Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230852-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211230843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 12:43:00 đến ngày 2021-12-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng trường PTDTBT TH Nông Văn Dền
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD & TM Trung Kiên; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A-18kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A-18kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đèn trang trí âm trần 18wYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V19bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
7Lắp đặt điều chỉnh tốc độ quạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt công tắc đôi 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt công tắc đơn 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt aptomat 1pha Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
13Lắt đặt mặt nạYêu cầu kỹ thuật theo chương V43cái
14Lắp đặt đế âm nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V43hộp
15Cung cấp lắp đặt tủ điện (300x250x150) tôn dầy 1.5mm, sơn tĩnh điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V332m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V87m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V152m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa SP âm tường bảo hộ dây dẫn 15mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V210m
21Lắp đặt ống nhựa SP âm tường bảo hộ dây dẫn 30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V76m
22Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cuộn
23Cung cấp - Lắp đặt cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
24Ống thoát tràn PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16ống
25Ống thông dầm PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20ống
26Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước mưaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt co/lơi PVC D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp đặt ống PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt van khóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
31Bình cứu hỏa CO2 bột khô + giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bình
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng cột trụ, hố rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,388m3
2Đào móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1 m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,964m3
3Bê tông lót móng, R >=250cm, vữa M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,883m3
4Bê tông nền, vữa M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,245m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,347100m2
6Bê tông móng, R ≤ 250cm vữa M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,192m3
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dầy ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,311100m2
8Bê tông móng, R ≤ 250cm vữa M150 đá 2 x 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,325m3
9Bê tông xà, dầm giằng đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,559m3
10Xây móng dày ≤30cm, gạch thẻ 5x9x18, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7 - 1,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,886m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,03m2
12Đắp đất công trình, độ chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,634100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,663100m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,13tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d ≤ 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,354tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,73100m2
17Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, cao ≤6m, vữa M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,938m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d ≤10mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,11tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d ≤18mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,713tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x14x20)cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,791m3
21Xây gạch thẻ, gạch bê tông (5x9x18)cm, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,009m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,474100m2
23Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,395m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,932100m2
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,337m3
26Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,408100m2
27Bê tông sàn mái, vữa M250, đá max=20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,264m3
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,56m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,56m2
30Sản xuất xà gồ thép C100x45x15x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,026tấn
31Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,026tấn
32Lợp mái tôn sóng vuôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,912100m2
33Cung cấp, lắp đặt ke thép chống bãoYêu cầu kỹ thuật theo chương V385cái
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V208,794m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V364,987m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V143,142m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V237,52m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,8m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72m
40Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V241,824m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảYêu cầu kỹ thuật theo chương V656,969m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V241,72m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,78m2
44GCLD cửa thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,6m2
45Làm trần đóng tôn lạnh kẽm dày 0,3 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V237,42m2
46Lắp dựng hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,64m2
47GCLD tay vịn lan can inox D=60 dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,86m2
48Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,355m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,48m2
50Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d ≤10mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,66tấn
51Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d ≤18mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,891tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô d ≤10mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,524tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d≤10mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,323tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, d>10mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,26tấn
55Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,978100m2
56Bộ khóa móc Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
57Bộ chốt,tay nắm cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V206bộ
58Lát đá tấm đan bếp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, Cấp III có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 917.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).31
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công có chứng chỉ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động thì có thể kiêm nhiệm vị trí này.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
2 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
3 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->