Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 12:59:00 đến ngày 2021-12-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,199,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC (có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hút khói công trình dân dụng cấp II trở lên).(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC / Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng PCCC, chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cây thử hệ thống báo cháy chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị PCCC bổ sung Xây dựng khu nhà ở di dân GPMB tại ô đất CT4 khu tái định cư tập trung quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ứng vốn quỹ phát triển đất ủy thác qua Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do Cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp; lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC. Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Bắc Từ Liêm:
Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
Điện thoại: 02432 242 100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội: Số 79 Đinh Tiên Hoàng, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.3825.3536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống Exit, sự cố | |||
| 1 | Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả theo chương V | 11,6 | 5 đèn |
| 2 | Đèn exit có chỉ hướng | Mô tả theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 19 | 5 đèn |
| 4 | Aptomat 1P-20A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây nguồn 2x1mm2 | Mô tả theo chương V | 1.539 | m |
| 6 | Ống ghen bảo vệ dây tín hệu d20 đặt nổi | Mô tả theo chương V | 1.416 | m |
| 7 | Chia ngả d20 | Mô tả theo chương V | 209 | hộp |
| 8 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả theo chương V | 944 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả theo chương V | 354 | cái |
| 10 | Cút nối ống D20 | Mô tả theo chương V | 283 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp KT nối dây tầng KT 160x160x80 | Mô tả theo chương V | 24 | hộp |
| 12 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 4kg | Mô tả theo chương V | 111 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Bình cầu nổ ABC 6kg | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy xe đẩy bằng bột ABC, loại 35kg | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| B | Cải tạo sửa chữa hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Tháo đầu phun hướng lên | Mô tả theo chương V | 126 | cái |
| 2 | Lắp đầu phun hướng lên | Mô tả theo chương V | 126 | cái |
| 3 | Dây tiếp địa cho trung tâm báo cháy 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 4 | Van D15 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả theo chương V | 126 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dầy 2,6mm | Mô tả theo chương V | 0,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Phụ kiện ống thép (côn, tê, cút, kép D25 ) | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt van chặn nối ren D25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Dây điều khiển cho hệ thống bơm tự động 2x1,5 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo chương V | 0,94 | 100m |
| C | Hệ thống cửa chống cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 18,48 | m2 |
| 2 | Cửa chống cháy phòng kỹ thuật nước, điện 900x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 6,21 | m2 |
| 3 | Cửa chống cháy phòng máy phát 1200x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 2,76 | m2 |
| 4 | Cửa chống cháy trục kỹ thuật điện, nước 650x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 29,9 | m2 |
| 5 | Cửa chống cháy buồng thang, buồng đệm 1200x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 57,96 | m2 |
| 6 | Cửa chống cháy phòng rác 900x2300 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 7 | Cửa chống cháy phòng kỹ thuật điện 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 1,89 | m2 |
| 8 | Cửa chống cháy phòng kỹ thuật nước 1200x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 2,52 | m2 |
| 9 | Cửa chống cháy phòng máy phát 1200x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 2,52 | m2 |
| 10 | Cửa chống cháy trục kỹ thuật điện, nước 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 51,03 | m2 |
| 11 | Cửa chống cháy buồng thang, buồng đệm 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 49,14 | m2 |
| 12 | Cửa chống cháy buồng thang, buồng đệm 1200x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 0,24 | m2 |
| 13 | Cửa chống cháy phòng rác 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 20,79 | m2 |
| 14 | Cửa chống cháy phòng trực 900x2100 (EI70, Thép mạ kẽm làm mà cánh dày 1mm, khung dày 1,4mm, đã bao gồm chi phí vận chuyển, cấp chứng chỉ và kiểm định PCCC) | Mô tả theo chương V | 1,89 | m2 |
| 15 | Bịt lỗ mở trục nước | Mô tả theo chương V | 20,7 | m2 |
| 16 | Bịt lỗ mở trục điện | Mô tả theo chương V | 21,03 | m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 65,3 | m3 |
| D | Hệ thống tăng áp hút khói | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hướng trục Q= 7.500m3/h, H=450 PA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hướng trục Q= 5.000m3/h, H=450 PA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=450 PA | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=150 PA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=500 PA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=1000 PA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đổi nguồn 220v/24v | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện chậm cháy 3x50+1x35mm2 | Mô tả theo chương V | 65 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện chậm cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 850 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt dây cáp điện chậm cháy 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x(10x0.5mm2) | Mô tả theo chương V | 40 | 10m |
| 12 | Lăp đặt cáp điện chậm cháy 3x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 140 | m |
| 13 | Lăp đặt cáp điện chậm cháy 2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt dây điện 2x0.75mm2 | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống gen điện D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng cho hệ thống tăng áp -hút khói | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điều 3 khiển quạt hướng trục tầng hầm B1 | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điều 2 khiển quạt hướng trục tầng 2 | Mô tả theo chương V | 8 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điều 1 khiển quạt tầng mái | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tay | Mô tả theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 quạt tăng áp TB | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt HK | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển van lưu lượng gió | Mô tả theo chương V | 13 | 1 tủ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt hộp thạch cao 2 lớp chống cháy bọc quạt | Mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa xả áp kèm van | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Van xả áp loại cơ dải hoat động 25-50Pa | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt giá treo quạt hướng trục | Mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 28 | Cung cấp lắp đặt bệ đỡ quạt ly tâm (đổ bê tông) | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đăt khớp nối mềm cho quạt hướng trục | Mô tả theo chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đăt khớp nối mềm cho quạt ly tâm | Mô tả theo chương V | 9 | mối |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống tôn 700x200 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống tôn 500x200 | Mô tả theo chương V | 112 | m |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống tôn 700x300 | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 34 | Cung cấp lắp đặt ống tôn 500x300 | Mô tả theo chương V | 112 | m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống tôn 700x500 | Mô tả theo chương V | 115 | m |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ống tôn 600x500 | Mô tả theo chương V | 77 | m |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt ống tôn 500x150 | Mô tả theo chương V | 115 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat /700x500 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat/700x300 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat /700x200 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt côn thu Dquat /600x500 HK | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt côn thu 700x200/500x200 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt côn thu 700x300/500x300 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt cút 700x200 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cút, chếch 700x500 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt cút, chếch 700x300 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt cút, chếch 600x500 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt chữ Z 500x200 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt chữ Z 700x200 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt chữ Z 700x300 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt chữ Z 500x300 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt chữ Z 600x500 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt vai bò 700x500 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp lắp đặt vai bò 500x200 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt vai bò 700x200 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Cung cấp lắp đặt vai bò 700x300 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt vai bò 500x300 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt cổ trích 300x500/450x500 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt cổ trích 150x500/250x500 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 60 | Cung cấp Lắp đặt cút 500x150 | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt T đều 700x500 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt van chặn lửa 700x300 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt van một chiều 700x500 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt van chặn lửa 500x150 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt van gió điện từ 500x150 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Cung cấp Lắp đặt van chặn lửa 500x300 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 400x400 | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x200 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 740x340 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp lắp đặt cửa gió nan Z 700x400 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 71 | Cung cấp lắp đặt cửa gió nan thẳng 600x400 | Mô tả theo chương V | 58 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt hộp cửa gió nan Z 700x400 | Mô tả theo chương V | 38 | cái |
| 73 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 200x950mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Cung cấp lắp đặt hộp cửa gió 400x400 | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 75 | Cung cấp lắp đặt hộp cửa gió 600x400 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp lắp đặt chụp che đường hút cho quạt ly tâm trên mái | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 77 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn an toàn cho quạt ly tâm | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống gió bằng V3 | Mô tả theo chương V | 580 | bộ |
| 79 | Cung cấp lắp đặt giá đỡ ống gió bằng V4 | Mô tả theo chương V | 290 | bộ |
| 80 | Đục, chỉnh sửa lỗ mở đi ống gió 700x300, 500x500... | Mô tả theo chương V | 55 | 1lỗ |
| 81 | Trát hoàn thiện lỗ mở đi ống gió 700x300, 500x500....(tạm tính mỗi lỗ kích thước trung bình 0,5m2) | Mô tả theo chương V | 27,5 | m2 |
| 82 | Khoan rút lõi, chỉnh sửa hoàn thiện lỗ mở 800x600 qua sàn, vách bê tông mái (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan) | Mô tả theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Khoan rút lõi ,chỉnh sửa, hoàn thiện lỗ mở 700x500 qua sàn bê tông đi ống gió trục đứng (khoan bằng mũi khoan 70, tổng cộng 30 lỗ khoan) | Mô tả theo chương V | 25 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, sàn, mái | Mô tả theo chương V | 11,7 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200(đổ bê tông chèn các lỗ khoan sàn, mái bê tông) | Mô tả theo chương V | 1,77 | m3 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả theo chương V | 25 | 1m2 |
| 87 | Tháo dỡ trần thạch cao (vận dụng) | Mô tả theo chương V | 700 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo chương V | 700 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 700 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 700 | m2 |
| 91 | Lắp kẹp ống gió L100-L150 | Mô tả theo chương V | 3.400 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quạt hướng trục Q= 7.500m3/h, H=450 PA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Quạt hướng trục Q= 5.000m3/h, H=450 PA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=450 PA | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Quạt hướng trục Q= 10.000m3/h, H=150 PA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=500 PA | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Quạt ly tâm Q= 22.000m3/h, H=1000 PA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ đổi nguồn 220v/24v | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng cho hệ thống tăng áp -hút khói | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt tủ điều 3 khiển quạt hướng trục tầng hầm B1 | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ điều 2 khiển quạt hướng trục tầng 2 | Mô tả theo chương V | 8 | tủ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tủ điều 1 khiển quạt tầng mái | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển quạt cưỡng bức bằng tay | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển 3 quạt tăng áp TB | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ điều khiển quạt HK | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện điều khiển van lưu lượng gió | Mô tả theo chương V | 13 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC (có ít nhất 01 hợp đồng thi công lắp đặt thiết bị hút khói công trình dân dụng cấp II trở lên).(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kèm CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC / Kỹ sư điện, điện tử có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về PCCC.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng PCCC, chỉ huy trưởng tối thiểu hạng II trở lên theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II hoặc 2 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư điện.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm CBKT ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ kèm CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư Bảo hộ lao động.- Trình độ: Đại học trở lên.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 gói thầu tương tự. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cây thử hệ thống báo cháy chuyên dụng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 3 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi