Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227484-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211223980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:58:00 đến ngày 2021-12-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,609,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng ngành Hóa trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học Vật liệu
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ
Đề tài cấp Bộ Công thương - Mã số ĐT.CNKK.QG.002/21
08 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ĐKKD, ĐKDN, Đăng ký thuế hoặc giấy tờ có giá trị tương đương do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp, được công chứng trong vòng 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 05 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu (tính theo ngày tháng ghi trên giấy phép ĐKKD, giấy chứng nhận đăng ký thuế, giấy phép ĐK Doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương) 2. Nhà thầu nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: a) Báo cáo tài chính kèm tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của 03 năm (2018, 2019, 2020) Hoặc b) Giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2018, 2019, 2020 và năm 2021 tính đến thời điểm đóng thầu Hoặc c) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019, 2020). Các tài liệu minh chứng phải được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền. 3. Cam kết thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu hoặc các tài liệu pháp lý khác đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT.
E-CDNT 12.2
1. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) 2. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học-Vật liệu , địa chỉ: số 17 phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ninh Đức Hà, Chức vụ: Viện trưởng Viện Hóa học - Vật liệu/Viện Khoa học - Công nghệ quân sự tại địa chỉ số 17, phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Fax: 0243.7564987; số điện thoại: 069.516165.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH Viện Hóa học - Vật liệu/Viện Khoa học - Công nghệ quân sự tại địa chỉ số 17, phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; Fax: 0243.7564987; số điện thoại: 069.516184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học - Vật liệu/Viện Khoa học - Công nghệ quân sự tại địa chỉ số 17, phố Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 069.516184
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HNO35lítTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
2C2H5OH50lítTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
3C3H6O10lítTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
4Phenolphthalein50gTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
5Thymol blue20gTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
6Ống chuẩn H2SO4 0,01N5ốngTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
7Ống chuẩn HCl 0,01N5ốngTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
8NaHSO4.H2O40kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
9PEG 400100lítTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
10Pb(NO3)23kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
11Na2HAsO4.7H2O7lọTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
12Dithizone82,81gTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
13Methylen blue1,64kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
14Methylen blue1gTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
15Rhodamine B1kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
16Rhodamine B25mgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
17NaHSO485baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
18HCl2canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
19C2H5OH16phiTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
20Fe2O35kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
21MgO5kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
22CuO5kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
23Al2O35kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
24Chất thấm ướt DA20286kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
25PEG 4007canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
26Rây inox3bộTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
27Giấy pH9hộpTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
28Pipet3bộTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
29Burret2chiếcTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
30Găng tay len40đôiTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
31Găng tay cao su5hộpTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
32Ống facol200ốngTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
33Kẹp lấy khuôn25cáiTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
34Autoclave5bộTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
35Chén nung sứ12chiếcTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
36Bình định mức4chiếcTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
37Bình định mức10chiếcTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
38Màng lọc15túiTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
39Polyvinylancol 2179baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
40Chất hoạt động bề mặt60chaiTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
41Polyvinyl acrylat10kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
42Axit stearic5kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
43Triethanolamin3kgTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
44Dimethylformamide10lítTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
45Chất hoạt động bề mặt2canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
46Chất bảo quản vô cơ (HF)2canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
47Chất phá bọt khoáng2baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
48BaSO41baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
49Cao lanh bóng2baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
50Chất làm đặc HBR3baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
51Chất điều chỉnh pH loại 25B5canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
52Chất phá bọt kim2canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
53Nhựa PVA 83473phiTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
54Chất trợ tạo màng CS123canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
55Chất trợ phủ OP663canTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
56Chất làm đặc PU3baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
57Chất chống nấm mốc2baoTheo Bảng số 4: Yêu cầu kỹ thuật/Mục 3/Chương V/E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao công chứng Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên 2 Tốt nghiệp cao đẳng ngành Hóa trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->