Gói thầu: Sửa chữa trạm bơm nước Cao Vân và khu nhà nghỉ công nhân trực trạm bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trạm bơm nước Cao Vân và khu nhà nghỉ công nhân trực trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 12:33:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.837365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67473E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trạm bơm nước Cao Vân và khu nhà nghỉ công nhân trực trạm bơm Sửa chữa trạm bơm nước Cao Vân và khu nhà nghỉ công nhân trực trạm bơm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Biện pháp tổ chức thi công, đề xuất về thời gian thi công, biểu tiến độ thi công, biểu đồ huy động nhân lực, máy móc,... và các yêu cầu khác theo quy định chi tiết của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa khu trạm bơm nước Cao Vân | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ hỏng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 60,93 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông 12x12mm (TL=1,13kg/m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 684,53 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt vào trạm bơm cũ hỏng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5,85 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cổng vào khu trạm bơm bằng thép hộp mạ kẽm và thép vuông, thanh thép U làm ray dẫn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 113,62 | kg |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cho cổng vào | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt khuy khóa cổng | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Trà tẩy rỉ kết cấu sắt thép trước khi sơn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 96,27 | m2 |
| 8 | Sơn cấu kiện sắt thép 2 nước 1 nước sơn chống rỉ + 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 96,27 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 307,26 | m2 |
| 10 | Sơn tường bằng sơn ICI Dulux ngoại thất 1 nước lót + 02 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 307,26 | m2 |
| 11 | Đào đất xây rãnh thoát nước, đất cấp III, đào bằng thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 12,93 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,43 | m2 |
| 13 | Bê tông lót đáy rãnh, mác 150, đá 1x2 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,71 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, VXM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,51 | m3 |
| 15 | Trát tường rãnh nước dày 2cm, VXM mác 75 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 24,92 | m2 |
| 16 | Láng nền đáy rãnh VXM mác 100, dày 2cm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,66 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh nước | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,64 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh nước thép d10 (TL=0,617kg/m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 49,36 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác200, đổ thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,72 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh nước, trọng lượng 360Kg/tấm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5 | Tấm |
| 21 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5,94 | m3 |
| 22 | Đắp đất đầm chặt bề mặt nền bằng đầm cóc dày TB 30cm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 13,88 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông nền đường lối vào trạm bơm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 7,8 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông lối vào trạm bơm, mác 250, đá 4x6 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 9,71 | m3 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa tay Caesar | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa Caesar | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bộ xi phông chậu rửa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt gương treo vệ sinh Việt Nhật | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,2 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bộ xí bệt Inax | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ sen tắm Caesar | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt kính cho cửa đi (kính dày 5mm) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | m2 |
| B | Sửa chữa khu nhà nghỉ công nhân trực trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng chôn cột, đất cấp III, đào thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 0,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cột nhà xe bằng théo ống mạ kẽm d113,5x2mm (TL=5,5kg/m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 110,55 | kg |
| 4 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 1,09 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm (TL=2,675kg/m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 75,44 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng xà gỗ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm (TL=2,675kg/m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 88,28 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng khung lưới, cửa ra vào thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm (TL=2,675kg/m) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 146,75 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm D=3mm (TL= 1,8kg/m2) | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 33,12 | kg |
| 9 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp Hoa sen, dày 0,4mm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 25,65 | m2 |
| 10 | Bê tông tôn nền nhà để xe, mác 250, đá 4x6 | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 4,62 | m3 |
| 11 | Trà tẩy rỉ kết cấu sắt thép trước khi sơn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 170,64 | m2 |
| 12 | Sơn cấu kiện sắt thép 2 nước 1 nước sơn chống rỉ + 2 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 170,64 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 285,05 | m2 |
| 14 | Sơn tường bằng sơn ICI Dulux ngoại thất 1 nước lót + 02 nước phủ | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 285,05 | m2 |
| 15 | Đắp đất đầm chặt bằng đầm cóc dày TB 30cm | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 6 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông nền đường lối vào nhà nghỉ công nhân | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 10,88 | m2 |
| 17 | Bê tông đường vào nhà nghỉ công nhân, đá 4x6, mác 250 đổ thủ công | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5,44 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng cửa nhôm Xingfa kính | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 8,64 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa tay Caesar | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa Caesar | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bộ xi phông chậu rửa | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo2,00bộ | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gương treo vệ sinh Việt Nhật | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2,4 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bộ xí bệt Inax | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bộ sen tắm Caesar | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khóa trần | Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tiên lượng kèm theo | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.837365E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.67473E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành về xây dựng | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có chuyên ngành về xây dựng, có chứng chỉ về an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi