Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp): Đường Khu 2, xã Long Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211229172-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Xây lắp): Đường Khu 2, xã Long Phước
Số hiệu KHLCNT 20211215366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện + Ngân sách xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-09 13:47:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,642,399,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình đường có kết cấu mặt đường bằng BTNN.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.447.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực (không yêu cầu đối với cán bộ chuyên ngành Bảo hộ lao động);- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận (nếu có) + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T (khi gia tải); Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T (khi gia tải); Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75 CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Xây lắp): Đường Khu 2, xã Long Phước
Đường Khu 2, xã Long Phước
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện + Ngân sách xã và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Phước; địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ: Số 298, đường Trường Chinh (QL51B), tổ 24, khu Phước Hải, TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Nam Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô E2, KP 2, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành. Địa chỉ: Số 1 Lê Hồng Phong, khu Phước Hải, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát. Địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hoàng Vạn Thịnh. Địa chỉ: Số 38/45, Tổ 3, KP4, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát , địa chỉ: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Phước; địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Phước; địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; Địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3844298.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mục 2, Chương V2,764100m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục 2, Chương V3,038100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V12,428100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMục 2, Chương V2,828100m3
5Lu lèn nền nguyên thổMục 2, Chương V3,393100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V3,038100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V8,371100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,828100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IMục 2, Chương V3,038100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIMục 2, Chương V8,371100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V2,828100m3/1km
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V4,057100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục 2, Chương V12,632100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMục 2, Chương V12,632100m2
3Bù vênh mặt đường đá dăm nướcMục 2, Chương V0,128100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục 2, Chương V13,187100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mục 2, Chương V32,165100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục 2, Chương V45,352100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMục 2, Chương V5,497100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục 2, Chương V5,497100tấn
C HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Cung cấp biển phản quang loại biển tròn D70Mục 2, Chương V1cái
2Cung cấp biển phản quang loại biển tam giác cạnh 70cmMục 2, Chương V18cái
3Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (H=2,51m)Mục 2, Chương V19cái
4Lắp đặt trụ đỡ bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmMục 2, Chương V19cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mục 2, Chương V1cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục 2, Chương V18cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,679m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,931m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,128m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMục 2, Chương V0,179100m2
11Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽmMục 2, Chương V38cái
12Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽmMục 2, Chương V38cái
13Gia công cột bằng thép tấmMục 2, Chương V0,072tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V2,62m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,524100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2, Chương V0,22100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V5,854m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V1,327100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V17,356m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V4,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V4,274m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2, Chương V0,189100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mục 2, Chương V0,614tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,29tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,464tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V1,395tấn
13Lắp đặt tấm đanMục 2, Chương V48cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,171100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình đường có kết cấu mặt đường bằng BTNN.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.447.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng Cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực (không yêu cầu đối với cán bộ chuyên ngành Bảo hộ lao động);- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận (nếu có) + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe tải tự đổ ≥ 5T; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
3 Lu bánh thép ≥ 10 T (khi gia tải); Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4 Lu bánh hơi ≥ 16 T (khi gia tải); Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy rải bê tông nhựa Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy nén khí Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy ủi Công suất ≥75 CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Có hóa đơn1
9 Máy đầm cóc Có hóa đơn1
10 Máy đầm dùi Có hóa đơn1
11 Máy cắt thép Có hóa đơn1
12 Máy hàn Có hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->