Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu khu nước trước bến số 1, số 2 cảng Vũng Áng - Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP CẢNG QUỐC TẾ LÀO VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu khu nước trước bến số 1, số 2 cảng Vũng Áng - Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211230517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:02:00 đến ngày 2022-01-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,629,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: Có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với Hợp đồng về việc thực hiện nạo vét luồng hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải:+ Hợp đồng về việc thực hiện nạo vét luồng hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải với đặc điểm kỹ thuật tương ứng với công trình cấp III theo quy định - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ, công trình thủy lợi, bảo đảm an toàn đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III công trình luồng hàng hải, các khu nước, vùng nước hàng hải hoặc công trình đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trách thi công, giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành công trình thuỷ, công trình thủy lợi, bảo đảm an toàn đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải.- Năng lực cá nhân: Đã từng giam gia thi công nạo vét 01 công trình luồng hàng hải, các khu nước, vùng nước hàng hải hoặc công trình đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tính toán khối lượng, chất lượng, trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành công trình thuỷ, công trình thủy lợi, bảo đảm an toàn đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc kinh tế xây dựng.- Năng lực cá nhân: Đã từng tham gia thi công nạo vét 01 công trình luồng hàng hải, các khu nước, vùng nước hàng hải hoặc công trình đường thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.000CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào gầu ngược | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2m3 (hoặc máy xúc lật có công suất tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào có dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP CẢNG QUỐC TẾ LÀO VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu khu nước trước bến số 1, số 2 cảng Vũng Áng - Hà Tĩnh Công trình nạo vét duy tu khu nước trước bến số 1, số 2 cảng Vũng Áng - hà Tĩnh 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu khi tham gia thi công xây dựng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ngành nghề phù hợp với gói thầu được xếp hạng II trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng (năm 2018, 2019, 2020) bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (tính từ thời điểm 01/8/2016) bằng bản sao chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành; Quyết định phê duyệt TKKT hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện các thông số kỹ thuật để chứng minh cấp công trình tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP cảng quốc tế Lào - Việt
Địa chỉ: Khu kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, Hà Tĩnh
Số điện thoại: 0987517847 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. SĐT: 0393 86 87 09. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần cảng Quốc tế Lào – Việt. Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. SĐT: 0393 86 87 09. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần cảng Quốc tế Lào – Việt. Địa chỉ: Khu Kinh tế Vũng Áng, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. SĐT: 0393 86 87 09. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Nạo vét dưới nước | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước | Theo HSTK và HSMT | 41.723,58 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Công tác đê bao bãi chứa | |||
| 1 | Bóc lớp đất mặt dày 0,2m bãi đổ đất K4 | Theo HSTK và HSMT | 6.108,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê bao | Theo HSTK và HSMT | 6.180,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo HSTK và HSMT | 6.108,95 | m3 |
| 4 | Bao tải đất 25x40x60 cm (đất tại chỗ) | Theo HSTK và HSMT | 988,08 | m3 |
| 5 | Trải bạt Nilon | Theo HSTK và HSMT | 6.077,51 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Theo HSTK và HSMT | 7.885,27 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là: Có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với Hợp đồng về việc thực hiện nạo vét luồng hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải:+ Hợp đồng về việc thực hiện nạo vét luồng hoặc vùng nước hàng hải hoặc khu nước hàng hải với đặc điểm kỹ thuật tương ứng với công trình cấp III theo quy định - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng kinh tế, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình;- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thuỷ, công trình thủy lợi, bảo đảm an toàn đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III công trình luồng hàng hải, các khu nước, vùng nước hàng hải hoặc công trình đường thủy | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trách thi công, giám sát hiện trường | 1 | Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành công trình thuỷ, công trình thủy lợi, bảo đảm an toàn đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải.- Năng lực cá nhân: Đã từng giam gia thi công nạo vét 01 công trình luồng hàng hải, các khu nước, vùng nước hàng hải hoặc công trình đường thủy | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tính toán khối lượng, chất lượng, trắc địa công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành công trình thuỷ, công trình thủy lợi, bảo đảm an toàn đường thủy, bảo đảm an toàn hàng hải hoặc kinh tế xây dựng.- Năng lực cá nhân: Đã từng tham gia thi công nạo vét 01 công trình luồng hàng hải, các khu nước, vùng nước hàng hải hoặc công trình đường thủy | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút phun | ≥ 2.000CV | 1 |
| 2 | Tàu kéo | ≥360CV | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥8,5 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥10 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào gầu ngược | ≥ 2m3 (hoặc máy xúc lật có công suất tương đương) | 1 |
| 7 | Máy đào có dung tích gầu | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi