Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226284-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:58:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,532,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú : *Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, bề rộng mặt đường >= 15m, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa thảm trên bề mặt bê tông xi măng.*Nhà thầu phải: +Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong).+Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. +Scan từ bản gốc Hoá đơn (liên 1) hoặc hóa đơn điện tử tương ứng với khối lượng được nghiệm thu . + Chứng thực bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.)+ Chuẩn bị bản gốc các tài liệu có liên quan để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên và phải còn hiệu lực hoạt động tính đến thời điểm đóng thầu;- Phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng công trường;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình giao thông) trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, chức danh, quy mô công trình.Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình giao thông) trong đó có thể hiện chức danh Kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, chức danh, quy mô công trình.Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ ngày tháng năm được cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của cá nhân để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tối thiểu phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng yêu cầu cụ thể từng nghề như sau: Công nhân nề: 10 người. Công nhân mộc cốp pha: 02 người. Công nhân thép, hàn, cơ khí: 03 người. Công nhân vận hành máy xây dựng, lái xe, lái máy : 10 người. Công nhân phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo đúng chuyên ngành.- Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ ngày tháng năm được cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của cá nhân để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lò nấu sơn (lò nung keo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu >= 1,25m3 (cào bóc đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tưới nhựa (Máy phun nhựa đường ) (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T(190 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ - trọng tải>=7 T (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Ô tô tưới nước (hoặc ô tô + bồn nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 2,5 T (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 90 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình: Đường trục nội bộ T1; hạng mục: Nâng cấp thảm nhựa mặt đường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File scan bản chính hoặc bản sao có chứng thực tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh; 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP. Cam Ranh.
+ Điện thoại : 02583.854589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh; địa chỉ: 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.854589 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh; địa chỉ: 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.854589 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh; địa chỉ: 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.854589 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cảng Cam Ranh; địa chỉ: 29 - Đường Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, TP Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583.854589 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 17,46 | 1m3 |
| B | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 0,88 | 100m3 |
| C | Mua đất đắp, đất C3 | |||
| 1 | Mua đất đắp, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 79,35 | m3 |
| D | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 4,41 | 100m2 |
| E | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 4,41 | 100m2 |
| F | Lót tấm nhựa ni lông tái sinh | |||
| 1 | Lót tấm nhựa ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 262,69 | m2 |
| G | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 52,54 | m3 |
| H | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 2,63 | 100m2 |
| I | Vệ sinh mặt đường bê tông | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 10.912,27 | m2 |
| J | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 109,12 | 100m2 |
| K | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày đã lèn ép 3cm | |||
| 1 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 7,11 | 100m2 |
| L | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 109,12 | 100m2 |
| M | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 109,12 | 100m2 |
| N | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 109,12 | 100m2 |
| O | Gia công lưới chắn rác | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 8,63 | tấn |
| P | Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | |||
| 1 | Sơn kẻ phân làn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 163,7 | m2 |
| Q | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 231 | m2 |
| R | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 0,96 | m3 |
| S | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương 5 của E-HSYC | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú : *Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, bề rộng mặt đường >= 15m, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa thảm trên bề mặt bê tông xi măng.*Nhà thầu phải: +Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong).+Chứng thực bản sao các tài liệu sau: hợp đồng có phụ lục chi tiết giá hợp đồng; các biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục (nếu đã hoàn thành); xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng ước tính phần công việc đã hoàn thành của hợp đồng đang thực hiện. +Scan từ bản gốc Hoá đơn (liên 1) hoặc hóa đơn điện tử tương ứng với khối lượng được nghiệm thu . + Chứng thực bản sao các văn bản liên quan để chứng minh quy mô, tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.)+ Chuẩn bị bản gốc các tài liệu có liên quan để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi cần. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.872.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.745.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ từ hạng III trở lên và phải còn hiệu lực hoạt động tính đến thời điểm đóng thầu;- Phải có giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp chỉ huy trưởng công trường;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình giao thông) trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trình hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, chức danh, quy mô công trình.Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư công trình giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường bộ, tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công, kinh nghiệm trong các công việc tương tự là: Bản sao được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (công trình giao thông) trong đó có thể hiện chức danh Kỹ thuật thi công hoặc bản sao chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về họ và tên, chức danh, quy mô công trình.Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của cá nhân để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tháng năm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo an toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ ngày tháng năm được cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của cá nhân để chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật tối thiểu phục vụ cho gói thầu | 25 | - Số lượng yêu cầu cụ thể từng nghề như sau: Công nhân nề: 10 người. Công nhân mộc cốp pha: 02 người. Công nhân thép, hàn, cơ khí: 03 người. Công nhân vận hành máy xây dựng, lái xe, lái máy : 10 người. Công nhân phải có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp đào tạo đúng chuyên ngành.- Tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ ngày tháng năm được cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đến thời điểm đóng thầu;Ghi chú: Trong E-HSĐX, nhà thầu phải kèm theo file scan bản sao chứng thực giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của cá nhân để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kW | 2 |
| 2 | Lò nấu sơn (lò nung keo) | YHK 3A | 1 |
| 3 | Máy đào gầu >= 1,25m3 (cào bóc đường) | 1000C | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | 16 T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | >=9 T | 2 |
| 9 | Máy nén khí | 600 m3/h | 2 |
| 10 | Xe tưới nhựa (Máy phun nhựa đường ) (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | 7T(190 CV) | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ - trọng tải>=7 T (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | >=7 T | 3 |
| 14 | Ô tô tưới nước (hoặc ô tô + bồn nước) | 05 m3 | 1 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải >= 2,5 T (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | >=2,5 T | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa (Có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu) | 90 tấn/giờ | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 19 | Máy toàn đạt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi