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 4 | cái | |
| 173 | Chân đỡ kim thu sét | 30 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,3 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 176 | Đai giữ ống | 42 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,2 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 186 | Bình nước nóng 30 lít | 1 | cái | |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 319,17 | m2 | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 719,39 | m2 | |
| 189 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 23,76 | m2 | |
| 190 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 52,56 | m2 | |
| 191 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 52,56 | m2 | |
| 192 | Thay bản lề cửa | 146 | cái | |
| 193 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 10 | bộ | |
| 194 | Thay kính cửa | 3,13 | m2 | |
| 195 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 55,6 | m2 | |
| 196 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,49 | tấn | |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,25 | m3 | |
| 198 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,11 | tấn | |
| 199 | Gia công xà gồ thép và chân đỡ téc nước | 0,6003 | tấn | |
| 200 | Lắp dựng xà gồ thép và chân đỡ téc nước | 0,6003 | tấn | |
| 201 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,56 | 100m2 | |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,84 | m2 | |
| 203 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 34,1 | m2 | |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 127,94 | m2 | |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,81 | m2 | |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,16 | m2 | |
| 207 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 211 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 18 | cái | |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 10 | cái | |
| 223 | Thu sàn | 3 | cái | |
| 224 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 11,48 | m2 | |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 14,11 | m3 | |
| 226 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,42 | m3 | |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1 | tấn | |
| 229 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 230 | Bê tông móng, chiều rộng | 4,08 | m3 | |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,29 | tấn | |
| 233 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,14 | 100m2 | |
| 234 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,91 | m3 | |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 236 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,29 | 100m2 | |
| 237 | Bê tông cột, tiết diện cột | 2,38 | m3 | |
| 238 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,27 | m3 | |
| 239 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,14 | m3 | |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,28 | tấn | |
| 241 | Ván khuôn sàn mái | 0,21 | 100m2 | |
| 242 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,13 | m3 | |
| 243 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 31,56 | m | |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,24 | m2 | |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,73 | m2 | |
| 246 | Gia công xà gồ thép | 0,05 | tấn | |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,05 | tấn | |
| 248 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 0,05 | 100m2 | |
| 249 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,25 | m3 | |
| 250 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,24 | m2 | |
| 251 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,73 | m2 | |
| 252 | Cổng thép | 12,98 | m2 | |
| 253 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 255 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 258 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 259 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,75 | m3 | |
| 260 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 261 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 262 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,07 | m3 | |
| 263 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Cộng thêm khối lượng bậc tam cấp nhà chỉ huy) | 31,92 | m2 | |
| 264 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 93,5 | m2 | |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 93,5 | m2 | |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 18 | m | |
| 267 | Bóng đèn cao áp 250W | 6 | bóng | |
| F | ĐỒN BIÊN PHÒNG MÙ CẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 5,186 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,06 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.543,65 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa. | 135,05 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 353,7 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 2,32 | tấn | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 661,57 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 18 | Công | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 661,57 | m2 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 2,32 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,32 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,96 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,54 | 100m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 28,4 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 133 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 17 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 28,4 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 69,71 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 16 | bảng | |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 23 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 42 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 32 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,8 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 35 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,3 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 1 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 60 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%) | 5 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (50%) | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt gương soi (50%) | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 10 | cái | |
| 45 | Bình nước nóng 30 lít | 10 | cái | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 632,57 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.572,65 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 135,05 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 30 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,34 | 100m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.533,09 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ cửa. | 124,2 | m2 | |
| 53 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 296,96 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,64 | tấn | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 657,04 | m2 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 20 | Công | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 657,04 | m2 | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 1,64 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,64 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,8 | m2 | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,97 | 100m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 430 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 33,6 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 159,6 | m2 | |
| 65 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 33,6 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,96 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 30 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 28 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 79 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,25 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 82 | Đai giữ ống | 42 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,66 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 2,25 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 22 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 72 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%) | 6 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (50%) | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt gương soi (50%) | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 12 | cái | |
| 92 | Bình nước nóng 30 lít | 12 | cái | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,33 | m2 | |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.798,79 | m2 | |
| 95 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 21,12 | m2 | |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 241,44 | m2 | |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 241,44 | m2 | |
| 98 | Thay bản lề cửa | 69 | cái | |
| 99 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 16 | bộ | |
| 100 | Thay kính cửa | 15,7 | m2 | |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 10 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,34 | 100m2 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.533,09 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ cửa. | 124,2 | m2 | |
| 105 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 296,96 | m2 | |
| 106 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,64 | tấn | |
| 107 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 657,04 | m2 | |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 20 | Công | |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 657,04 | m2 | |
| 110 | Gia công xà gồ thép | 1,64 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,64 | tấn | |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,8 | m2 | |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,97 | 100m2 | |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 33,6 | m2 | |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 159,6 | m2 | |
| 116 | Chống thấm nền WC bằng phương pháp khò Bitum | 33,6 | m2 | |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 42,96 | m2 | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 19 | cái | |
| 121 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 34 | bảng | |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 28 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 129 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 3 | cái | |
| 131 | Chân đỡ kim thu sét | 25 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 1,25 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 134 | Đai giữ ống | 42 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,66 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 2,2 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 22 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 60 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (50%) | 5 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt (50%) | 5 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt gương soi (50%) | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 10 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 10 | cái | |
| 144 | Bình nước nóng 30 lít | 8 | cái | |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 391,33 | m2 | |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.798,79 | m2 | |
| 147 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 21,12 | m2 | |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 241,44 | m2 | |
| 149 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 241,44 | m2 | |
| 150 | Thay bản lề cửa | 69 | cái | |
| 151 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 16 | bộ | |
| 152 | Thay kính cửa | 15,7 | m2 | |
| 153 | Phá dỡ kết cấu gạch đá. | 2,89 | m3 | |
| 154 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 644,5 | m2 | |
| 155 | Tháo dỡ cửa. | 47,08 | m2 | |
| 156 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 175,75 | m2 | |
| 157 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,91 | tấn | |
| 158 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 276,22 | m2 | |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 10 | Công | |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 276,22 | m2 | |
| 161 | Gia công xà gồ thép | 0,91 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,91 | tấn | |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,65 | m2 | |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,75 | 100m2 | |
| 165 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 102 | m2 | |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 6 | m2 | |
| 167 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 22,64 | m2 | |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 154,6 | m2 | |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 173 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 177 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 25 | m | |
| 180 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | 2 | cái | |
| 182 | Chân đỡ kim thu sét | 15 | cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,45 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 18 | cái | |
| 185 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,1 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 195 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,13 | m2 | |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 606,59 | m2 | |
| 197 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 99,02 | m2 | |
| 198 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 99,02 | m2 | |
| 199 | Thay bản lề cửa | 35 | cái | |
| 200 | Thay khóa cửa then cài quả đấm | 5 | bộ | |
| 201 | Thay kính cửa | 5,4 | m2 | |
| 202 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,27 | m3 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9 | tấn | |
| 204 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,68 | m3 | |
| 205 | Ống Inox D100x3.05 | 249 | kg | |
| 206 | Ống Inox D90x2.5 | 461 | kg | |
| 207 | Ống Inox D50x3.05 | 610 | kg | |
| 208 | Ống Inox D25x2.77 | 352 | kg | |
| 209 | quả cầu Inox D90 | 36 | quả | |
| 210 | Lắp dựng lan can sắt | 58 | m2 | |
| 211 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 160,76 | m2 | |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,76 | m2 | |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,76 | m2 | |
| 214 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Eurovn, kính trắng 6.3ly (gồm cả phụ kiện) | 2,56 | m2 | |
| 215 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 43,72 | m2 | |
| 216 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,72 | m2 | |
| 217 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,58 | m3 | |
| 218 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 55,8 | m2 | |
| 219 | Thép ống D100x3 | 63,51 | kg | |
| 220 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2 | tấn | |
| 221 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,57 | 100m2 | |
| 222 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 209 | m2 | |
| 223 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 209 | m2 | |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 48 | m | |
| 225 | Bóng đèn cao áp 250W | 16 | bóng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình là công trình cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng làm can bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình cấp 3 trở lên hoặc 2 công trình cấp 4. Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh bố trí tối thiểu 01 can bộ vị trí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ gói thầu, nhà thầu liên danh phải bố trí máy móc đáp ứng phần công việc của mình trong liên danh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi