Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211230883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-09 13:45:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.- Cấp, loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác khối lượng, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 50m3/h;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Thoát nước tổ dân phố Đức Trường, phường Đức Ninh Đông 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách phường Đức Ninh Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/11/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Đức Ninh Đông; địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; số điện thoại: 0948.157.159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan; chức vụ: chủ tịch UBND thành phố Đồng Hới; địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia Hoàng; địa chỉ: đường 30-4, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0905.414.505 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đồng Hới; địa chỉ: thành phố Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 674,9237 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 674,9237 | m3 |
| 3 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 249,528 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 249,528 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 442,7978 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 289,954 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.610,8555 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 237,6079 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 144,6588 | m2 |
| 5 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 66,0474 | m3 |
| 6 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 366,93 | m2 |
| C | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 35,1908 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 267,7172 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,0278 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,9515 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,12 | m3 |
| 6 | Tấm chắn rác composite loại C250KN (KT: 700x250x40mm) (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | cái |
| 7 | Nắp gang loại C250KN (Đế chìm) (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21 | cái |
| D | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0709 | Tấn |
| E | GỐI CỐNG D400+D600 | |||
| 1 | Bê tông gối cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 23,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 220,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,4003 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 276 | CK |
| F | CỐNG DỌC BLT D600MM - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 94 | đoạn ống |
| 2 | Mối nối ống cống BTLT D=600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 78 | 1 mối nối |
| 3 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 63,264 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ RÃNH CHỮ U BẰNG BTCT KT(60x80)CM CUỐI TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,945 | m3 |
| 2 | Bê tông tường rãnh đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,554 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, tường rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0974 | Tấn |
| 4 | Bê tông đệm đá 1x2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,5 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,6216 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,2505 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,0767 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,654 | m2 |
| 10 | Phá dở bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,1206 | m3 | |
| 11 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1206 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đá thải, bê tông thải đổ đi cự ly Ltb 9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1206 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7 | CK |
| H | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA KHÁC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 470,4804 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 217,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 224,5133 | m3 |
| 4 | Lắp đặt hoàn trả ống HPDE D90 (ống cấp nước sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 200,915 | md |
| 5 | Thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,9768 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,9768 | Tấn |
| 7 | Tháo dở thép tấm, thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 19,9768 | Tấn |
| I | HỐ GA BTCT | |||
| 1 | Bê tông hố thu, hố ga M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,4687 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 193,1697 | m2 |
| 3 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8334 | Tấn |
| 4 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,1329 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,116 | m3 |
| 6 | Nắp gang loại C250KN (Đế chìm) (Bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21 | cái |
| J | ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống HPDE D315, dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 374,23 | md |
| 2 | Đắp cát giáp thổ K90 bằng đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 59,8768 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HPDE D110, dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 214 | md |
| K | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC THẢI KHÁC | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 149,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,0939 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90,486 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật.2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu.3. Hợp đồng thi công xây dựng.4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo.5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.- Cấp, loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.+ Có Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác khối lượng, KCS | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | - Có giấy chứng nhận đào tạo nghề và Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | - Tải trọng 10T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu | - Tải trọng 16T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | - Tải trọng 25T;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | - Dung tích ≥ 5m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất ≥ 50m3/h;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 10T tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký và có giấy chứng nhận về an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5.0 kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70kg | 1 |
| 16 | Máy gia nhiệt | Đường kính D315mm | 1 |
| 17 | Máy thuỷ bình | Có tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi