Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201189478-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20201041140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 12:59:00 đến ngày 2021-12-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,199,348,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC (có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hút khói công trình dân dụng cấp II trở lên).(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC / Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng PCCC, chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cây thử hệ thống báo cháy chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC bổ sung
Xây dựng khu nhà ở di dân GPMB tại ô đất CT4 khu tái định cư tập trung quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
45 Ngày
E-CDNT 3 Ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: UBND quận Bắc Từ Liêm: Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02432 242 100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần phát triển cơ điện Việt Nam; - Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng VNA Việt Nam; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính Kế hoạch quận Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: UBND quận Bắc Từ Liêm: Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02432 242 100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Bắc Từ Liêm: Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống Exit, sự cố
1Đèn exit không chỉ hướngMô tả theo chương V11,65 đèn
2Đèn exit có chỉ hướngMô tả theo chương V4,45 đèn
3Đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V195 đèn
4Aptomat 1P-20AMô tả theo chương V2cái
5Dây nguồn 2x1mm2Mô tả theo chương V1.539m
6Ống ghen bảo vệ dây tín hệu d20 đặt nổiMô tả theo chương V1.416m
7Chia ngả d20Mô tả theo chương V209hộp
8Kẹp đỡ ống D20Mô tả theo chương V944cái
9Măng sông nối ống D20Mô tả theo chương V354cái
10Cút nối ống D20Mô tả theo chương V283cái
11Lắp đặt hộp KT nối dây tầng KT 160x160x80Mô tả theo chương V24hộp
12Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kgMô tả theo chương V111cái
13Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kgMô tả theo chương V32cái
14Bình cầu nổ ABC 6kgMô tả theo chương V10cái
15Bình chữa cháy xe đẩy bằng bột ABC, loại 35kgMô tả theo chương V2cái
B Cải tạo sửa chữa hệ thống chữa cháy
1Tháo đầu phun hướng lênMô tả theo chương V126cái
2Lắp đầu phun hướng lênMô tả theo chương V126cái
3Dây tiếp địa cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2Mô tả theo chương V20m
4Van D15Mô tả theo chương V3cái
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD)Mô tả theo chương V126cọc
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dầy 2,6mmMô tả theo chương V0,94100m
7Lắp đặt Phụ kiện ống thép (côn, tê, cút, kép D25 )Mô tả theo chương V1
8Lắp đặt van chặn nối ren D25Mô tả theo chương V3cái
9Dây điều khiển cho hệ thống bơm tự động 2x1,5Mô tả theo chương V100m
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả theo chương V0,94100m
C Hệ thống cửa chống cháy
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V18,48m2
2Cửa chống cháy phòng kỹ thuật nước, điện 900x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V6,21m2
3Cửa chống cháy phòng máy phát 1200x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V2,76m2
4Cửa chống cháy trục kỹ thuật điện, nước 650x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V29,9m2
5Cửa chống cháy buồng thang, buồng đệm 1200x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V57,96m2
6Cửa chống cháy phòng rác 900x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V16,56m2
7Cửa chống cháy phòng kỹ thuật điện 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V1,89m2
8Cửa chống cháy phòng kỹ thuật nước 1200x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V2,52m2
9Cửa chống cháy phòng máy phát 1200x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V2,52m2
10Cửa chống cháy trục kỹ thuật điện, nước 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V51,03m2
11Cửa chống cháy buồng thang, buồng đệm 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V49,14m2
12Cửa chống cháy buồng thang, buồng đệm 1200x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V0,24m2
13Cửa chống cháy phòng rác 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V20,79m2
14Cửa chống cháy phòng trực 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC)Mô tả theo chương V1,89m2
15Bịt lỗ mở trục nướcMô tả theo chương V20,7m2
16Bịt lỗ mở trục điệnMô tả theo chương V21,03m2
17Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V65,3m3
D Hệ thống tăng áp hút khói
1Lắp đặt quạt hướng trục Q= 7.500m3/h, H=450 PAMô tả theo chương V8cái
2Lắp đặt quạt hướng trục Q= 5.000m3/h, H=450 PAMô tả theo chương V8cái
3Lắp đặt quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=450 PAMô tả theo chương V6cái
4Lắp đặt quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=150 PAMô tả theo chương V1cái
5Lắp đặt quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=500 PAMô tả theo chương V8cái
6Lắp đặt quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=1000 PAMô tả theo chương V1cái
7Lắp đặt bộ đổi nguồn 220v/24vMô tả theo chương V2bộ
8Cung cấp lắp đặt dây cáp điện chậm cháy 3x50+1x35mm2Mô tả theo chương V65m
9Cung cấp lắp đặt dây cáp điện chậm cháy 3x10+1x6mm2Mô tả theo chương V850m
10Cung cấp lắp đặt dây cáp điện chậm cháy 3x4+1x2.5mm2Mô tả theo chương V950m
11Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x(10x0.5mm2)Mô tả theo chương V4010m
12Lăp đặt cáp điện chậm cháy 3x1.5mm2Mô tả theo chương V140m
13Lăp đặt cáp điện chậm cháy 2x2.5mm2Mô tả theo chương V100m
14Cung cấp lắp đặt dây điện 2x0.75mm2Mô tả theo chương V400m
15Cung cấp lắp đặt ống gen điện D20 (kèm phụ kiện)Mô tả theo chương V400m
16Lắp đặt tủ điện tổng cho hệ thống tăng áp -hút khóiMô tả theo chương V21 tủ
17Lắp đặt tủ điều 3 khiển quạt hướng trục tầng hầm B1Mô tả theo chương V21 tủ
18Lắp đặt tủ điều 2 khiển quạt hướng trục tầng 2Mô tả theo chương V81 tủ
19Lắp đặt tủ điều 1 khiển quạt tầng máiMô tả theo chương V11 tủ
20Lắp đặt tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tayMô tả theo chương V21 tủ
21Lắp đặt tủ điều khiển 3 quạt tăng áp TBMô tả theo chương V11 tủ
22Lắp đặt tủ điều khiển quạt HKMô tả theo chương V11 tủ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển van lưu lượng gióMô tả theo chương V131 tủ
24Cung cấp lắp đặt hộp thạch cao 2 lớp chống cháy bọc quạtMô tả theo chương V23bộ
25Cung cấp và lắp đặt cửa xả áp kèm vanMô tả theo chương V8cái
26Cung cấp và lắp đặt Van xả áp loại cơ dải hoat động 25-50PaMô tả theo chương V2cái
27Cung cấp lắp đặt giá treo quạt hướng trụcMô tả theo chương V23bộ
28Cung cấp lắp đặt bệ đỡ quạt ly tâm (đổ bê tông)Mô tả theo chương V9bộ
29Lắp đăt khớp nối mềm cho quạt hướng trụcMô tả theo chương V46cái
30Lắp đăt khớp nối mềm cho quạt ly tâmMô tả theo chương V9mối
31Cung cấp lắp đặt ống tôn 700x200Mô tả theo chương V120m
32Cung cấp lắp đặt ống tôn 500x200Mô tả theo chương V112m
33Cung cấp lắp đặt ống tôn 700x300Mô tả theo chương V55m
34Cung cấp lắp đặt ống tôn 500x300Mô tả theo chương V112m
35Cung cấp lắp đặt ống tôn 700x500Mô tả theo chương V115m
36Cung cấp lắp đặt ống tôn 600x500Mô tả theo chương V77m
37Cung cấp Lắp đặt ống tôn 500x150Mô tả theo chương V115m
38Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat /700x500Mô tả theo chương V8cái
39Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat/700x300Mô tả theo chương V12cái
40Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat /700x200Mô tả theo chương V16cái
41Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat /600x500 HKMô tả theo chương V1cái
42Cung cấp lắp đặt côn thu 700x200/500x200Mô tả theo chương V16cái
43Cung cấp lắp đặt côn thu 700x300/500x300Mô tả theo chương V4cái
44Cung cấp lắp đặt cút 700x200Mô tả theo chương V16cái
45Cung cấp lắp đặt cút, chếch 700x500Mô tả theo chương V6cái
46Cung cấp lắp đặt cút, chếch 700x300Mô tả theo chương V2cái
47Cung cấp lắp đặt cút, chếch 600x500Mô tả theo chương V1cái
48Cung cấp lắp đặt chữ Z 500x200Mô tả theo chương V16cái
49Cung cấp lắp đặt chữ Z 700x200Mô tả theo chương V16cái
50Cung cấp lắp đặt chữ Z 700x300Mô tả theo chương V4cái
51Cung cấp lắp đặt chữ Z 500x300Mô tả theo chương V4cái
52Cung cấp lắp đặt chữ Z 600x500Mô tả theo chương V2cái
53Cung cấp lắp đặt vai bò 700x500Mô tả theo chương V1cái
54Cung cấp lắp đặt vai bò 500x200Mô tả theo chương V8cái
55Cung cấp lắp đặt vai bò 700x200Mô tả theo chương V8cái
56Cung cấp lắp đặt vai bò 700x300Mô tả theo chương V2cái
57Cung cấp lắp đặt vai bò 500x300Mô tả theo chương V2cái
58Cung cấp Lắp đặt cổ trích 300x500/450x500Mô tả theo chương V12cái
59Cung cấp Lắp đặt cổ trích 150x500/250x500Mô tả theo chương V13cái
60Cung cấp Lắp đặt cút 500x150Mô tả theo chương V26cái
61Cung cấp Lắp đặt T đều 700x500Mô tả theo chương V2cái
62Cung cấp lắp đặt van chặn lửa 700x300Mô tả theo chương V1cái
63Cung cấp lắp đặt van một chiều 700x500Mô tả theo chương V4cái
64Cung cấp Lắp đặt van chặn lửa 500x150Mô tả theo chương V13cái
65Cung cấp Lắp đặt van gió điện từ 500x150Mô tả theo chương V13cái
66Cung cấp Lắp đặt van chặn lửa 500x300Mô tả theo chương V12cái
67Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 400x400Mô tả theo chương V54cái
68Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x200Mô tả theo chương V12cái
69Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 740x340Mô tả theo chương V2cái
70Cung cấp lắp đặt cửa gió nan Z 700x400Mô tả theo chương V16cái
71Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x400Mô tả theo chương V58cái
72Cung cấp lắp đặt hộp cửa gió nan Z 700x400Mô tả theo chương V38cái
73Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x950mmMô tả theo chương V16cái
74Cung cấp lắp đặt hộp cửa gió 400x400Mô tả theo chương V54cái
75Cung cấp lắp đặt hộp cửa gió 600x400Mô tả theo chương V2cái
76Cung cấp lắp đặt chụp che đường hút cho quạt ly tâm trên máiMô tả theo chương V9bộ
77Cung cấp lắp đặt lưới chắn an toàn cho quạt ly tâmMô tả theo chương V9bộ
78Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống gió bằng V3Mô tả theo chương V580bộ
79Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống gió bằng V4Mô tả theo chương V290bộ
80Đục, chỉnh sửa lỗ mở đi ống gió 700x300, 500x500...Mô tả theo chương V551lỗ
81Trát hoàn thiện lỗ mở đi ống gió 700x300, 500x500....(tạm tính mỗi lỗ kích thước trung bình 0,5m2)Mô tả theo chương V27,5m2
82Khoan rút lõi, chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x600 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan)Mô tả theo chương V161 lỗ khoan
83Khoan rút lõi ,chỉnh sửa, hoàn thiện lỗ mở 700x500 qua sàn bê tông đi ống gió trục đứng (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan)Mô tả theo chương V251 lỗ khoan
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, máiMô tả theo chương V11,7100m2
85Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200(đổ bê tông chèn các lỗ khoan sàn, mái bê tông)Mô tả theo chương V1,77m3
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả theo chương V251m2
87Tháo dỡ trần thạch cao (vận dụng)Mô tả theo chương V700m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo chương V700m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V700m2
90Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V700m2
91Lắp kẹp ống gió L100-L150Mô tả theo chương V3.400cái
E THIẾT BỊ
1Quạt hướng trục Q= 7.500m3/h, H=450 PAMô tả theo chương V8cái
2Quạt hướng trục Q= 5.000m3/h, H=450 PAMô tả theo chương V8cái
3Quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=450 PAMô tả theo chương V6cái
4Quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=150 PAMô tả theo chương V1cái
5Quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=500 PAMô tả theo chương V8cái
6Quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=1000 PAMô tả theo chương V1cái
7Bộ đổi nguồn 220v/24vMô tả theo chương V2bộ
8Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng cho hệ thống tăng áp -hút khóiMô tả theo chương V2tủ
9Cung cấp lắp đặt tủ điều 3 khiển quạt hướng trục tầng hầm B1Mô tả theo chương V2tủ
10Cung cấp lắp đặt tủ điều 2 khiển quạt hướng trục tầng 2Mô tả theo chương V8tủ
11Cung cấp lắp đặt tủ điều 1 khiển quạt tầng máiMô tả theo chương V1tủ
12Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tayMô tả theo chương V2tủ
13Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển 3 quạt tăng áp TBMô tả theo chương V1tủ
14Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển quạt HKMô tả theo chương V1tủ
15Tủ điện điều khiển van lưu lượng gióMô tả theo chương V13tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC (có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hút khói công trình dân dụng cấp II trở lên).(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kèm CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC / Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng PCCC, chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cây thử hệ thống báo cháy chuyên dụng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
2 Khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
3 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->