Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211230911-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210960632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn thực hiện NĐ35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:38:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,800,622,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.700933327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.740186665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực hoặc công trình đường giao thông bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.060.000.000 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông cốt thép có giá trị: 3.570.000.000 đồng và: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 490.000.000 đồng Hoặc: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 4.060.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Ô tô rải đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc Diezel
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc Diezel đầu búa >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích sức nâng >=2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Đường Kênh Chệt Kỵ (bờ bắc)
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn thực hiện NĐ35/2015/NĐ-CP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIA CỐ:
1Cung cấp cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn 3.8-4.2cm43.404,45m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I320,9708100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I113,0738100m
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,3124tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập13,9442100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I24,4916100m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I22,862100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9013,7746100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,1722100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập166,53100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên22,509100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly (trải cao su)116,51100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông9,76100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm4,129tấn
6Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn3,1148tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm6,1956tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB401.708m3
D XÂY DỰNG MỚI (PHẦN CẦU NGÀN 3)
1Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu7,44tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,9082tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm4,2769tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm0,0442tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,284100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)21,04m3
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I0,832100m
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,248100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm101 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,54m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1102100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,868m3
13Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm0,0091tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,0558tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm1,1067tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,8957tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm0,1851tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 25mm0,3427tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,8649100m2
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4025,578m3
21Lắp đặt gối cầu cao su12cái
22Cung cấp dầm cầu: L=18m108m
23Lắp dựng dầm bản cầu (18m61 dầm
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0362tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0813tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1631100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,456m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1196tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,7074tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2605tấn
31Gia công xà gồ thép0,3171tấn
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm0,084100m
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4022,3337m3
34Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín1,8308tấn
35Nhúng kẽm 2 mặt kết cấu thép lan can1.830,77Kg
36Lắp dựng lan can sắt23,4m2
37Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan canTheo bản vẽ kỹ thuật52Cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0909100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,54m3
40Ván khuôn móng dài0,67100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0266tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,4164tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1226tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,931m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,3351100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,1241100m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,1354100m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,1877tấn
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,4851100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,992100m2
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,9418100m3
52Rải giấy dầu lớp cách ly4,1774100m2
53Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,0757tấn
54Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,0359tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm0,1162tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,103tấn
57Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,3424100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4060,976m3
59Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02512cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.700933327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.740186665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực hoặc công trình đường giao thông bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.060.000.000 đồng (VNĐ). Trong đó: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông cốt thép có giá trị: 3.570.000.000 đồng và: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 490.000.000 đồng Hoặc: + Yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng đường giao thông bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 4.060.000.000 đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 KS chuyên ngành cầu đường. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân là sẽ tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8m32
3 Máy ủi Máy ủi >=110CV1
4 Máy lu bánh thép Lu bánh thép >= 9T1
5 Ô tô rải đá dăm Ô tô rải đá dăm1
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay >=70kg1
7 Máy cắt duỗi thép Công suất >= 5kW1
8 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
9 Búa đóng cọc Diezel Búa đóng cọc Diezel đầu búa >= 2,5 T1
10 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích sức nâng >=2,5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->