Gói thầu: Sửa chữa máy X-Quang Shimadzu và máy C-Arm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy X-Quang Shimadzu và máy C-Arm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229993 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 12:46:00 đến ngày 2021-12-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là98.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 29.490.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu: sửa chữa, hướng dẫn vậnh hành máy X-Quang Shimadzu, máy C-Arm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về chứng chỉ đào tạo sửa chữa máy X-Quang Shimadzu, máy C-Arm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy X-Quang Shimadzu và máy C-Arm Sửa chữa máy X-Quang Shimadzu và máy C-Arm 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh b) Bảo lãnh dự thầu. c) Bảng giá dự thầu đính kèm Mẫu số 18 và Mẫu số 25 Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. d) yêu cầu khác tại file khác. (Bảng cam kết) d) Bảng cam kết - Cam kết: Ngay khi hợp đồng hiệu lực có yêu cầu sửa chữa của Bên A, kỹ sư của công ty phải có mặt để sửa chữa trong vòng không quá 1 tuần. - Cam kết thực hiện sửa chữa cân chỉnh sau khi sửa xong bảo đảm chất lượng, đúng tiêu chuẩn quy định đang ban hành trong toàn quốc và chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu sửa chữa cân chỉnh máy XQ Shimadzu và máy C-Arm không đạt chất lượng ảnh hưởng đến tính mạng người bệnh. - Cam kết công ty phải có năng lực sửa chữa được đồng thời máy XQ Shimadzu và máy C-Arm (Chứng chỉ được đào tạo về máy XQ và máy C-Arm của nhân viên sửa chữa). - Cam kết khi sửa chữa không thành công làm tình trạng máy hư hỏng nặng hơn phải chịu trách nhiệm bồi thường. - Các cam kết khác |
| E-CDNT 15.2 | Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp hợp pháp còn thời hạn; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phù hợp nội dung mời thầu. Bằng cấp, chứng chỉ năng lực kỹ thuật của nhân viên nhà thầu về sửa chữa bảo dưỡng máy XQ Shimadzu, máy C-Arm. Hợp đồng tương tự sửa chữa bo mạch xử lý, điều khiển trung tâm tắt mở hệ thống UDcont-2002 của máy X-Quang cao tần, công nghệ cao của hãng: Shimadzu, nước sx Nhật Bản, model: UD150L-40E. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.3.846.240 - 02583845038; fax: 0258.3.847.452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240; fax: 0258.3.847.452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240; fax: 0258.3.847.452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa; Địa chỉ: TDP 16, Phường Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa Số điện thoại: 0258.3.846.240; fax: 0258.3.847.452 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa bộ bo mạch xử lý trung tâm, điều khiển tắt mở hệ thống UDcont-2002 của máy X-Quang cao tần, công nghệ cao của hãng: Shimadzu, nước sx Nhật Bản, model: UD150L-40E | -Kiểm tra, vệ sinh tất cả các linh kiện trên bo mạch.-Thay thế IC bộ nhớ Rom khởi động, nạp lại chương trình.- Thay thế các IC: I/O và IC: CPU chính liên quan đến lỗi.- Cân chỉnh lại các mức điện áp chuẩn cung cấp cho bộ bo mạch. | Máy | 1 | Đảm bảo máy X-Quang cao tần, công nghệ cao của hãng: Shimadzu, nước sx Nhật Bản, model: UD150L-40E sau khi sửa chữa tương thích linh kiện hoạt động bình thường |
| 2 | Sửa chữa nâng cấp bộ CPU chạy ứng dụng phần mềm điều khiển mọi hoạt động chụp, chiếu của máy C-Arm, hãng: Comed Medical, nước sản xuất: Korea, model: KMC-950G. | - Sửa chữa bộ bo main chính của CPU - Nâng cấp card màn hình hiển thị cho 02 monitor. - Nâng cấp ổ cứng chứa dữ liệu. - Cài đặt lại phần mềm ứng dụng chính hãng | Máy | 1 | Đảm bảo máy máy C-Arm, hãng: Comed Medical, nước sản xuất: Korea, model: KMC-950G sau khi sửa chữa tương thích linh kiện hoạt động bình thường |
| 3 | Công việc khác (Dịch vụ liên quan) | - Nhà thầu thực hiện có trách nhiệm Cân chỉnh lại các mức điện áp của máy X Quang Shimadzu và máy C-Arm khi cần thiết mà không được tính chi phí công kỹ thuật - Chịu trách nhiệm giám định sửa chữa hỏng hóc khi có yêu cầu trong thời gian bảo hành. - Nhà thầu thực hiện có trách nhiệm phần thiết bị và an toàn thiết bị dùng để thực hiện công việc sửa chữa. | Máy | 2 | máy X Quang Shimadzu và máy C-Arm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.83E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 29.490.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là98.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 29.490.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 240.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu: sửa chữa, hướng dẫn vậnh hành máy X-Quang Shimadzu, máy C-Arm. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về chứng chỉ đào tạo sửa chữa máy X-Quang Shimadzu, máy C-Arm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi