Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230828-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Thanh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211230810
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 12:31:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,531,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính (bản sao y công ty). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.071.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trại giam Thanh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022
Dự án: Thuốc, vật tư tiêu hao điều trị phạm nhân năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam Thanh Lâm - Xã Xuân Hoà, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: (nếu có); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định.


- Bên mời thầu: Trại giam Thanh Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Hoà-huyện Như Xuân-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm - Xã Xuân Hoà, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 10.1(g)
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. c) Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. f) Biểu giá dự thầu theo mẫu đính kèm E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a) Thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực tại Việt Nam. Trường hợp thuốc có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn thì nhà thầu cần nêu rõ thông tin về số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu của thuốc, về tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc của cơ sở sản xuất thuốc (hoặc các cơ sở tham gia sản xuất thuốc) và các tài liệu kèm theo. b) Thuốc tham dự thầu không bị thu hồi giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Dược. c) Thuốc tham dự thầu không có thông báo thu hồi theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc và Thông tư số 13/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền (trường hợp thu hồi một hoặc một số lô thuốc xác định thì các lô thuốc không bị thu hồi vẫn được phép lưu hành hợp pháp). d) Thuốc dự thầu vào gói thầu, nhóm thuốc phù hợp theo quy định tại HSMT. e) Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với mục hàng hóa yêu cầu chi tiết trong chương V- Yêu cầu kỹ thuật. f) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa : hướng dẫn sử dụng, mẫu nhãn đăng ký với Cục QLD
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Thanh Lâm - Xã Xuân Hoà, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Thanh Lâm - Xã Xuân Hoà, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Thanh Lâm - Xã Xuân Hoà, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trại giam Thanh Lâm - Xã Xuân Hoà, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid tranexamic 500mg4.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.55
2Acyclovir 400mg8.100ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.48
3Adrenalin325ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.23
4Adalat 10mg400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G2BD.55
5Allopurinol 300mg3.780ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.18
6Alpha thepharm45.300ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.16
7Amoxicillin Capsules BP 500mg55.100ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.1
8Ampicillin MKP 500mg24.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.2
9Arginin PMP24.480ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.92
10Atropin sulfat160ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.1
11Berinthepharm5.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.90
12Biolac1.920GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.91
13Ostocare540ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.112
14Cammic 250mg/5ml195ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.54
15Hwazon Inj.1.020LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.2
16Cephalexin 50037.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.29
17Chlorpheniramin25.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.20
18Cimetidine MKP35.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.83
19Ciprofloxacin21.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N3.4
20Cloviracinob320TuýpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.6
21DD A.S.A1.620LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.75
22Coversyl 5mg5.760ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G2BD.2
23Cozaar 50mg672ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G2BD.3
24DD DEP2.430LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.74
25Dexamethason3.500ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.94
26DIAPHYLLIN Venosum290ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N1.6
27Diclofenac Kabi 75mg/3ml600ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.4
28Diclothepharm31.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.5
29Digoxin1.280ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.62
30Dimedrol580ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.22
31Drotavep 40mg Tablets12.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N1.4
32Enereffect - C4.300ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.121
33Eraxicox 601.680ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.6
34Erythromycin 50010.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.42
35Esomeptab 403.360ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.84
36Fegra890ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.21
37Feparac5.900ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.115
38Fluocinolon 10g320TubeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.70
39Furosemid1.550ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.80
40Glucose 200mg400GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.111
41Glucose 5%327ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.14
42Glucosamin15.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.17
43HH Thần Kinh Ophazidon8.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.9
44Hypertel 40mg816ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.60
45Kacetam10.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N3.15
46Sulfaprim F18.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.45
47Ketoconazol150tubeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.50
48Leflox 50019.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N3.5
49Lidocain 2%205ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.2
50Lincomycin 500mg8.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.39
51Lincomycin 600mg/2ml40ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.40
52Lipanthyl Supra 160mg3.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G2BD.4
53Loperamid 2mg19.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.89
54Loratadine 5mg600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.25
55Soluthepharm 4mg6.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N3.10
56Metronidazol 25028.300ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.5
57Mydocalm 50mg720ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N1.5
58Naatrapyl 1g510ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N5.4
59Natri clorid 0,9%3.120LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.98
60Nifedipin T20 Retard4.140ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N3.7
61Nước oxy già 3%1.320LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.76
62Ofloxacin 0,3%1.080LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.100
63Omsergyl2.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.8
64OTD xicam2.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.7
65Pamatase Inj.1.082LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.9
66Nước cất tiêm 5ml1.395ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.93
67Parazacol 100095LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.94
68Penicilin V kali 400.000 IU81.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.33
69Prenisolon6.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.95
70PVP Iodine 10%426LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.78
71Diamicron MR1.080ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N3.12
72Pymenospain510ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.87
73Qtax 1g960LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N5.1
74Ringer lactate507ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.15
75Rotundin 30mg4.100ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.103
76Rutin C12.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.119
77Seretide 25/250mcg (xịt)48ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G2BD.7
78Gentameson650TubeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.68
79Sodium Chloride Injection393chaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.13
80Codlugel Plus720GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.81
81Tacodolgen80.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.108
82Terpin cophan56.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.97
83Tetracyclin48.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.46
84Tetracyclin 1%320TuýpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.71
85Ceteco Cenflu14.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.14
86Theophylin30.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.108
87Theresol1.680GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.110
88Therodol 50096.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.11
89Tipharmlor25.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.59
90Tobramycin 0,3%860LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.101
91Trangala A380LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.72
92Vaspycar MR1.080ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.57
93Ventolin Inhaler216LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G2BD.6
94Vigentin 500/62,5DT.43.008ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.27
95Vinzix295ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.79
96Ustrivit40.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.118
97Vitamin AD1.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.113
98Vitamin B11.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.115
99Vitamin C 5006.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.120
100Xanh Methylen 1%230LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N4.73
101Thenvagine3.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G1N2.5
102Bổ gan P/H3.680ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.3
103Cồn xoa bóp 50ml172LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.18
104Đại tràng hoàn P/H2.040GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.7
105Dầu phật linh5.810LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.17
106Gastro Max1.080GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.9
107Hoạt huyết dưỡng não22.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.11
108Hoạt Huyết CM35.760ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.15
109Lisimax25.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.4
110Viên ngậm Bảo Thanh NS8.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.14
111Thuốc ho P/H168LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm G3N2.12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.357297E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính (bản sao y công ty). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.071.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->